Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N3·Trung cấp Từ vựng tích lũy: 3.155 Kanji tích lũy: 640 20/1831 mục đang hiển thị
N3 · Từ vựng
独立どくりつ
dokuritsu
sự độc lập, nền độc lập

私わたしは親したしから経済けいざい的てきに独立どくりつしている。
Tôi không lệ thuộc tài chính vào cha mẹ tôi.

N3 · Từ vựng
解とける
tokeru
nới ra, làm lỏng ra

今いままでにこの問題もんだいが解とけた者ものはひとりもいない。
Cho đến bây giờ, vẫn chưa có một ai có thể giải được câu hỏi này.

N3 · Từ vựng
どこか
dokoka
ở một nơi nào đó, khoảng

彼かれらはどこから来きたの。
Họ đến từ đâu vậy ?

N3 · Từ vựng
ところが
tokoroga
nhưng mà, tuy nhiên (ngược với kỳ vọng)

学者がくしゃらしいところがある。
Anh ấy có phong thái của một học giả.

N3 · Từ vựng
ところで
tokorode
nhân tiện, à mà này

ここが父ちちの働はたらいているところです。
Đây là nơi làm việc của bố tôi.

N3 · Từ vựng
登山とざん
tozan
leo núi, đi núi

北きた岳だけに登のぼるつもりです。
Tôi định leo núi Kitadake.

N3 · Từ vựng
都市とし
toshi
thành phố, thị xã

私わたしたちは大だい都市としに住すんでいる。
Chúng tôi sống ở một thành phố lớn.

N3 · Từ vựng
年月としつき
toshitsuki
thời gian, thì giờ

年月としつきが経へった。
Năm tháng đã trôi qua.

N3 · Từ vựng
図書としょ
tosho
sách, thư tịch

図書館としょかんはどこですか。
Cho hỏi thư viện ở đâu vậy ?

N3 · Từ vựng
年寄としより
toshiyori
người già, người cao tuổi

目めが見みえない看護婦かんごふは年寄としよりの世話せわをすることに一身いっしんを捧ささげた。
Người nữ y tá mù đã cống hiến thân mình cho việc chăm sóc người cao tuổi.

N3 · Từ vựng
閉とじる
tojiru
đóng, khép

その子こは猫ねこをボール箱はこの中なかへ閉とじ込こめた。
Đứa trẻ đó nhốt một con mèo vào trong một cái hộp các tông.

N3 · Từ vựng
途端とたん
totan
ngay khi, vừa mới... thì (〜たとたん)

先生せんせいが教室きょうしつから離はなれた途端とたん、ガヤガヤと騒さわがしくなった。
Khi giáo viên vừa ra khỏi lớp, không khí trong lớp trở nên ồn ào náo nhiệt.

N3 · Từ vựng
土地とち
tochi
đất đai, mảnh đất, vùng đất

土地とちを耕たがやす。
Tôi cày cấy đất đai.

N3 · Từ vựng
突然とつぜん
totsuzen
bất ngờ, đột ngột

突然とつぜん長女ちょうじょが「飴あめがほしい」と言いい出だしました。
Bỗng nhiên cô con gái cả nói "Tôi muốn kẹo".

N3 · Từ vựng
トップ
toppu
con cù, con quay

列車れっしゃは名な古ご屋やまでノンストップで走はしります。
Tàu chạy một mạch đến Nagoya.

N3 · Từ vựng
届とどく
todoku
đến nơi, tới nơi; với tới

これは子供こどもの手てが届とどかない場所ばしょに置おいてください。
Hãy để thứ này tránh xa tầm với của trẻ.

N3 · Từ vựng
とにかく
tonikaku
thế nào cũng được, cách nào cũng được

とにかく原因げんいんを調しらべなければならない。
Dù sao đi nữa, chúng tôi đã điều tra nguyên nhân.

N3 · Từ vựng
飛とばす
tobasu
cho bay, phóng; bỏ qua (trang, đoạn)

ぶっ飛とばしてやる!
Ta sẽ đấm cho mày một trận!

N3 · Từ vựng
飛とび出だす
tobidasu
nhảy ra, lao ra; bay ra

驚きょう嘆たんのあまり、彼女かのじょの口くちから叫さけび声こえが飛とび出だした。
Cô ấy đã thốt lên một tiếng vì quá thán phục.

N3 · Từ vựng
留とめる
tomeru
cài, buộc lại; giữ lại, lưu lại

女性じょせいが何なにかを書かき留とめている。
Một người phụ nữ đang ghi chép lại một cái gì đó.

Trang 44 / 92 – tổng 1831 mục