次の停留所で降ります。
Tôi sẽ xuống ở trạm tiếp theo.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
今晩、私とデートしない?
Bạn có muốn đi hẹn hò với tôi tối nay không?
彼は敵を料理した。
Anh ta đã làm gỏi đối thủ của mình.
1990年の主な出来事は何でしたか。
Vào năm 1990, sự kiện quan trọng nào đã xảy ra?
この仕事は彼に適する。
Công việc này phù hợp với anh ấy.
君の答えは適切である。
Câu trả lời của bạn rất đúng trọng tâm.
適度な運動は血液の循環を活発にする。
Việc tập thể dục điều độ giúp làm kích thích tuần hoàn máu.
これが最適な方法だ。
Đây là phương pháp thích hợp nhất.
彼は背泳ぎができる。
Anh ta có thể bơi ngửa.
できるだけ早く来ます。
Tôi sẽ đến sớm nhất có thể.
できれば飛行機では行きたくない。
Nếu được thì tôi không muốn đi bằng máy bay.
私には父親が手品師をしている友人がいます。
Tôi có một người bạn có bố là ảo thuật gia.
お酒の好みは人それぞれですからね。
Mỗi người có một loại rượu ưu thích khác nhau.
鉄は熱いうちに打て。
Việc hôm nay chớ để ngày mai.
哲学は難しいと見なされることが多い。
Triết học thường được xem là khó.
手伝ってよ。
Giúp tôi đi.
夜を徹するか否か。
Có nên thức trắng đêm hay không.
その鉄道は今建設中だ。
Tuyến đường sắt đó hiện đang được xây dựng.
弟はよく徹夜をする。
Em trai tôi hay thức khuya.
図書室ではしゃべるな。
Không được nói chuyện ở phòng đọc sách ở thư viện.
Trang 41 / 92 – tổng 1831 mục