Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N3·Trung cấp Từ vựng tích lũy: 3.155 Kanji tích lũy: 640 20/1831 mục đang hiển thị
N3 · Từ vựng
以前いぜん
izen
trước đây, trước kia

彼かれは以前いぜん早はや起おきだった。
Trước đây, anh ấy từng là một người hay dậy sớm.

N3 · Từ vựng
板いた
ita
tấm ván, tấm bảng

鉄板焼てっぱんやきって食たべたことある?
Bạn đã bao giờ ăn Teppanyaki chưa?

N3 · Từ vựng
偉大いだい
idai
sự to lớn, sự cao quý

鈴すず木き氏しは偉大いだいな科学かがく者しゃだ。
Anh Suzuki là một nhà khoa học lỗi lạc.

N3 · Từ vựng
抱いだく
idaku
ôm, ẵm

君くんは外来がいらい思想しそうに偏見へんけんを抱だいているようだ。
Dường như em đang có thành kiến với những tư tưởng ngoại lai thì phải.

N3 · Từ vựng
いたずら
itazura
chòng ghẹo, trêu tức

ただの風かぜのいたずらだよ。
Chỉ là trò đùa của gió thôi.

N3 · Từ vựng
いただきます
itadakimasu
mời dùng bữa (nói trước khi ăn)

この傘かさをいただきます。
Tôi lấy cái ô này.

N3 · Từ vựng
頂いただく
itadaku
nhận (khiêm nhường); ăn, uống (khiêm nhường)

山さん頂ちょうからの眺ながめは壮そう観かんだった。
Quang cảnh nhìn từ trên đỉnh núi xuống vô cùng ngoạn mục.

N3 · Từ vựng
痛いたみ
itami
cơn đau, sự đau đớn

背中せなかがまだ痛いたみます。
Lưng tôi vẫn đau.

N3 · Từ vựng
至いたる
itaru
đến, tới

この道みちは公園こうえんに至いたる。
Con đường này dẫn đến công viên.

N3 · Từ vựng
いち
ichi
một, như thế không thay đổi

彼かれは怖おじ気きづいちゃっているよ。
Anh ấy đang sợ đến co rúm người lại.

N3 · Từ vựng
位置いち
ichi
nơi, chỗ

位置いちについて、用意ようい、ドン。
Vào vị trí, sẵn sàng, bơi!

N3 · Từ vựng
一時いちじ
ichiji
chốc, lúc

彼女かのじょは一時いちじ間かん以上いじょう待またされた。
Cô ấy đã bị bắt phải đợi hơn một tiếng.

N3 · Từ vựng
一度いちどに
ichidoni
cùng một lúc, một lượt

一度いちどに一いち事じをせよ。
Hãy làm mỗi lúc một việc.

N3 · Từ vựng
市場いちば
ichiba
chợ

彼かれは株式かぶしき市場しじょうで大おお損ぞんをした。
Ông ấy đã mất một khoản tiền lớn trong thị trường chứng khoán.

N3 · Từ vựng
一番いちばん
ichiban
đôi, cặp

この本ほんは先週せんしゅう一番いちばん売うれた。
Đây là cuốn sách được bán chạy nhất tuần qua.

N3 · Từ vựng
いつか
itsuka
một lúc nào đó some_time), trước kia

またいつか風かぜのように走はしるんだ。
Sẽ có một ngày tôi sẽ chạy nhanh như gió.

N3 · Từ vựng
一家いっか
ikka
nhà ở, căn nhà

男性だんせいが一家いっかの主しゅと言いうことはアメリカ社会しゃかいに当あてはまる。
Trong xã hội Mỹ, đàn ông là trụ cột gia đình.

N3 · Từ vựng
一種いっしゅ
isshu
loài, loại

「椎茸しいたけ」はキノコの一種いっしゅだ。
"Shiitake" là một loại nấm.

N3 · Từ vựng
一瞬いっしゅん
isshun
một khoảnh khắc, chớp mắt

一瞬いっしゅんの間かんが生うまれた。
Có một khoảnh khắc lặng đi.

N3 · Từ vựng
一生いっしょう
isshō
cả đời, suốt đời

君くんは一生懸命いっしょうけんめいに努力どりょくしさえすればよい。
Chỉ cần em cố gắng một cách nghiêm túc là được.

Trang 91 / 92 – tổng 1831 mục