Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N3·Trung cấp Từ vựng tích lũy: 3.155 Kanji tích lũy: 640 20/1831 mục đang hiển thị
N3 · Từ vựng
占しめる
shimeru
gồm có, bao gồm

漁ぎょ夫ふの利りを占しめる。
Ngư ông đắc lợi (bên thứ ba hưởng lợi).

N3 · Từ vựng
下しも
shimo
dưới, ở dưới

落下らっか物ぶつに注意ちゅうい!
Chú ý vật rơi!

N3 · Từ vựng
霜しも
shimo
sự đông giá, sương giá

霜しもで花はなが傷きずんだ。
Sương giá làm hoa bị hỏng.

N3 · Từ vựng
じゃあ
jaa
vậy thì (lối nói thân mật)

驚おどろくじゃありませんか!
Anh làm tôi bàng hoàng!

N3 · Từ vựng
借金しゃっきん
shakkin
nợ, món nợ không hy vọng được trả

電話でんわ借かりてもいい?
Cho tôi mượn cái điện thoại của bạn có được không?

N3 · Từ vựng
しゃべる
shaberu
lời nói, cuộc chuyện trò

図書としょ室しつではしゃべるな。
Không được nói chuyện ở phòng đọc sách ở thư viện.

N3 · Từ vựng
邪魔じゃま
jama
sự cản trở, trở lực

私わたしは風邪かぜをひいた。
Tôi bị cúm.

N3 · Từ vựng
週しゅう
shuu
tuần lễ, tuần

彼かれは先週せんしゅう学校がっこうを辞やめた。
Tuần trước anh ta đã bỏ học.

N3 · Từ vựng
州しゅう
shuu
bãi cát

ジョージ・W・ブッシュは1946年にコネチカット州で生まれた。
Geogre W. Bush được sinh ra ở bang Connecticut vào năm 1946.

N3 · Từ vựng
十じゅう
juu
mười, chục

彼かれは牛うしを十じゅう頭あたま飼かっている。
Anh ấy đang nuôi mười con bò.

N3 · Từ vựng
銃じゅう
juu
súng, phát đại bác

男おとこは刑事けいじに銃じゅうを向むけた。
Tom chĩa súng vào người thám tử đó.

N3 · Từ vựng
周囲しゅうい
shuui
vùng phụ cận, vùng xung quanh

惑星わくせいは太陽たいようの周囲しゅういを回転かいてんする。
Các hành tinh quay xung quanh mặt trời.

N3 · Từ vựng
収穫しゅうかく
shuukaku
việc gặt, việc thu hoạch

洋よう子こは、切手きっての収集しゅうしゅうに興味きょうみがある。
Yōko có hứng thú với việc sưu tầm tem.

N3 · Từ vựng
週間しゅうかん
shuukan
tuần lễ, tuần

あと1週間しゅうかんすればクリスマスだ。
Còn một tuần nữa là đến Giáng Sinh rồi.

N3 · Từ vựng
宗教しゅうきょう
shuukyō
tôn giáo, đạo

日本にほん人じんはあまり宗教しゅうきょうにはこだわらない。
Người Nhật không quá câu nệ tôn giáo.

N3 · Từ vựng
重視じゅうし
juushi
sự quan trọng, tầm quan trọng

金きんは銀ぎんより重おもい。
Vàng nặng hơn bạc.

N3 · Từ vựng
就職しゅうしょく
shuushoku
lễ tấn phong

我々われわれは就しゅう労ろう時間じかんについて社長しゃちょうと交渉こうしょうした。
Chúng tôi trao đổi với giám đốc về thời gian làm việc.

N3 · Từ vựng
ジュース
jūsu
nước ép, dịch

ウェイトレスはジュースを私わたしの前まえに置おいた。
Người nữ bồi bàn đã đặt một cốc nước quả trước mặt tôi.

N3 · Từ vựng
修正しゅうせい
shuusei
sự cải tà quy chánh

英語えいごは必修ひっしゅう科目かもくです。
Tiếng Anh là môn học bắt buộc.

N3 · Từ vựng
渋滞じゅうたい
juutai
sự chậm trễ

渋滞じゅうたいだったので、会議かいぎに遅おくれた。
Tôi muộn cuộc họp do tắc đường.

Trang 19 / 92 – tổng 1831 mục