失敗は成功のもと。
Thất bại là mẹ thành công.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
支店は全国にまたがっている。
Các chi nhánh của chúng tôi trải khắp cả nước.
株価指数は昨日200ポイント下げた。
Ngày hôm qua, chỉ số chứng khoán đã giảm 200 điểm.
このドアは自動的に鍵がかかる。
Cái cửa này khóa tự động.
化粧品にかぶれました。
Tôi bị viêm da do mỹ phẩm.
彼は民主党の支持者だ。
Anh ta ủng hộ đảng Dân chủ.
お芝居は好きですか。
Bạn có thích kịch không?
事故はしばしば不注意から生じる。
Tai nạn thường xảy ra do sự bất cẩn.
芝生に入るな。
Không được vào bãi cỏ!
私は彼に5ドルを支払った。
Tôi đã trả cho anh ấy 5 Đô-la.
私は彼に5ドルを支払った。
Tôi đã trả cho anh ấy 5 Đô-la.
彼は癌で死んだ。
Tom đã chết vì bệnh ung thư.
資本主義とは人間による人間の搾取である。共産主義はその真逆だ。
Chủ nghĩa tư bản là sự bóc lột loài người do loài người gây ra. Chủ nghĩa cộng sản thì hoàn toàn trái ngược với điều đó.
迷子になってしまいますよ。
Bạn sẽ bị lạc đấy.
姉妹はいますか?
Bạn có chị em gái không?
注射のことを考えると怖くて震えてしまう。
Cứ nghĩ đến chích là người run lên lo sợ.
私は笑ってしまった。
Tôi cười.
自分でも解ってる。
Tôi có thể tự giải được.
彼の事務所ならちょっと先です。
Văn phòng của anh ta ở ngay đằng trước kia.
例を一つ示してください。
Hãy cho tôi một ví dụ.
Trang 18 / 92 – tổng 1831 mục