Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N3·Trung cấp Từ vựng tích lũy: 3.155 Kanji tích lũy: 640 20/1831 mục đang hiển thị
N3 · Từ vựng
手間てま
tema
thời gian, thì giờ

お手間てまをおかけしました。
Đã làm phiền bạn nhiều rồi.

N3 · Từ vựng
でも
demo
nhưng, nhưng mà

自分じぶんでも解かいってる。
Tôi có thể tự giải được.

N3 · Từ vựng
デモ
demo
biểu tình; trình diễn thử

警官けいかん隊たいはデモ隊たいと乱らん闘とうになった。
Lực lượng cảnh sát đã xung đột với những người biểu tình.

N3 · Từ vựng
典型てんけい
tenkei
kiểu mẫu, kiểu

彼かれは典型てんけい的てきな仕事しごと人にん間かんだね。
Anh ấy là một người tham công tiếc việc điển hình.

N3 · Từ vựng
天候てんこう
tenkō
thời tiết, tiết trời

悪あく天候てんこうのため、出発しゅっぱつできなかった。
Vì thời tiết xấu tôi đã không thể xuất phát.

N3 · Từ vựng
電子でんし
denshi
Electron, điện tử

電子でんし工学こうがくにいくつかの新あたらしい発見はっけんが見みられる。
Có thể thấy một vài phát kiến mới trong kỹ thuật điện.

N3 · Từ vựng
テント
tento
lều, rạp

ここにテントを張はろう。
Hãy dựng lều ở đây.

N3 · Từ vựng
伝統でんとう
dentō
truyền thống

古ふるい伝統でんとうが消しょう滅めつしつつある。
Những truyền thống cũ đang dần biến mất.

N3 · Từ vựng
天然てんねん
tennen
tự nhiên, thiên nhiên

この石せっけんには天然てんねん香料こうりょうが入はいっている。
Bánh xà phòng này có chứa hương liệu từ thiên nhiên.

N3 · Từ vựng
度ど
do
mức độ, trình độ

二に度どとしません。
Tôi sẽ không làm điều đó thêm lần nào nữa.

N3 · Từ vựng
問とい
toi
câu hỏi, vấn đề

よい質問しつもんだ。
Đó là một câu hỏi hay.

N3 · Từ vựng
党とう
tō
ăn cắp, ăn trộm

彼かれは民主みんしゅ党とうの支持しじ者しゃだ。
Anh ta ủng hộ đảng Dân chủ.

N3 · Từ vựng
塔とう
tō
tháp, đồn luỹ

塔とうのてっぺん近ちかくに大おおきな時計とけいがある。
Ở gần đỉnh của tòa tháp có một cái đồng hồ lớn.

N3 · Từ vựng
どう
dō
thế nào, sao

最近さいきんどうだ?
Dạo này bạn thế nào?

N3 · Từ vựng
答案とうあん
tōan
bài làm thi, giấy thi

答案とうあんを提出ていしゅつせよ。
Hãy nộp bài làm của các em.

N3 · Từ vựng
同一どういつ
dōitsu
giống hệt, đồng nhất

同一どういつ現象げんしょうが観察かんさつされた。
Cùng một hiện tượng đã được quan sát thấy.

N3 · Từ vựng
どうか
dōka
làm ơn, xin hãy; liệu có được không

明日あしたのお天気てんきはどうかしら?
Không biết thời tiết ngày mai sẽ thế nào đây nhỉ?

N3 · Từ vựng
当時とうじ
tōji
thời đó, lúc đó, đương thời

百合ゆりは当時とうじたびたびロンドンに行いった。
Yuri gần đây hay tới London.

N3 · Từ vựng
動詞どうし
dōshi
động từ

進行形しんこうけいの文ぶんでは、動詞どうしのing形あいえぬじーがた、つまり現在分詞げんざいぶんしとなります。
Trong một câu sử dụng thì hiện tại tiếp diễn, động từ sẽ được chia theo dạng "V-ing", tức là được chia thành hiện tại phân từ.

N3 · Từ vựng
同時どうじ
dōji
đồng thời, cùng lúc

同時どうじに起き立りつした。
Chúng tôi đồng loạt đứng dậy.

Trang 42 / 92 – tổng 1831 mục