犬の代わりに猫を飼いたい。
Tôi muốn nuôi mèo thay vì nuôi chó.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
世界には7大陸がある。
Trên thế giới có bảy châu lục.
貧血で倒れました。
Tôi ngã gục xuống vì thiếu máu.
タオルで顔を拭きなさい。
Dùng khăn lau khô mặt đi.
もっと時間があったらいいのだが。
Tôi ước gì chúng ta có thêm thời gian.
彼らは互いに賞賛し合っている。
Họ đang khen ngợi lẫn nhau.
金のゴーレムは宝を守るためのガーディアンです。
Golem vàng là thần gác đền bảo vệ kho báu.
だから何なの?
Thì?
ある日曜日の朝、ジョージは自宅の居間に乱入するやいなやこう言った。
Một buổi sáng Chủ Nhật, Josh xâm nhập vào phòng khách nhà người ta và nói những điều ấy.
海外に行こうと予定してたんだけどな。
Tôi từng có ý định ra nước ngoài.
ドアに鍵がかかっていることを確かめましたか。
Bạn đã kiểm tra lại xem cửa đã khóa không chưa?
書道については、多少なりとも知っている。
Tôi cũng biết chút ít về thư pháp.
誰も彼を助けにきてくれなかった。
Không một ai đến giúp anh ấy cả.
ただいま、お母さん。
Mẹ ơi con về rồi đây.
マイクはその委員会で唯ひとりの男性です。
Mike là người đàn ông duy nhất trong ủy ban đó.
彼は戦死しました。
Anh ấy đã tử trận.
彼は戦死しました。
Anh ấy đã tử trận.
待って。誰かが私のドアを叩きました。
Chờ tí, có ai đang gõ cửa.
こんな無意味な口論は、直ちにやめにしよう。
Chúng ta nên dừng cuộc tranh cãi vô nghĩa này.
その男は立ち上がった。
Người đàn ông đó đứng dậy.
Trang 34 / 92 – tổng 1831 mục