Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N3·Trung cấp Từ vựng tích lũy: 3.155 Kanji tích lũy: 640 20/1831 mục đang hiển thị
N3 · Từ vựng
地ち
chi
đất, đất liền

雨あめ降ふって地ち固かたまる。
Sau cơn mưa trời lại sáng.

N3 · Từ vựng
地位ちい
chii
vị trí, địa vị trong xã hội

この地域ちいきでは医者いしゃの地位ちいがかなり高たかい。
Ở vùng này, địa vị của những bác sĩ là khá cao.

N3 · Từ vựng
地域ちいき
chiiki
miền, vùng

そこは新あたらしい家いえが密集みっしゅうする地域ちいきだ。
Khu vực đó đầy rẫy nhà mới.

N3 · Từ vựng
チーズ
chīzu
phó mát, bánh phó mát

そのチーズケーキは甘あますぎた。
Cái bánh phô mai đó quá ngọt.

N3 · Từ vựng
チーム
chīmu
cỗ, đội

彼かれはわがチームの主将しゅしょうにふさわしい。
Anh ấy xứng đáng trở thành đội trưởng của đội chúng ta.

N3 · Từ vựng
知恵ちえ
chie
sự khôn ngoan, tính khôn ngoan

彼かれは知恵ちえのある人にんだ。
Anh ấy là một người hiểu biết.

N3 · Từ vựng
地下ちか
chika
dưới mặt đất

地下鉄ちかてつに乗のろう。
Đi tàu điện ngầm thôi.

N3 · Từ vựng
違ちがい
chigai
sự khác biệt, điều khác nhau

これら2つの絵えの違ちがいがわかりますか。
Bạn có biết sự khác nhau giữa hai bức tranh này không?

N3 · Từ vựng
違ちがいない
chigainai
chắc chắn, không sai

彼かれは長ながく歩あるいてきたあとだから、ひどく疲つかれているに違ちがいない。
Anh ta chắc hẳn phải rất mệt mỏi sau khi đi một quãng đường dài như vậy.

N3 · Từ vựng
近頃ちかごろ
chikagoro
cách đây không lâu, mới gần đây

近頃ちかごろは就職しゅうしょく難なんだ。
Dạo này khó xin việc.

N3 · Từ vựng
地球ちきゅう
chikyuu
địa cầu, trái đất

かつては、地球ちきゅうが宇宙うちゅうの中心ちゅうしんであると思おもわれていた。
Trái Đất đã từng được cho là trung tâm của vũ trụ.

N3 · Từ vựng
地区ちく
chiku
vùng, miền

彼かれはロンドンの貧まずしい地区ちくに住すんでいる。
Anh ấy sống ở một khu nghèo của London.

N3 · Từ vựng
遅刻ちこく
chikoku
sự chậm trễ, sự muộn

遅おくれてごめん。
Xin lỗi tôi đến trễ.

N3 · Từ vựng
知事ちじ
chiji
người đứng đầu quận huyện

私わたくしは知事ちじに立候補りっこうほした。
Tôi đã ra tranh cử chức thống đốc.

N3 · Từ vựng
知識ちしき
chishiki
kiến thức, tri thức

知識ちしきは力ちからなり。
Tri thức là sức mạnh.

N3 · Từ vựng
父親ちちおや
chichioya
cha, bố

ケンは父親ちちおやの誕生日たんじょうびに上等じょうとうなワインを買かった。
Ken đã mua cho cha mình rượu vang cao cấp nhân dịp sinh nhật ông ấy.

N3 · Từ vựng
知能ちのう
chinō
trí tuệ, trí năng

予よ知能ちのう力りょくとは霊れい力りょくを使つかって、未来みらいに起おこることがらについて知しること。
Năng lực tiên tri là năng lực sử dụng sức mạnh tâm linh để dự đoán những chuyện xảy ra trong tương lai.

N3 · Từ vựng
地平線ちへいせん
chiheisen
chân trời

太陽たいようは地平線ちへいせんに昇のぼった。
Mặt trời mọc trên đường chân trời.

N3 · Từ vựng
地方ちほう
chihō
địa phương, vùng

彼女かのじょは地方ちほう公務員こうむいんだ。
Cô ấy là công chức địa phương.

N3 · Từ vựng
茶ちゃ
cha
chè, trà

コーヒーか紅茶こうちゃ、どちらになさいますか。
Bạn muốn dùng cà phê hay dùng trà?

Trang 37 / 92 – tổng 1831 mục