Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N3·Trung cấp Từ vựng tích lũy: 3.155 Kanji tích lũy: 640 20/1831 mục đang hiển thị
N3 · Từ vựng
務つとめ
tsutome
cây thanh lương trà service, tree)

キャプテンの入院にゅういん中ちゅうは、私わたしが代理だいりを務つとめた。
Trong lúc đội trưởng đang được điều trị tại bệnh viện, tôi đã trở thành đại diện cho đội trưởng.

N3 · Từ vựng
繋つなぐ
tsunagu
dây buộc, dây cột

僅わずかな不ふ注意ちゅういが大だい惨さん事じに繋つながる恐おそれがある。
Chỉ một chút bất cẩn cũng có nguy cơ dẫn đến thảm họa lớn.

N3 · Từ vựng
常つねに
tsuneni
luôn luôn, lúc nào cũng

湾わん岸がん諸しょ国こくは常つねに戦争せんそうの脅きょう威いにさらされている。
Các nước vùng vịnh luôn bị chiến tranh đe dọa.

N3 · Từ vựng
翼つばさ
tsubasa
cánh, sự bay

若わかい頃ごろ、左さ翼よく思想しそうにかぶれていた。
Khi còn trẻ, tôi từng bị tư tưởng cánh tả ảnh hưởng.

N3 · Từ vựng
つまり
tsumari
sự phong toả, sự bao vây

進行形しんこうけいの文ぶんでは、動詞どうしのing形あいえぬじーがた、つまり現在分詞げんざいぶんしとなります。
Trong một câu sử dụng thì hiện tại tiếp diễn, động từ sẽ được chia theo dạng "V-ing", tức là được chia thành hiện tại phân từ.

N3 · Từ vựng
罪つみ
tsumi
tội ác, tội lỗi

彼かれは大だい逆ぎゃく罪つみで島しま流ながしにされた。
Ông ta bị đày ra một hòn đảo vì tội làm phản.

N3 · Từ vựng
詰つめる
tsumeru
bó, gói

われわれは狭せまい部屋へやに詰つめ込こまれた。
Chúng tôi bị nhồi nhét trong một căn phòng chật hẹp.

N3 · Từ vựng
積つもる
tsumoru
chất đống, tích tụ

塵ごみも積つもれば山やまとなる。
Góp gió thành bão.

N3 · Từ vựng
梅雨つゆ
tsuyu
sương, sự tươi mát

梅雨つゆに入はいった。
Đã vào mùa mưa.

N3 · Từ vựng
辛つらい
tsurai
đau đớn, đau khổ

ディップが辛つらくて、舌したがヒリヒリした。
Nước sốt quá cay khiến đầu lưỡi tôi tê tê.

N3 · Từ vựng
釣つり
tsuri
sự đánh cá, sự câu cá

海老えびで鯛たいを釣つる。
Thả con săn sắt bắt con cá rô.

N3 · Từ vựng
連つれ
tsure
bạn, bầu bạn

旅たびは道みち連づれ世よは情なさけ。
Hành trình cần bạn đường, cuộc sống cần bạn đời.

N3 · Từ vựng
で
de
sự chảy mạnh ra

電車でんしゃで行いきます。
Tôi đi bằng tàu điện.

N3 · Từ vựng
出会であい
deai
cuộc mít tinh, cuộc biểu tình

私わたしは偶然ぐうぜん彼かれに出で会あった。
Tôi đã tình cờ gặp anh ấy.

N3 · Từ vựng
出会であう
deau
gặp tình cờ

私わたしは偶然ぐうぜん彼かれに出で会あった。
Tôi đã tình cờ gặp anh ấy.

N3 · Từ vựng
提案ていあん
teian
sự đề nghị, sự đề xuất

提案ていあんがあります。
Tôi có một đề xuất.

N3 · Từ vựng
定期ていき
teiki
định kỳ

その島しまには定期ていき便びんはない。
Không có chuyến tàu định kỳ đến hòn đảo đó.

N3 · Từ vựng
抵抗ていこう
teikō
sự chống cự, sự kháng cự

このビタミンは病気びょうきに対たいする抵抗ていこう力りょくを強つよめます。
Vitamin này sẽ giúp tăng cường sức đề kháng với bệnh tật.

N3 · Từ vựng
提出ていしゅつ
teishutsu
sự bày ra, sự phô ra

結局けっきょく、法案ほうあんは提出ていしゅつ断だん念ねんに追おい込こまれたのだった。
Cuối cùng, dự thảo luật đã bị buộc phải bãi bỏ.

N3 · Từ vựng
程度ていど
teido
mức độ, trình độ

上うえへ昇のぼれば昇のぼるほど、それだけ墜落ついらくの程度ていどは大おおきくなる。
Trèo cao ngã đau.

Trang 40 / 92 – tổng 1831 mục