この辞書には情報がたくさん入っています。
Trong cuốn từ điển này có rất nhiều thông tin.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
論より証拠。
Lửa thử vàng, gian nan thử sức.
女王様が長生きされますように。
Đức nữ hoàng muôn năm !
退職後は田舎でのんびり暮したい。
Tôi muốn sống một cuộc sống thảnh thơi tại vùng nông thôn sau khi nghỉ hưu.
ご職業は何ですか。
Nghề nghiệp của bạn là gì?
今夜は外食だ。
Tối nay tôi ăn ngoài.
母は食卓の準備をした。
Mẹ đã dọn bàn ăn tối.
自然食品は体によい。
Thực phẩm tự nhiên tốt cho cơ thể.
この植物は食べられる。
Loại cây này có thể ăn được.
甲の食物は乙の毒。
Cái sướng của người này là nỗi khổ của người khác.
あんたのせいで食欲をなくしたよ。
Nhờ ơn của bạn tôi hết còn thèm ăn.
その地域ではまだ食料が不足している。
Khu vực đó vẫn còn đang thiếu lương thực.
食糧が尽きた。
Lương thực đã cạn kiệt.
彼は、よく書斎にこもって、こういうものを書きます。
Anh ta thường ở ru rú trong phòng đọc sách và viết những thứ như thế này.
女子は10〜11歳前後、男子は11〜12歳前後で思春期を迎える。
Các bé gái sẽ bước vào tuổi dậy thì ở khoảng độ tuổi từ 10 đến 11, còn các bé trai thì sẽ là ở khoảng độ tuổi từ 11 đến 12.
朝鮮語のできる助手が必要です。
Tôi cần một trợ lý biết nói tiếng Hàn.
川は徐々に増水した。
Nước sông dần dâng lên.
問題の原因は部署間のコミュニケーションの欠如にある。
Gốc rễ của vấn đề nằm ở sự thiếu giao tiếp giữa các phòng ban với nhau.
その書物は非常に価値がある。
Cuốn sách đó có giá trị rất lớn.
彼は女優と結婚した。
Anh ấy kết hôn với một nữ diễn viên.
Trang 23 / 92 – tổng 1831 mục