Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N3·Trung cấp Từ vựng tích lũy: 3.155 Kanji tích lũy: 640 20/1831 mục đang hiển thị
N3 · Từ vựng
作業さぎょう
sagyō
sự làm việc

何なにを作つくったの?
Bạn tạo ra cái gì vậy ?

N3 · Từ vựng
昨さく
saku
hôm qua

昨日きのうは曇くもりだった。
Hôm qua trời nhiều mây.

N3 · Từ vựng
作品さくひん
sakuhin
sự làm việc

彼かれの作品さくひんについては、この三みっつの言葉ことばに尽つきる。
Tác phẩm của ông ấy có thể được tóm lại trong ba từ.

N3 · Từ vựng
作物さくもつ
sakumotsu
cây trồng, hoa màu

作物さくもつは枯かれた。
Cây trồng đã héo khô.

N3 · Từ vựng
桜さくら
sakura
hồ chăng lưới bẫy, chim mồi

あなたが帰き国こくなさる頃ごろには、桜さくらはみんな散ちってしまっていることでしょう。
Lúc bạn trở về quê nhà có lẽ cũng là lúc cánh hoa anh đào rụng rơi hết.

N3 · Từ vựng
酒さけ
sake
rượu cồn, cồn

酒さけが入いれば知恵ちえが出でていく。
Rượu vào lời ra.

N3 · Từ vựng
叫さけぶ
sakebu
tiếng kêu

「これが探さがしていたものだ」と彼かれは叫さけんだ。
"Đây đúng là thứ mà tôi đang tìm" anh ta kêu lên.

N3 · Từ vựng
避さける
sakeru
quay đi, ngoảnh đi

彼女かのじょは私わたしを避さけている。
Cô ấy đang tránh mặt tôi.

N3 · Từ vựng
支ささえる
sasaeru
lõi rau atisô, sự làm nghẹt

彼かれらは物質ぶっしつ的てきにも精神せいしん的てきにも彼かれを支ささえた。
Họ đã hỗ trợ cho ông cả vật chất lẫn tinh thần.

N3 · Từ vựng
指さす
sasu
mũi nhọn mũi kim, đầu ngòi bút

株価指数は昨日200ポイント下げた。
Ngày hôm qua, chỉ số chứng khoán đã giảm 200 điểm.

N3 · Từ vựng
座席ざせき
zaseki
ghế

こちらの座席ざせきには誰だれか座すわっていますか?
Có ai ngồi ở chỗ này không?

N3 · Từ vựng
誘さそう
sasō
mời, đem lại

私わたしはエイリアンに誘ゆう拐かいされていた。
Tôi bị người ngoài hành tinh bắt cóc.

N3 · Từ vựng
札さつ
satsu
nhãn, thiếp

1000円えん札さつをくずしていただけませんか。
Bạn có thể đổi tờ 1000 Yên này thành tiền lẻ giúp tôi được không?

N3 · Từ vựng
作家さっか
sakka
tác giả, người tạo ra

彼女かのじょは短編たんぺん小説しょうせつ作家さっかです。
Bà ấy viết truyện ngắn.

N3 · Từ vựng
作曲さっきょく
sakkyoku
sự hợp thành, sự cấu thành

何なにを作つくったの?
Bạn tạo ra cái gì vậy ?

N3 · Từ vựng
ざっと
zatto
ráp, xù xì

彼かれの本ほんにざっと目めを通とおした。
Tôi đã nhìn lướt qua cuốn sách của anh ấy.

N3 · Từ vựng
さっぱり
sappari
sạch gọn, ngăn nắp

眼鏡めがねをかけないと彼かれはさっぱり見みえない。
Không có kính thì anh ấy sẽ không nhìn thấy gì hết.

N3 · Từ vựng
さて
sate
phun ra, vọt ra

さて、話はなしを続つづける前まえに、まず、これをお聞ききください。
Vậy thì, trước khi tôi tiếp tục câu chuyện, đầu tiên, xin hãy nghe cái này.

N3 · Từ vựng
砂漠さばく
sabaku
công lao, giá trị

夕ゆう闇やみが砂漠さばくをつつんだ。
Bóng chiều bao phủ sa mạc.

N3 · Từ vựng
差別さべつ
sabetsu
sự phân biệt, sự nhận rõ điều khác nhau

事故じこはあの交差点こうさてんの近ちかくで起おこった。
Vụ tai nạn đã xảy ra ở gần cái ngã tư đó.

Trang 14 / 92 – tổng 1831 mục