Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N3·Trung cấp Từ vựng tích lũy: 3.155 Kanji tích lũy: 640 20/1831 mục đang hiển thị
N3 · Từ vựng
著者ちょしゃ
chosha
tác giả, người tạo ra

シェイクスピアはハムレットの著者ちょしゃである。
Sếch-xpia là tác giả của vở kịch Hăm-lét.

N3 · Từ vựng
遂ついに
tsuini
cuối cùng, sau cùng

何なん年ねんも女おんな遊あそびをした後のち、トムは遂ついにメアリーと結婚けっこんして身みを落おち着つけた。
Sau nhiều năm sống lăng nhăng, Tom cuối cùng đã kết hôn và ổn định cuộc sống với Mary.

N3 · Từ vựng
通過つうか
tsuuka
sự qua, sự trôi qua

大おお雪ゆきで交通こうつうが途と絶だえた。
Giao thông bị gián đoạn do tuyết lớn.

N3 · Từ vựng
通学つうがく
tsuugaku
đi học hằng ngày

大おお雪ゆきで交通こうつうが途と絶だえた。
Giao thông bị gián đoạn do tuyết lớn.

N3 · Từ vựng
通行つうこう
tsuukō
sự đi qua, sự trôi qua

大おお雪ゆきで交通こうつうが途と絶だえた。
Giao thông bị gián đoạn do tuyết lớn.

N3 · Từ vựng
通つうじる
tsuujiru
truyền

二ふたつの道みちどちらか一方いっぽうが駅えきに通つうじている。
Một trong hai con đường này sẽ dẫn đến nhà ga.

N3 · Từ vựng
通信つうしん
tsuushin
sự xứng nhau, sự tương ứng

大おお雪ゆきで交通こうつうが途と絶だえた。
Giao thông bị gián đoạn do tuyết lớn.

N3 · Từ vựng
捕つかまる
tsukamaru
sự túm lấy, sự níu lấy

少年しょうねんはその鳥とりを網あみで捕つかまえた。
Cậu bé đã bắt con chim đó bằng một tấm lưới.

N3 · Từ vựng
掴つかむ
tsukamu
chiếm đoạt, cướp lấy

彼かれの腕うでを掴つかんだ。
Cô ấy nắm lấy cánh tay anh ấy.

N3 · Từ vựng
疲つかれ
tsukare
sự mệt nhọc, sự mệt mỏi

ちょっと疲つかれてしまって。
Tôi hơi mệt.

N3 · Từ vựng
月つき
tsuki
Mặt trăng 満月 : Trăng tròn

月がつが明あかるく輝かがやいている。
Mặt trăng đang tỏa sáng.

N3 · Từ vựng
付つき合あい
tsukiai
sự kết hợp, sự liên hợp

彼かれはほとんど人ひと付づき合あいをしなかった。
Anh ta không giao du với hầu hết mọi người.

N3 · Từ vựng
次々つぎつぎ
tsugitsugi
lần lượt, liên tiếp

私わたしは次々つぎつぎとページをめくった。
Tôi lật hết trang này sang trang khác.

N3 · Từ vựng
就つく
tsuku
có, chiếm hữu

我々われわれは就しゅう労ろう時間じかんについて社長しゃちょうと交渉こうしょうした。
Chúng tôi trao đổi với giám đốc về thời gian làm việc.

N3 · Từ vựng
注つぐ
tsugu
tưới, rửa

落下らっか物ぶつに注意ちゅうい!
Chú ý vật rơi!

N3 · Từ vựng
付つける
tsukeru
gắn, dán

彼かれは遠とおくに船ふねを見み付つけた。
Anh ta trông thấy một con thuyền từ phía xa.

N3 · Từ vựng
土つち
tsuchi
đất, đất liền

土ど砂しゃ降ぶりの雨あめだよ。
Trời đang mưa như trút nước vậy.

N3 · Từ vựng
続つづき
tsuzuki
sự tiếp tục

この手続てつづきにはお役所やくしょ仕事しごとがだいぶからんでいます。
Thủ tục này còn quá quan liêu.

N3 · Từ vựng
包つつみ
tsutsumi
bó, bọc

包つつみを開ひらけて下ください。
Xin hãy mở gói đồ ra.

N3 · Từ vựng
勤つとめ
tsutome
cây thanh lương trà service, tree)

トムはボストンにある大だい企業きぎょうに以前いぜんは勤つとめていた。
Tom đã từng làm việc cho một công ty lớn ở Boston.

Trang 39 / 92 – tổng 1831 mục