Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N3·Trung cấp Từ vựng tích lũy: 3.155 Kanji tích lũy: 640 11/1831 mục đang hiển thị
N3 · Từ vựng
一層いっそう
issō
sự trốn thoát

彼かれはその薬くすりを飲のんだためにかえっていっそう病気びょうきが悪わるくなった。
Uống thuốc xong bệnh tình anh ta ngược lại còn xấu đi nhiều.

N3 · Từ vựng
一体いったい
ittai
rốt cuộc là; nói chung

「一体いったいなんでまたそんなことをするの?」もう一方いっぽうが尋たずねた。
Người còn lại đã hỏi: "Tại sao bạn lại làm điều đó thêm lần nữa vậy?"

N3 · Từ vựng
一致いっち
itchi
nhất trí, trùng khớp

一人ひとりはいやだ。
Tôi không thích ở một mình.

N3 · Từ vựng
いつでも
itsudemo
luôn luôn, lúc nào cũng

いつでも事務所じむしょにいらしてください。
Hãy đến văn phòng của tôi bất cứ lúc nào.

N3 · Từ vựng
一般いっぱん
ippan
nói chung, phổ thông, đại chúng

一般いっぱん的てきに言いって日本にほん人じんはシャイです。
Về cơ bản, người Nhật là những người ngại ngùng.

N3 · Từ vựng
一方いっぽう
ippō
in the meantime trong lúc ấy, trong khi ấy

二ふたつの道みちどちらか一方いっぽうが駅えきに通つうじている。
Một trong hai con đường này sẽ dẫn đến nhà ga.

N3 · Từ vựng
いつまでも
itsumademo
mãi mãi, vĩnh viễn

いつまでもお幸しあわせに!
Chúc hai bạn mãi mãi hạnh phúc!

N3 · Từ vựng
いつも
itsumo
luôn luôn, lúc nào cũng

今日こんにちは残ざん業ぎょうをしないつもりです。
Hôm nay tôi định sẽ không làm thêm giờ.

N3 · Từ vựng
移動いどう
idō
di chuyển, dời chỗ

彼かれらはアメリカに移住いじゅうするつもりです。
Họ có ý định di cư sang Hoa Kỳ.

N3 · Từ vựng
従兄弟いとこ
itoko
anh/em họ (nam)

彼かれらは、私わたしの従兄弟いとこです。
Họ là anh em họ của tôi.

N3 · Từ vựng
稲いね
ine
cây lúa

稲いな妻づまが光ひかった。
Tia chớp lóe sáng.

Trang 92 / 92 – tổng 1831 mục