断水しました。
Nước bị cắt rồi.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
彼はたくさんの小麦粉と油を買い込んだ。
Anh ấy mua nhiều bột mì và dầu ăn.
この写真大好き。
Tôi rất thích bức ảnh này.
お酒の好みは人それぞれですからね。
Mỗi người có một loại rượu ưu thích khác nhau.
彼が大好き!
Tôi rất thích anh ấy!
彼はコピーをオリジナルと照らし合わせた。
Anh ấy đối chiếu bản sao với bản gốc.
塵も積もれば山となる。
Góp gió thành bão.
農業家が小麦の種を畑に撒いた。
Người nông dân rải hạt giống lúa mì xuống ruộng.
本当にごめんなさいね。
Tôi vô cùng xin lỗi.
この部屋はまるで豚小屋だな。
Phòng này giống cái chuồng lợn quá.
これらは子供によくある病気です。
Đây là một loại bệnh rất hay gặp ở trẻ em.
私は5時頃起きた。
Tôi dậy vào khoảng 5 giờ sáng.
俺は彼を射殺してやる。
Tao sẽ bắn hạ nó.
転ばぬ先の杖。
Phòng bệnh hơn chữa bệnh.
今回はしくじれないぞ。
Lần này bạn không được thất bại đâu đấy.
今後もっと一生懸命勉強すると決意した。
Tôi đã quyết định là kể từ lúc này, tôi sẽ học chăm chỉ hơn.
ぶどう酒に水を混ぜてはいけません。
Bạn không được trộn nước với rượu nho.
台所をこんなに散らかしたのは誰だよ。
Ai bày bừa ra bếp như thế này thế?
少ない年金で生活するのは彼には困難だった。
Việc sống bằng số tiền lương hưu ít ỏi đối với ông ấy là một việc khó khăn.
今日の予定は?
Hôm nay có dự định gì không?
Trang 12 / 92 – tổng 1831 mục