社長は僕たち全員に一日休みをくれた。
Giám đốc cho tất cả chúng tôi nghỉ một hôm.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
彼はつりの専門家だ。
Anh ấy là một chuyên gia câu cá.
全国民がそのニュースを聞いて喜んだ。
Toàn thể dân tộc vui mừng khi nghe tin ấy.
先日は、大変お世話になりました。
Hôm qua bạn đã giúp đỡ tôi rất nhiều.
前者より後者の方がいい。
Cái sau tốt hơn cái trước.
彼は野球選手だ。
Anh ấy là một tuyển thủ bóng chày.
寝る前に歯を磨きなさい。
Hãy đánh răng trước khi ngủ.
私は炊事が全然できない。
Tôi không biết gì chuyện bếp núc.
リンカーンセンターへの行き方を教えてください。
Bạn có thể chỉ cho tôi đường đến Lincoln Center được không?
町全体が水没した。
Cả thị trấn bị ngập trong nước.
彼は主将に選ばれた。
Anh ấy được chọn làm đội trưởng.
元気そうだね。
Bạn trông khỏe nhỉ.
象は巨大な動物である。
Voi là một loài động vật to khổng lồ.
私は騒音になれている。
Tôi đã quen với tiếng ồn.
大部分の日本人が増税に反対した。
Phần lớn người Nhật phản đối việc tăng thuế.
トムは他人を操る癖のある者が気に食わない。
Tom không ưa những người có thói thao túng người khác.
耳掃除をしてあげましょうか。
Tôi lấy ráy tai giúp bạn nhé?
龍は空想の動物だ。
Rồng là động vật không tưởng.
昨夜、パリスヒルトンとタクシーに相乗りしました。
Tối hôm qua, tôi đã đi chung taxi với Paris Hilton.
あなたに相談したいことがあるの。
Tôi có điều cần bàn với bạn.
Trang 30 / 92 – tổng 1831 mục