Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N3·Trung cấp Từ vựng tích lũy: 3.155 Kanji tích lũy: 640 20/1831 mục đang hiển thị
N3 · Từ vựng
全員ぜんいん
zenin
tất cả mọi người, toàn thể

社長しゃちょうは僕ぼくたち全員ぜんいんに一日ついたち休やすみをくれた。
Giám đốc cho tất cả chúng tôi nghỉ một hôm.

N3 · Từ vựng
専攻せんこう
senkō
sự lựa chọn, sự chọn lọc

彼かれはつりの専せん門もん家かだ。
Anh ấy là một chuyên gia câu cá.

N3 · Từ vựng
全国ぜんこく
zenkoku
khắp nông thôn

全国ぜんこく民みんがそのニュースを聞きいて喜よろこんだ。
Toàn thể dân tộc vui mừng khi nghe tin ấy.

N3 · Từ vựng
先日せんじつ
senjitsu
mấy hôm trước, hôm nọ

先日せんじつは、大変たいへんお世話せわになりました。
Hôm qua bạn đã giúp đỡ tôi rất nhiều.

N3 · Từ vựng
前者ぜんしゃ
zensha
toàn cấu

前者ぜんしゃより後者こうしゃの方ほうがいい。
Cái sau tốt hơn cái trước.

N3 · Từ vựng
選手せんしゅ
senshu
cỗ, đội

彼かれは野球やきゅう選手せんしゅだ。
Anh ấy là một tuyển thủ bóng chày.

N3 · Từ vựng
前進ぜんしん
zenshin
sự tiến lên, sự tiến tới

寝ねる前まえに歯はを磨みがきなさい。
Hãy đánh răng trước khi ngủ.

N3 · Từ vựng
全然ぜんぜん
zenzen
toàn bộ, hoàn toàn

私わたしは炊事すいじが全然ぜんぜんできない。
Tôi không biết gì chuyện bếp núc.

N3 · Từ vựng
センター
sentā
centre

リンカーンセンターへの行いき方かたを教おしえてください。
Bạn có thể chỉ cho tôi đường đến Lincoln Center được không?

N3 · Từ vựng
全体ぜんたい
zentai
bình an vô sự, không suy suyển

町まち全体ぜんたいが水すい没ぼつした。
Cả thị trấn bị ngập trong nước.

N3 · Từ vựng
選択せんたく
sentaku
sự lựa chọn, sự chọn lọc

彼かれは主将しゅしょうに選えらばれた。
Anh ấy được chọn làm đội trưởng.

N3 · Từ vựng
そう
sō
như vậy, có vẻ (〜そう)

元気げんきそうだね。
Bạn trông khỏe nhỉ.

N3 · Từ vựng
象ぞう
zō
hiện tượng, sự việc phi thường

象ぞうは巨大きょだいな動物どうぶつである。
Voi là một loài động vật to khổng lồ.

N3 · Từ vựng
騒音そうおん
sōon
tiếng

私わたしは騒音そうおんになれている。
Tôi đã quen với tiếng ồn.

N3 · Từ vựng
増加ぞうか
zōka
sự tăng, sự tăng thêm

大部分だいぶぶんの日本にほん人じんが増ぞう税ぜいに反対はんたいした。
Phần lớn người Nhật phản đối việc tăng thuế.

N3 · Từ vựng
操作そうさ
sōsa
sự hoạt động

トムは他人たにんを操あやつる癖くせのある者ものが気きに食くわない。
Tom không ưa những người có thói thao túng người khác.

N3 · Từ vựng
掃除そうじ
sōji
dọn dẹp, vệ sinh

耳みみ掃除そうじをしてあげましょうか。
Tôi lấy ráy tai giúp bạn nhé?

N3 · Từ vựng
想像そうぞう
sōzō
sức tưởng tượng, trí tưởng tượng

龍りゅうは空想くうそうの動物どうぶつだ。
Rồng là động vật không tưởng.

N3 · Từ vựng
相続そうぞく
sōzoku
sự kế tiếp

昨さく夜や、パリスヒルトンとタクシーに相あい乗のりしました。
Tối hôm qua, tôi đã đi chung taxi với Paris Hilton.

N3 · Từ vựng
相談そうだん
sōdan
sự hỏi ý kiến, sự tra cứu

あなたに相談そうだんしたいことがあるの。
Tôi có điều cần bàn với bạn.

Trang 30 / 92 – tổng 1831 mục