Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N3·Trung cấp Từ vựng tích lũy: 3.155 Kanji tích lũy: 640 20/1831 mục đang hiển thị
N3 · Từ vựng
正直しょうじき
shōjiki
tính lương thiện, tính trung thực

正直しょうじきは最さい良りょうの方策ほうさく。
Thật thà là thượng sách.

N3 · Từ vựng
常識じょうしき
jōshiki
thường thức, thông thường

彼かれは常識じょうしきがない。
Anh ấy không có lương tri thông thường.

N3 · Từ vựng
少女しょうじょ
shōjo
thiếu nữ, cô gái trẻ

あの少女しょうじょは誰だれですか。
Cô gái kia là ai nhỉ.

N3 · Từ vựng
少々しょうしょう
shōshō
một chút, một ít; xin chờ một chút

少々しょうしょうお待まち下ください。
Xin chờ một chút.

N3 · Từ vựng
症状しょうじょう
shōjō
triệu chứng (bệnh)

患者かんじゃの症状しょうじょうは日にちごとに変化へんかする。
Triệu chứng của bệnh nhân thay đổi theo từng ngày.

N3 · Từ vựng
生しょうじる
shōjiru
sản lượng, sản vật

事故じこはしばしば不ふ注意ちゅういから生しょうじる。
Tai nạn thường xảy ra do sự bất cẩn.

N3 · Từ vựng
招待しょうたい
shōtai
lời mời, sự mời (khách)

ご招待しょうたいをありがとうございます。
Cảm ơn bạn vì đã mời tôi.

N3 · Từ vựng
状態じょうたい
jōtai
trạng thái, tình trạng

彼かれの健康けんこう状態じょうたいはよくない。
Tình trạng sức khỏe của anh ấy không tốt.

N3 · Từ vựng
上達じょうたつ
jōtatsu
sự cải tiến, sự cải thiện

料理りょうりが上手じょうずですね。
Bạn giỏi nấu ăn nhỉ.

N3 · Từ vựng
冗談じょうだん
jōdan
lời chế nhạo, lời chế giễu

冗談じょうだんはやめて。
Đừng đùa nữa.

N3 · Từ vựng
承知しょうち
shōchi
sự đồng ý, sự ưng thuận

あっさり断ことわられると思おもいきや、彼女かのじょは承諾しょうだくしてくれました。
Tôi tưởng tôi sẽ bị từ chối một cách thẳng thừng, nhưng cô ấy đã chấp nhận.

N3 · Từ vựng
上等じょうとう
jōtō
sự cao hơn, sự ở trên

ケンは父親ちちおやの誕生日たんじょうびに上等じょうとうなワインを買かった。
Ken đã mua cho cha mình rượu vang cao cấp nhân dịp sinh nhật ông ấy.

N3 · Từ vựng
衝突しょうとつ
shōtotsu
sự đụng, sự va

衝撃しょうげきと悲かなしみのあまり気きが狂くるってしまった。
Tôi đã phát điên vì quá sốc và đau buồn.

N3 · Từ vựng
商人しょうにん
shōnin
nhà buôn, thương gia

彼かれは有名ゆうめいな商人しょうにんだ。
Ông ấy là một thương gia nổi tiếng.

N3 · Từ vựng
承認しょうにん
shōnin
chấp thuận, thừa nhận, phê duyệt

黙だまっていると事実じじつ上じょうの承認しょうにんとみなされます。
Việc im lặng trên thực tế được coi là sự đồng ý.

N3 · Từ vựng
少年しょうねん
shōnen
thiếu niên, cậu bé

少年しょうねんはその鳥とりを網あみで捕つかまえた。
Cậu bé đã bắt con chim đó bằng một tấm lưới.

N3 · Từ vựng
商売しょうばい
shōbai
nghề, nghề nghiệp

彼かれは商売しょうばいの経験けいけんが豊ゆたかだった。
Ông ấy có nhiều kinh nghiệm thương mại.

N3 · Từ vựng
消費しょうひ
shōhi
tiêu dùng, tiêu thụ

ガスを消けしましたか。
Bạn đã tắt ga chưa?

N3 · Từ vựng
商品しょうひん
shōhin
hàng hoá

商品しょうひんに触ふれるな。
Đừng chạm vào hàng hóa.

N3 · Từ vựng
消防しょうぼう
shōbō
sở cứu hoả

5台だいの消防しょうぼう車しゃが火事かじの現場げんばに駆かけつけた。
Có năm xe cứu hỏa đã đến hiện trường vụ cháy.

Trang 22 / 92 – tổng 1831 mục