Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N3·Trung cấp Từ vựng tích lũy: 3.155 Kanji tích lũy: 640 20/1831 mục đang hiển thị
N3 · Từ vựng
断ことわる
kotowaru
từ chối, khước từ

断水だんすいしました。
Nước bị cắt rồi.

N3 · Từ vựng
粉こな
kona
bột, bột mì

彼かれはたくさんの小麦粉こむぎこと油あぶらを買かい込こんだ。
Anh ấy mua nhiều bột mì và dầu ăn.

N3 · Từ vựng
この
kono
này, cái này

この写真しゃしん大好だいすき。
Tôi rất thích bức ảnh này.

N3 · Từ vựng
好このみ
konomi
sự ưa thích, sự mến

お酒さけの好このみは人にんそれぞれですからね。
Mỗi người có một loại rượu ưu thích khác nhau.

N3 · Từ vựng
好このむ
konomu
giống, giống nhau

彼かれが大好だいすき!
Tôi rất thích anh ấy!

N3 · Từ vựng
コピー
kopī
bản sao, photocopy

彼かれはコピーをオリジナルと照てらし合あわせた。
Anh ấy đối chiếu bản sao với bản gốc.

N3 · Từ vựng
塵ごみ
gomi
vật bỏ đi, rác rưởi

塵ごみも積つもれば山やまとなる。
Góp gió thành bão.

N3 · Từ vựng
小麦こむぎ
komugi
lúa mì

農業のうぎょう家かが小麦こむぎの種たねを畑はたけに撒まいた。
Người nông dân rải hạt giống lúa mì xuống ruộng.

N3 · Từ vựng
ごめんなさい
gomennasai
xin lỗi, xin tha thứ

本当ほんとうにごめんなさいね。
Tôi vô cùng xin lỗi.

N3 · Từ vựng
小屋こや
koya
túp lều, chòi, nhà kho nhỏ

この部屋へやはまるで豚ぶた小屋こやだな。
Phòng này giống cái chuồng lợn quá.

N3 · Từ vựng
これら
korera
này, cái này

これらは子供こどもによくある病気びょうきです。
Đây là một loại bệnh rất hay gặp ở trẻ em.

N3 · Từ vựng
頃ころ
koro
thời gian, thì giờ

私わたしは5時じ頃ころ起おきた。
Tôi dậy vào khoảng 5 giờ sáng.

N3 · Từ vựng
殺ころす
korosu
giết, giết chết

俺おれは彼かれを射しゃ殺さつしてやる。
Tao sẽ bắn hạ nó.

N3 · Từ vựng
転ころぶ
korobu
ngã, vấp ngã

転ころばぬ先さきの杖つえ。
Phòng bệnh hơn chữa bệnh.

N3 · Từ vựng
今回こんかい
konkai
bây giờ, lúc này

今回こんかいはしくじれないぞ。
Lần này bạn không được thất bại đâu đấy.

N3 · Từ vựng
今後こんご
kongo
sau đây, sau này

今後こんごもっと一生懸命いっしょうけんめい勉強べんきょうすると決意けついした。
Tôi đã quyết định là kể từ lúc này, tôi sẽ học chăm chỉ hơn.

N3 · Từ vựng
混雑こんざつ
konzatsu
sự lộn xôn, sự hỗn độn

ぶどう酒さけに水みずを混まぜてはいけません。
Bạn không được trộn nước với rượu nho.

N3 · Từ vựng
こんなに
konnani
như thế, như vậy

台所だいどころをこんなに散ちらかしたのは誰だれだよ。
Ai bày bừa ra bếp như thế này thế?

N3 · Từ vựng
困難こんなん
konnan
sự khó khăn, nỗi khó khăn

少すくない年ねん金きんで生活せいかつするのは彼かれには困難こんなんだった。
Việc sống bằng số tiền lương hưu ít ỏi đối với ông ấy là một việc khó khăn.

N3 · Từ vựng
今日こんにち
konnichi
hôm nay, ngày này

今日きょうの予定よていは?
Hôm nay có dự định gì không?

Trang 12 / 92 – tổng 1831 mục