水は生命に必要不可欠です。
Nước không thể thiếu đối với cuộc sống chúng ta.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
このラボラトリーは最新のコンピューターを整備している。
Phòng thí nghiệm này được trang bị với loại máy tính tối tân nhất.
彼は講演を始める前に咳払いをした。
Anh ấy đã hắng giọng trước khi bắt đầu bài giảng.
石炭が燃えている。
Than đang cháy.
ジョンは責任を他人に転嫁する。
John đẩy trách nhiệm cho người khác.
その国は石油が豊富である。
Đó là một quốc gia giàu có về dầu mỏ.
彼は世間知らずだ。
Anh ta là một người chưa trải sự đời.
この小説は退屈だ。
Cuốn tiểu thuyết này là một cuốn tiểu thuyết nhàm chán.
あの学生はとても積極的だ。
Học sinh kia rất tích cực, chủ động.
古代ローマ人はヨーロッパ中に植民地を設立した。
Người La Mã cổ đã thành lập thuộc địa trên khắp châu Âu.
そんなことは絶対にない。
Tuyệt đối không có chuyện đó.
腕時計、2分早くセットしなきゃ。
Tôi phải đặt đồng hồ đeo tay sớm hơn hai phút.
古代ローマ人はヨーロッパ中に植民地を設立した。
Người La Mã cổ đã thành lập thuộc địa trên khắp châu Âu.
大雪で交通が途絶えた。
Giao thông bị gián đoạn do tuyết lớn.
衣食足りて礼節を知る。
Phú quý sinh lễ nghĩa.
是非どうぞ。
Nhất định, xin cứ tự nhiên.
皆が私のうっかりした間違いを責めるのです。
Mọi người khiển trách sai lầm của tôi.
旅は道連れ世は情け。
Hành trình cần bạn đường, cuộc sống cần bạn đời.
彼は慈善活動で忙しい。
Anh ấy bận rộn tham gia các hoạt động từ thiện.
私は全身が痛い。
Tôi bị đau toàn thân.
Trang 29 / 92 – tổng 1831 mục