それは何ですか。
Cái này là gì?
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
お酒の好みは人それぞれですからね。
Mỗi người có một loại rượu ưu thích khác nhau.
それでも、おまえは人間だ。
Dù sao đi nữa, cậu vẫn là con người.
当地の気候はフランスのそれと似ている。
Khí hậu nơi đây giống khí hậu Pháp.
それは木製ですか、それとも金属製ですか。
Cái đó là làm từ gỗ hay là làm từ kim loại?
彼は株式市場で大損をした。
Ông ấy đã mất một khoản tiền lớn trong thị trường chứng khoán.
彼は株式市場で大損をした。
Ông ấy đã mất một khoản tiền lớn trong thị trường chứng khoán.
子どもが父親を尊敬の眼差しで見上げている。
Đứa trẻ đó nhìn bố mình với ánh mắt tôn trọng.
お名前はよく存じあげています。
Tôi biết rõ tên của bạn.
トムは男尊女卑思想の持ち主だ。
Tom có tư tưởng trọng nam khinh nữ.
田中さんは私たちの友人です。
Ông Tanaka là một trong những người bạn của chúng tôi.
他にご用は?
Bạn có cần gí nữa không?
彼は君に対して怒っている。
Anh ấy đang giận bạn.
彼が大好き!
Tôi rất thích anh ấy!
台風で川が氾濫した。
Cơn bão làm nước sông bị tràn ra.
何が問題なの?
Vấn đề nằm ở đâu?
体育は必修科目ですか。
Thể dục có phải môn bắt buộc không?
人間の体温は37度付近で上下している。
Nhiệt độ cơ thể của con người dao động trên dưới mức 37 độ C.
党大会は延期された。
Đại hội đảng đã bị hoãn.
大気が地球を包んでいる。
Khí quyển bao quanh Trái Đất.
Trang 32 / 92 – tổng 1831 mục