彼は以前早起きだった。
Trước đây, anh ấy từng là một người hay dậy sớm.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
鉄板焼きって食べたことある?
Bạn đã bao giờ ăn Teppanyaki chưa?
鈴木氏は偉大な科学者だ。
Anh Suzuki là một nhà khoa học lỗi lạc.
君は外来思想に偏見を抱いているようだ。
Dường như em đang có thành kiến với những tư tưởng ngoại lai thì phải.
ただの風のいたずらだよ。
Chỉ là trò đùa của gió thôi.
この傘をいただきます。
Tôi lấy cái ô này.
山頂からの眺めは壮観だった。
Quang cảnh nhìn từ trên đỉnh núi xuống vô cùng ngoạn mục.
背中がまだ痛みます。
Lưng tôi vẫn đau.
この道は公園に至る。
Con đường này dẫn đến công viên.
彼は怖じ気づいちゃっているよ。
Anh ấy đang sợ đến co rúm người lại.
位置について、用意、ドン。
Vào vị trí, sẵn sàng, bơi!
彼女は一時間以上待たされた。
Cô ấy đã bị bắt phải đợi hơn một tiếng.
一度に一事をせよ。
Hãy làm mỗi lúc một việc.
彼は株式市場で大損をした。
Ông ấy đã mất một khoản tiền lớn trong thị trường chứng khoán.
この本は先週一番売れた。
Đây là cuốn sách được bán chạy nhất tuần qua.
またいつか風のように走るんだ。
Sẽ có một ngày tôi sẽ chạy nhanh như gió.
男性が一家の主と言うことはアメリカ社会に当てはまる。
Trong xã hội Mỹ, đàn ông là trụ cột gia đình.
「椎茸」はキノコの一種だ。
"Shiitake" là một loại nấm.
一瞬の間が生まれた。
Có một khoảnh khắc lặng đi.
君は一生懸命に努力しさえすればよい。
Chỉ cần em cố gắng một cách nghiêm túc là được.
Trang 91 / 92 – tổng 1831 mục