Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N3·Trung cấp Từ vựng tích lũy: 3.155 Kanji tích lũy: 640 20/1831 mục đang hiển thị
N3 · Từ vựng
主要しゅよう
shuyō
thủ lĩnh, lãnh tụ

彼かれは主要しゅよう点てんを点検てんけんした。
Anh ấy đã kiểm tra các điểm chính.

N3 · Từ vựng
需要じゅよう
juyō
sự đòi hỏi, sự yêu cầu

輸入ゆにゅう車しゃの需要じゅようは強つよい。
Nhu cầu xe nhập khẩu rất cao.

N3 · Từ vựng
種類しゅるい
shurui
trạng thái khác nhau

ハリケーンの種類しゅるいは風ふう速そくによって決きまります。
Bão xoáy được phân loại dựa trên tốc độ gió.

N3 · Từ vựng
順じゅん
jun
thứ, bậc

彼かれは順じゅん風ぷう満まん帆ぱんだ。
Anh ấy đang thuận buồm xuôi gió.

N3 · Từ vựng
瞬間しゅんかん
shunkan
chốc, lúc

彼かれは、何なにかをするとき最後さいごの瞬間しゅんかんまで待まつというのが好すきではない。
Anh ấy không thích nước đến chân mới nhảy.

N3 · Từ vựng
順調じゅんちょう
junchō
có thiện chí, thuận

万ばん事じ順調じゅんちょうだ。
Mọi việc đều suôn sẻ.

N3 · Từ vựng
順番じゅんばん
jumban
thứ tự, lượt

やっと順番じゅんばんがきた。
Cuối cùng cũng đến lượt tôi.

N3 · Từ vựng
準備じゅんび
jumbi
sự soạn, sự sửa soạn

彼女かのじょは旅行りょこうの準備じゅんびに忙いそがしい。
Cô ấy đang bận chuẩn bị cho chuyến du lịch.

N3 · Từ vựng
使用しよう
shiyō
sự dùng

何なにに使つかうの?
Dùng để làm gì?

N3 · Từ vựng
小しょう
shō
công nhân, người thợ

この小説しょうせつは退屈たいくつだ。
Cuốn tiểu thuyết này là một cuốn tiểu thuyết nhàm chán.

N3 · Từ vựng
章しょう
shō
chương (sách), mục

この本ほんは3つの章しょうから成なり立たっています。
Cuốn sách này bao gồm 3 chương.

N3 · Từ vựng
賞しょう
shō
giải thưởng, phần thưởng

彼かれは三さん等とう賞しょうを得えた。
Ông ấy đã giành được giải ba.

N3 · Từ vựng
上じょう
jō
trên, cao

料理りょうりが上手じょうずですね。
Bạn giỏi nấu ăn nhỉ.

N3 · Từ vựng
障害しょうがい
shōgai
trở ngại, chướng ngại; khuyết tật

副ふく作用さようとしては、視し力りょく障害しょうがいがあります。
Tác dụng phụ của nó là gây suy giảm thị lực.

N3 · Từ vựng
奨学金しょうがくきん
shōgakukin
sự học rộng, sự uyên thâm

もし私わたしがあなたなら、奨学金しょうがくきんの申もうし込こみをするのですが。
Nếu tôi là bạn, tôi sẽ đăng ký nhận học bổng.

N3 · Từ vựng
乗客じょうきゃく
jōkyaku
hành khách

乗客じょうきゃく13人にんが入院にゅういんした。
Có 13 hành khách đã nhập viện.

N3 · Từ vựng
上京じょうきょう
jōkyō
vị trí, địa thế

料理りょうりが上手じょうずですね。
Bạn giỏi nấu ăn nhỉ.

N3 · Từ vựng
状況じょうきょう
jōkyō
tình trạng, tình thế

此この状況じょうきょうを利用りようすべきだ。
Chúng ta nên lợi dụng tình thế này.

N3 · Từ vựng
条件じょうけん
jōken
Điều kiện, điều khoản

この条件じょうけんに該当がいとうする人にんは誰だれもいない。
Không có một ai đáp ứng được những điều kiện này cả.

N3 · Từ vựng
正午しょうご
shōgo
trưa, buổi trưa

いま、ちょうど正午しょうごです。
Bây giờ là đúng giữa trưa.

Trang 21 / 92 – tổng 1831 mục