Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N3·Trung cấp Từ vựng tích lũy: 3.155 Kanji tích lũy: 640 20/1831 mục đang hiển thị
N3 · Từ vựng
級きゅう
kyuu
cấp, hạng, lớp

15年ねん前まえに卒業そつぎょうして以来いらい私わたしは昔むかしの級きゅう友ゆうに会あったことがない。
Từ khi tốt nghiệp 15 năm trước, tôi chưa gặp lại các bạn cùng lớp năm xưa.

N3 · Từ vựng
球きゅう
kyuu
quả cầu, quả bóng; củ (hành tỏi)

彼かれは野球やきゅう選手せんしゅだ。
Anh ấy là một tuyển thủ bóng chày.

N3 · Từ vựng
休暇きゅうか
kyuuka
ngày lễ, ngày nghỉ

彼女かのじょは休暇きゅうか中ちゅうです。
Cô ấy đang trong kỳ nghỉ.

N3 · Từ vựng
休憩きゅうけい
kyuukei
sự nghỉ ngơi

ちょっと休やすみたい。
Tôi muốn nghỉ một lúc.

N3 · Từ vựng
急激きゅうげき
kyuugeki
đột ngột, mạnh và nhanh

株価かぶかの急激きゅうげきな下げ落らくがあった。
Đã có một sự sụt giảm nhanh chóng trong giá cổ phiếu.

N3 · Từ vựng
吸収きゅうしゅう
kyuushuu
hấp thụ, tiếp thu

たばこを吸すわないの?
Bạn không hút thuốc sao?

N3 · Từ vựng
救助きゅうじょ
kyuujo
sự giảm nhẹ, sự bớt đi

救きゅう急きゅう車しゃを呼よんで!
Gọi xe cứu thương đi.

N3 · Từ vựng
急速きゅうそく
kyuusoku
nhanh chóng, cấp tốc

日本にほん経済けいざいは急速きゅうそくに成長せいちょうした。
Kinh tế Nhật Bản đang phát triển nhanh chóng.

N3 · Từ vựng
急きゅうに
kyuuni
đột nhiên, bỗng nhiên

気温きおんが急きゅうに下さがった。
Nhiệt độ đột nhiên giảm.

N3 · Từ vựng
給料きゅうりょう
kyuuryō
tiền lương, trả lương

彼かれは快適かいてきな生活せいかつのできる給料きゅうりょうをもらっている。
mức lương của anh ta cho phép anh ấy sống thoải mái

N3 · Từ vựng
器用きよう
kiyō
khéo tay

私わたしは不ぶ器用きようです。
Tôi vụng về lắm.

N3 · Từ vựng
教科書きょうかしょ
kyōkasho
sách giáo khoa

あなたの古ふるい教科書きょうかしょを誰だれにあげたか教おしえてください。
Nói cho tôi nghe bạn đã cho ai quyển sách giáo khoa cũ của bạn.

N3 · Từ vựng
競技きょうぎ
kyōgi
trò chơi, dụng cụ để chơi

競馬けいばで稼かせぐ!ありえないほど儲もうかる競馬けいばノウハウ集しゅう!
Kiếm tiền từ đua ngựa! Tuyển tập những bí kíp giúp bạn sinh lời đến không ngờ từ đua ngựa!

N3 · Từ vựng
行儀ぎょうぎ
gyōgi
cách cư xử, cách ăn ở

母ははは私わたしに行儀ぎょうぎよくするようにと言いった。
Mẹ nhắc nhở tôi phải cư xử cho đúng mực.

N3 · Từ vựng
供給きょうきゅう
kyōkyuu
cung cấp, cung ứng

子供こどもは何なん人にんですか。
Bạn có mấy người con?

N3 · Từ vựng
教師きょうし
kyōshi
giáo viên, nhà giáo

彼かれは経験けいけん豊ゆたかな教師きょうしだ。
Ông ấy là một giáo viên giàu kinh nghiệm.

N3 · Từ vựng
教授きょうじゅ
kyōju
giáo sư; giảng dạy

私わたしは教授きょうじゅです。
Tôi là giáo sư.

N3 · Từ vựng
強調きょうちょう
kyōchō
nhấn mạnh, làm nổi bật

今日こんにちは風かぜが強つよい。
Hôm nay gió mạnh.

N3 · Từ vựng
共通きょうつう
kyōtsuu
tính chất chung, tính chất công

二人ふたりの首相しゅしょうは何なに一ひとつ共通きょうつう点てんがなかった。
Hai vị thủ tướng không có điểm chung nào cả.

N3 · Từ vựng
共同きょうどう
kyōdō
sự hợp tác

USSRはソビエト社会主義共和国連邦を表しています。
USSR là từ viết tắt của "Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Liên bang Xô Viết".

Trang 2 / 92 – tổng 1831 mục