Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N3·Trung cấp Từ vựng tích lũy: 3.155 Kanji tích lũy: 640 20/1831 mục đang hiển thị
N3 · Từ vựng
退屈たいくつ
taikutsu
tính chán ngắt, tỉnh tẻ

この小説しょうせつは退屈たいくつだ。
Cuốn tiểu thuyết này là một cuốn tiểu thuyết nhàm chán.

N3 · Từ vựng
滞在たいざい
taizai
dây néo, đang trở buồm

2、3日にちそこに滞在たいざいした。
Tôi sẽ ở đó hai, ba ngày.

N3 · Từ vựng
大使たいし
taishi
đại sứ, người đại diện sứ giả

日本にほん大使館たいしかんは日本にほん人じんに対たいし、注意ちゅういするよう警告けいこくしている。
Đại sứ quán Nhật Bản đã và đang cảnh báo người dân Nhật phải cẩn trọng.

N3 · Từ vựng
大たいした
taishita
đáng kể, to tát

彼女かのじょはたいした美人びじんだ。
Cô ấy rất đẹp.

N3 · Từ vựng
対象たいしょう
taishō
bia, mục tiêu

この歴史れきし書しょは高校生こうこうせいを対象たいしょうに書かかれている。
Cuốn sách lịch sử này được viết cho học sinh cấp ba.

N3 · Từ vựng
大臣だいじん
daijin
bộ trưởng

彼かれは大臣だいじんを辞やめた。
Ông ấy đã từ chức bộ trưởng.

N3 · Từ vựng
対たいする
taisuru
mặt, vẻ mặt

読書どくしょが精神せいしんに対たいするのは、食たべ物ものが身体しんたいに対たいするようなものである。
Việc đọc sách đối với tinh thần cũng giống như thức ăn đối với cơ thể vậy.

N3 · Từ vựng
大戦たいせん
taisen
Đại chiến thế giới lần 1

第3次世界大戦が起こるのかしら。
Không biết Chiến tranh Thế giới thứ ba có xảy ra không.

N3 · Từ vựng
大抵たいてい
taitei
thường thường, thường lệ

月曜日げつようびにはバスはたいてい遅おくれる。
Xe buýt hay đến trễ vào ngày thứ hai.

N3 · Từ vựng
態度たいど
taido
thái độ, quan điểm

彼女かのじょの横おう柄へいな態度たいどは腹はらに据すえかねた。
Tôi không chịu nổi cái thái độ kiêu ngạo của cô ta.

N3 · Từ vựng
大統領だいとうりょう
daitōryō
tổng thống

私わたしはほかならぬ大統領だいとうりょうに会あった。
Tôi đã gặp mặt chính ngài tổng thống.

N3 · Từ vựng
大半たいはん
taihan
phần lớn, phần đông

用心ようじんは勇気ゆうきの大半たいはん。
Thận trọng là phần lớn của lòng dũng cảm.

N3 · Từ vựng
代表だいひょう
daihyō
sự đại diện, đại biểu tiêu biểu

犬いぬの代かわりに猫ねこを飼かいたい。
Tôi muốn nuôi mèo thay vì nuôi chó.

N3 · Từ vựng
大部分だいぶぶん
daibubun
đại bộ phận .phần lớn, phần đông

大部分だいぶぶんの日本にほん人じんが増ぞう税ぜいに反対はんたいした。
Phần lớn người Nhật phản đối việc tăng thuế.

N3 · Từ vựng
タイプライター
taipuraitā
máy chữ, người đánh máy

電子でんしタイプライターはありますか。
Bạn có máy đánh chữ điện tử không?

N3 · Từ vựng
大変たいへん
taihen
đáng kinh sợ

あの橋はしは大変たいへん美うつくしい。
Cây cầu kia rất đẹp.

N3 · Từ vựng
逮捕たいほ
taiho
sự bắt giữ, sự ngừng lại

トムは月曜日げつようびの朝あさに逮捕たいほされた。
Tom đã bị bắt giữ vào sáng thứ Hai.

N3 · Từ vựng
ダイヤ
daiya
thợ nhuộm

彼女かのじょが部屋へやに帰かえってみると、ダイヤの指輪ゆびわは消きえていた。
Khi cô ấy quay trở về phòng thì cái nhẫn kim cương đã biến mất.

N3 · Từ vựng
太陽たいよう
taiyō
mặt trời, vừng thái dương

太陽たいようが西にしに傾かたむいた。
Mặt Trời ngả về đằng Tây.

N3 · Từ vựng
平たいら
taira
sự bằng, sự phẳng

あの山やまの頂上ちょうじょうは平たいらだ。
Đỉnh ngọn núi kia bằng phẳng.

Trang 33 / 92 – tổng 1831 mục