Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N3·Trung cấp Từ vựng tích lũy: 3.155 Kanji tích lũy: 640 20/1831 mục đang hiển thị
N3 · Từ vựng
ジェット
jetto
bằng huyền, đen nhánh

ジェット機きが次々つぎつぎに離り陸りくした。
Các máy bay phản lực cất cánh lần lượt.

N3 · Từ vựng
直じかに
jikani
ngay lập tức, tức thì

率直そっちょくに話はなしてください。
Hãy nói thẳng với tôi.

N3 · Từ vựng
しかも
shikamo
hơn nữa, ngoài ra

しかも初うい陣じんがあのドラゴン退治たいじ!
Hơn nữa, trận đầu ra quân lại là đi diệt con rồng đó!

N3 · Từ vựng
叱しかる
shikaru
rầy la, trách mắng

ママに叱しかられますよ。
Sẽ bị mẹ mắng đấy.

N3 · Từ vựng
式しき
shiki
sự làm cân bằng, lượng bù sai

彼かれの車くるまは最さい新しん式しきだ。
Chiếc xe của anh ta là model mới nhất.

N3 · Từ vựng
直じき
jiki
nghiêm túc, nghiêm chỉnh

直なお子こさんは泳およぎます。
Naoko bơi.

N3 · Từ vựng
時期じき
jiki
thời gian, thì giờ

君くんは新あたらしい車くるまを買かう時期じきですよ。
Đã đến lúc bạn cần mua một chiếc xe hơi mới rồi đấy.

N3 · Từ vựng
支給しきゅう
shikyuu
sự trả tiền, sự nộp tiền

彼かれは民主みんしゅ党とうの支持しじ者しゃだ。
Anh ta ủng hộ đảng Dân chủ.

N3 · Từ vựng
しきりに
shikirini
thường xuyên

雪ゆきがしきりに降ふっていた。
Tuyết đang rơi dồn dập.

N3 · Từ vựng
刺激しげき
shigeki
sự kích thích

奇麗きれいな花はなには刺とげが有ある。
Hoa càng đẹp thì càng có nhiều gai

N3 · Từ vựng
資源しげん
shigen
lúc bắt đầu, buổi đầu

カナダは森林しんりん資源しげんが豊富ほうふである。
Canada sở hữu tài nguyên rừng giàu có.

N3 · Từ vựng
事件じけん
jiken
sự việc, sự kiện

その殺人さつじん事件じけんは依然いぜんとして謎なぞである。
Vụ án giết người đó cho đến bây giờ vẫn còn là một ẩn số.

N3 · Từ vựng
時刻じこく
jikoku
lúc, chốc lát

現在げんざいの時刻じこくは?
Bây giờ là mấy giờ?

N3 · Từ vựng
自殺じさつ
jisatsu
sự tự tử, sự tự vẫn

彼かれは自殺じさつをした。
Anh ấy đã tự tử.

N3 · Từ vựng
事実じじつ
jijitsu
việc, sự việc

これは証明しょうめい済ずみの事実じじつだ。
Đây là sự thật đã được kiểm chứng.

N3 · Từ vựng
支出ししゅつ
shishutsu
sự tiêu dùng, số lượng tiêu dùng

彼かれは民主みんしゅ党とうの支持しじ者しゃだ。
Anh ta ủng hộ đảng Dân chủ.

N3 · Từ vựng
事情じじょう
jijō
sự cân nhắc, sự suy xét

事情じじょうはこの通とおりです。
Sự tình đúng như vậy đấy.

N3 · Từ vựng
詩人しじん
shijin
nhà thơ, thi sĩ

誰だれでも詩人しじんになれるわけではない。
Không phải ai cũng có thể trở thành nhà thơ.

N3 · Từ vựng
自身じしん
jishin
đích thân, với tư cách cá nhân

それは僕ぼく自身じしんでやりたい。
Tôi muốn tự mình làm chuyện đó.

N3 · Từ vựng
沈しずむ
shizumu
thùng rửa bát, chậu rửa bát

雄ゆう弁べんは銀ぎん、沈黙ちんもくは金きん。
Im lặng tốt hơn là nói.

Trang 16 / 92 – tổng 1831 mục