Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N3·Trung cấp Từ vựng tích lũy: 3.155 Kanji tích lũy: 640 20/1831 mục đang hiển thị
N3 · Từ vựng
生命せいめい
seimei
sự sống, đời sống

水みずは生命せいめいに必要ひつよう不可欠ふかけつです。
Nước không thể thiếu đối với cuộc sống chúng ta.

N3 · Từ vựng
整理せいり
seiri
sự tuyển chọn

このラボラトリーは最さい新しんのコンピューターを整備せいびしている。
Phòng thí nghiệm này được trang bị với loại máy tính tối tân nhất.

N3 · Từ vựng
咳せき
seki
chứng ho

彼かれは講演こうえんを始はじめる前まえに咳せき払はらいをした。
Anh ấy đã hắng giọng trước khi bắt đầu bài giảng.

N3 · Từ vựng
石炭せきたん
sekitan
than đá, viên than đá

石炭せきたんが燃もえている。
Than đang cháy.

N3 · Từ vựng
責任せきにん
sekinin
sự tôn kính, lòng kính trọng

ジョンは責任せきにんを他人たにんに転てん嫁かする。
John đẩy trách nhiệm cho người khác.

N3 · Từ vựng
石油せきゆ
sekiyu
dầu, tranh sơn dầu

その国くには石油せきゆが豊富ほうふである。
Đó là một quốc gia giàu có về dầu mỏ.

N3 · Từ vựng
世間せけん
seken
thế giới, hoàn cầu

彼かれは世間せけん知しらずだ。
Anh ta là một người chưa trải sự đời.

N3 · Từ vựng
説せつ
setsu
thuyết, học thuyết

この小説しょうせつは退屈たいくつだ。
Cuốn tiểu thuyết này là một cuốn tiểu thuyết nhàm chán.

N3 · Từ vựng
積極的せっきょくてき
sekkyokuteki
xác thực, rõ ràng

あの学生がくせいはとても積極的せっきょくてきだ。
Học sinh kia rất tích cực, chủ động.

N3 · Từ vựng
設計せっけい
sekkei
sơ đồ, đồ án

古代こだいローマ人にんはヨーロッパ中なかに植民地しょくみんちを設立せつりつした。
Người La Mã cổ đã thành lập thuộc địa trên khắp châu Âu.

N3 · Từ vựng
絶対ぜったい
zettai
tuyệt đối, hoàn toàn

そんなことは絶対ぜったいにない。
Tuyệt đối không có chuyện đó.

N3 · Từ vựng
セット
setto
bộ, tập hợp

腕時計うでどけい、2分早ふんはやくセットしなきゃ。
Tôi phải đặt đồng hồ đeo tay sớm hơn hai phút.

N3 · Từ vựng
設備せつび
setsubi
sự trang bị, đồ trang bị

古代こだいローマ人にんはヨーロッパ中なかに植民地しょくみんちを設立せつりつした。
Người La Mã cổ đã thành lập thuộc địa trên khắp châu Âu.

N3 · Từ vựng
絶滅ぜつめつ
zetsumetsu
sự phá hoại, sự phá huỷ

大おお雪ゆきで交通こうつうが途と絶だえた。
Giao thông bị gián đoạn do tuyết lớn.

N3 · Từ vựng
節約せつやく
setsuyaku
sự tiết kiệm, tiền tiết kiệm

衣い食しょく足たりて礼れい節せつを知しる。
Phú quý sinh lễ nghĩa.

N3 · Từ vựng
是非ぜひ
zehi
chắc, nhất định

是非ぜひどうぞ。
Nhất định, xin cứ tự nhiên.

N3 · Từ vựng
責せめる
semeru
kết án, kết tội

皆みなが私わたしのうっかりした間違まちがいを責せめるのです。
Mọi người khiển trách sai lầm của tôi.

N3 · Từ vựng
世話せわ
sewa
sự giúp đỡ, sự cứu giúp

旅たびは道みち連づれ世よは情なさけ。
Hành trình cần bạn đường, cuộc sống cần bạn đời.

N3 · Từ vựng
善ぜん
zen
tốt, hay

彼かれは慈じ善ぜん活動かつどうで忙いそがしい。
Anh ấy bận rộn tham gia các hoạt động từ thiện.

N3 · Từ vựng
全ぜん
zen
tất cả, hết thảy

私わたしは全身ぜんしんが痛いたい。
Tôi bị đau toàn thân.

Trang 29 / 92 – tổng 1831 mục