彼は何処に住んでいますか。
Nhà anh ấy ở đâu?
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
彼は書類を弁護士に預けた。
Anh ta đã giao hồ sơ cho luật sư.
後で知らせるよ。
Tao sẽ báo cho mày sau.
頭隠して尻隠さず。
Giấu đầu lòi đuôi.
沈黙は承諾の印。
Im lặng là dấu hiệu của sự đồng ý.
王子はその城に3年間監禁された。
Hoàng tử đã bị nhốt trong tòa lâu đài đó 3 năm.
彼は大佐に昇進した。
Ông ấy được thăng hàm đại tá.
彼女は葬式で笑うほど無神経な女の子ではない。
Cô ấy thiếu tinh tế đến mức có thể cười trong một đám tang.
真剣に話してる時に、からかうのはやめてよ。
Lúc tôi nói chuyện nghiêm túc thì đừng có mà bỡn cợt.
彼が潔白であることを確信している。
Tôi tin chắc là anh ấy vô tội.
彼が潔白であることを確信している。
Tôi tin chắc là anh ấy vô tội.
私たちは人工雪でスキーをした。
Chúng tôi đã trượt tuyết nhân tạo.
そう深刻に考えるな。
Đừng suy nghĩ quá nghiêm túc như thế!
ある日彼は病院へ診察に行った。
Một ngày nọ, anh ấy đã đến bệnh viện khám bệnh.
現行の法律は人種の多様性を考慮していない。
Pháp luật hiện hành không cân nhắc đến sự đa dạng sắc tộc.
信じてくれよ。
Hãy tin tôi.
彼は彼の人生の話を私にしてくれた。
Anh ấy nói với tôi chuyện đời của anh.
新しい親戚ができたよ。姉が結婚して、義兄ができたんだ。
Tôi đã có thêm một người họ hàng mới rồi đấy. Chị tôi lấy chồng, và thế là tôi đã có thêm một ông anh rể.
私たちは夕食後に新鮮なフルーツを食べた。
Chúng tôi đã ăn hoa quả tươi sau bữa tối.
心臓の構造については中学で習う。
Chúng tôi học về cấu tạo tim ở cấp 2.
Trang 24 / 92 – tổng 1831 mục