Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N3·Trung cấp Từ vựng tích lũy: 3.155 Kanji tích lũy: 640 20/1831 mục đang hiển thị
N3 · Từ vựng
代理だいり
dairi
đại lý

犬いぬの代かわりに猫ねこを飼かいたい。
Tôi muốn nuôi mèo thay vì nuôi chó.

N3 · Từ vựng
大陸たいりく
tairiku
tiết độ, điều độ

世界せかいには7大陸たいりくがある。
Trên thế giới có bảy châu lục.

N3 · Từ vựng
倒たおす
taosu
sự đập

貧ひん血けつで倒たおれました。
Tôi ngã gục xuống vì thiếu máu.

N3 · Từ vựng
タオル
taoru
khăn tắm, khăn mặt

タオルで顔かおを拭ふきなさい。
Dùng khăn lau khô mặt đi.

N3 · Từ vựng
だが
daga
nhưng, tuy nhiên

もっと時間じかんがあったらいいのだが。
Tôi ước gì chúng ta có thêm thời gian.

N3 · Từ vựng
互たがい
tagai
lẫn nhau, qua lại

彼かれらは互たがいに賞しょう賛さんし合あっている。
Họ đang khen ngợi lẫn nhau.

N3 · Từ vựng
宝たから
takara
bạc vàng, châu báu

金きんのゴーレムは宝たからを守まもるためのガーディアンです。
Golem vàng là thần gác đền bảo vệ kho báu.

N3 · Từ vựng
だから
dakara
vì vậy, vì thế

だから何なになの?
Thì?

N3 · Từ vựng
宅たく
taku
nhà ở, căn nhà

ある日曜日にちようびの朝あさ、ジョージは自じ宅たくの居間いまに乱らん入にゅうするやいなやこう言いった。
Một buổi sáng Chủ Nhật, Josh xâm nhập vào phòng khách nhà người ta và nói những điều ấy.

N3 · Từ vựng
だけど
dakedo
dù đến đâu, dù cách nào

海外かいがいに行いこうと予定よていしてたんだけどな。
Tôi từng có ý định ra nước ngoài.

N3 · Từ vựng
確たしかめる
tashikameru
biết chắc

ドアに鍵かぎがかかっていることを確たしかめましたか。
Bạn đã kiểm tra lại xem cửa đã khóa không chưa?

N3 · Từ vựng
多少たしょう
tashō
hơi, gọi là

書道しょどうについては、多少たしょうなりとも知しっている。
Tôi cũng biết chút ít về thư pháp.

N3 · Từ vựng
助たすける
tasukeru
sự giúp đỡ, sự cứu giúp

誰だれも彼かれを助たすけにきてくれなかった。
Không một ai đến giúp anh ấy cả.

N3 · Từ vựng
ただ
tada
ao

ただいま、お母かあさん。
Mẹ ơi con về rồi đây.

N3 · Từ vựng
唯ただ
tada
ao

マイクはその委員いいん会かいで唯ただひとりの男性だんせいです。
Mike là người đàn ông duy nhất trong ủy ban đó.

N3 · Từ vựng
戦たたかい
tatakai
trận đánh

彼かれは戦せん死ししました。
Anh ấy đã tử trận.

N3 · Từ vựng
戦たたかう
tatakau
sự đấu tranh, sự chiến đấu

彼かれは戦せん死ししました。
Anh ấy đã tử trận.

N3 · Từ vựng
叩たたく
tataku
đánh, đập

待まって。誰だれかが私わたくしのドアを叩たたきました。
Chờ tí, có ai đang gõ cửa.

N3 · Từ vựng
直ただちに
tadachini
ngay lập tức, tức thì

こんな無意味むいみな口こう論ろんは、直ただちにやめにしよう。
Chúng ta nên dừng cuộc tranh cãi vô nghĩa này.

N3 · Từ vựng
立たち上あがる
tachiagaru
đứng dậy

その男おとこは立たち上あがった。
Người đàn ông đó đứng dậy.

Trang 34 / 92 – tổng 1831 mục