Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N3·Trung cấp Từ vựng tích lũy: 3.155 Kanji tích lũy: 640 20/1831 mục đang hiển thị
N3 · Từ vựng
恐怖きょうふ
kyōfu
sự sợ hãi, khủng khiếp

彼女かのじょは犬いぬがとても恐こわい。
Cô ấy rất sợ chó.

N3 · Từ vựng
協力きょうりょく
kyōryoku
sự hợp tác

私わたしは彼かれと協力きょうりょくした。
Tôi đã hợp tác với anh ấy.

N3 · Từ vựng
強力きょうりょく
kyōryoku
hùng mạnh, hùng cường

彼かれらはより強力きょうりょくな武器ぶきを作つくった。
Họ đã chế tạo vũ khí mạnh hơn.

N3 · Từ vựng
許可きょか
kyoka
sự cho phép, sự chấp nhận

許ゆるして下ください。
Xin hãy thứ lỗi cho tôi.

N3 · Từ vựng
局きょく
kyoku
cục

郵便局ゆうびんきょくは図書館としょかんの隣となりにある。
Bưu điện ở ngay cạnh thư viện.

N3 · Từ vựng
巨大きょだい
kyodai
to lớn, đồ sộ

象ぞうは巨大きょだいな動物どうぶつである。
Voi là một loài động vật to khổng lồ.

N3 · Từ vựng
嫌きらう
kirau
lòng căm thù

みんな嫌きらい。
Tôi ghét tất cả mọi người.

N3 · Từ vựng
霧きり
kiri
cỏ mọc lại, cỏ để mọc dài không cắt

濃こい霧きりのために飛行機ひこうきは欠航けっこうした。
Chuyến bay đó bị hủy bỏ vì sương mù dày đặc.

N3 · Từ vựng
切きれ
kire
vải, khăn

話はなしがちょっと途と切ぎれた。
Câu chuyện bị ngắt quãng một chút.

N3 · Từ vựng
切きれる
kireru
sự cắn, sự táp

彼かれは確たしかに頭あたまが切きれる。
Tom quả thực là một người nhạy bén.

N3 · Từ vựng
キロ
kiro
ki-lô (viết tắt của kilôgam, kilômét)

体たい重じゅう何なにキロ?
Bạn nặng bao nhiêu cân?

N3 · Từ vựng
記録きろく
kiroku
hồ sơ, biên bản

彼かれは記録きろくを破やぶった。
Anh ấy đã phá kỷ lục.

N3 · Từ vựng
議論ぎろん
giron
cuộc nghị luận, cuộc thảo luận

彼かれらはその問題もんだいを論議ろんぎした。
Họ đã thảo luận về vấn đề đó.

N3 · Từ vựng
金きん
kin
tiền, tiền tệ

お金きんを盗ぬすまれた。
Tôi bị trộm mất tiền.

N3 · Từ vựng
銀ぎん
gin
bạc

金きんは銀ぎんより重おもい。
Vàng nặng hơn bạc.

N3 · Từ vựng
禁煙きんえん
kinen
cấm hút thuốc; cai thuốc

二ふたつ折おり厳げん禁きん。
Không được gấp!

N3 · Từ vựng
金額きんがく
kingaku
số tiền, khoản tiền

私わたしはその金額きんがくの2倍ばい払はらった。
Tôi đã trả gấp đôi số tiền đó.

N3 · Từ vựng
金庫きんこ
kinko
chạn, tủ sắt

トムは金庫きんこを開ひらけた。
Tom mở cửa két sắt.

N3 · Từ vựng
禁止きんし
kinshi
sự cấm, sự ngăn cấm

二ふたつ折おり厳げん禁きん。
Không được gấp!

N3 · Từ vựng
金銭きんせん
kinsen
tiền, tiền tệ

金銭きんせんはすべてのあくの根ねである。
Tiền là nguồn gốc của mọi tội ác.

Trang 3 / 92 – tổng 1831 mục