Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N3·Trung cấp Từ vựng tích lũy: 3.155 Kanji tích lũy: 640 20/1831 mục đang hiển thị
N3 · Từ vựng
作法さほう
sahō
phép xã giao, nghi lễ

彼かれは無ぶ作法さほうな男おとこだ。
Anh ta là một gã đàn ông bất lịch sự.

N3 · Từ vựng
様々さまざま
samazama
khác nhau

良い所:様々なコンボで自由に敵を料理する楽しさ。
Điểm tốt: Niềm vui sướng khi được thoải mái làm gỏi kẻ địch bằng nhiều loại combo khác nhau.

N3 · Từ vựng
覚さます
samasu
thức giấc, thức dậy

目めを覚さますと、家族かぞくが来きていた。
Khi cô tỉnh dậy, gia đình cô đã ở đó.

N3 · Từ vựng
覚さめる
sameru
lằn tàu, theo chân ai

私わたしたちは、赤あかちゃんが目め覚ざめないように低ひくい声こえで話はなしました。
Chúng tôi đã nói nhỏ để không đánh thức em bé.

N3 · Từ vựng
左右さゆう
sayuu
ảnh hưởng, tác dụng

トムを上下じょうげ左右さゆう前後ぜんご探さがしたが見みつからない。
Tom đã tìm nó khắp nơi nhưng vẫn không tìm thấy.

N3 · Từ vựng
皿さら
sara
bản, tấm phiếu

毒どくを食くらわば皿さらまで。
Đã phóng lao thì phải theo lao.

N3 · Từ vựng
更さらに
sarani
hơn nữa, vả lại

更さらに質問しつもんがありますか。
Bạn còn câu hỏi gì không?

N3 · Từ vựng
去さる
saru
rời đi, bỏ đi; (thời gian) trôi qua

彼女かのじょは去年きょねん結婚けっこんした。
Năm ngoái cô ấy đã kết hôn.

N3 · Từ vựng
猿さる
saru
con khỉ, thằng nhãi

猿さるも木きから落おちる。
Nhân vô thập toàn.

N3 · Từ vựng
騒さわぎ
sawagi
tiếng ồn ào, tiếng om sòm

この大おお騒さわぎは何なんですか。
Chuyện gì ồn ào vậy ?

N3 · Từ vựng
参加さんか
sanka
sự tham gia, sự tham dự

さらに詳くわしくは16ページ参照いちろくぺーじさんしょう。
Hãy tham khảo thông tin chi tiết ở trang 16.

N3 · Từ vựng
参考さんこう
sankō
tham khảo; tài liệu tham khảo

私わたしは手てもとによい参考さんこう書しょを持もっていない。
Tôi không có cuốn sách tham khảo tốt nào trong tay.

N3 · Từ vựng
賛成さんせい
sansei
sự tán thành, sự đồng ý

彼かれは多おおくの称しょう賛さんを得えた。
Anh ấy nhận được rất nhiều lời khen.

N3 · Từ vựng
酸素さんそ
sanso
Oxy

空気くうき中ちゅうの酸素さんそは水みずに溶よう解かいする。
Ô-xi trong không khí tan trong nước.

N3 · Từ vựng
散歩さんぽ
sampo
đi dạo, tản bộ

首相しゅしょうは国会こっかいを解散かいさんした。
Thủ tướng cho giải tán phiên họp Quốc hội.

N3 · Từ vựng
四し
shi
bốn, số bốn

四半期しはんき1.2%の成長せいちょうは年ねん率りつ4.9%の成長せいちょう率りつを意味いみする。
Chỉ số tăng trưởng theo quý là 1,2% đồng nghĩa với việc chỉ số tăng trưởng theo năm là 4.9%.

N3 · Từ vựng
氏し
shi
họ (trong tên); ông, ngài (hậu tố kính trọng)

鈴すず木き氏しは偉大いだいな科学かがく者しゃだ。
Anh Suzuki là một nhà khoa học lỗi lạc.

N3 · Từ vựng
詩し
shi
bài thơ, vật đẹp như bài thơ

彼女かのじょの詩しをどう思おもいますか。
Bạn nghĩ như thế nào về bài thơ của cô ấy vậy?

N3 · Từ vựng
幸しあわせ
shiawase
sự sung sướng, hạnh phúc

私わたしは幸しあわせだ。
Tôi hạnh phúc.

N3 · Từ vựng
ジーンズ
jīnzu
quần bằng vải bông dày

彼かれがジーンズをはいているのを見みたことがない。
Tôi chưa thấy anh ấy mặc quần jean bao giờ.

Trang 15 / 92 – tổng 1831 mục