キャプテンの入院中は、私が代理を務めた。
Trong lúc đội trưởng đang được điều trị tại bệnh viện, tôi đã trở thành đại diện cho đội trưởng.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
僅かな不注意が大惨事に繋がる恐れがある。
Chỉ một chút bất cẩn cũng có nguy cơ dẫn đến thảm họa lớn.
湾岸諸国は常に戦争の脅威にさらされている。
Các nước vùng vịnh luôn bị chiến tranh đe dọa.
若い頃、左翼思想にかぶれていた。
Khi còn trẻ, tôi từng bị tư tưởng cánh tả ảnh hưởng.
進行形の文では、動詞のing形、つまり現在分詞となります。
Trong một câu sử dụng thì hiện tại tiếp diễn, động từ sẽ được chia theo dạng "V-ing", tức là được chia thành hiện tại phân từ.
彼は大逆罪で島流しにされた。
Ông ta bị đày ra một hòn đảo vì tội làm phản.
われわれは狭い部屋に詰め込まれた。
Chúng tôi bị nhồi nhét trong một căn phòng chật hẹp.
塵も積もれば山となる。
Góp gió thành bão.
梅雨に入った。
Đã vào mùa mưa.
ディップが辛くて、舌がヒリヒリした。
Nước sốt quá cay khiến đầu lưỡi tôi tê tê.
海老で鯛を釣る。
Thả con săn sắt bắt con cá rô.
旅は道連れ世は情け。
Hành trình cần bạn đường, cuộc sống cần bạn đời.
電車で行きます。
Tôi đi bằng tàu điện.
私は偶然彼に出会った。
Tôi đã tình cờ gặp anh ấy.
私は偶然彼に出会った。
Tôi đã tình cờ gặp anh ấy.
提案があります。
Tôi có một đề xuất.
その島には定期便はない。
Không có chuyến tàu định kỳ đến hòn đảo đó.
このビタミンは病気に対する抵抗力を強めます。
Vitamin này sẽ giúp tăng cường sức đề kháng với bệnh tật.
結局、法案は提出断念に追い込まれたのだった。
Cuối cùng, dự thảo luật đã bị buộc phải bãi bỏ.
上へ昇れば昇るほど、それだけ墜落の程度は大きくなる。
Trèo cao ngã đau.
Trang 40 / 92 – tổng 1831 mục