彼は委員会の委員だ。
Anh ấy là ủy viên của ủy ban.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
言わぬが花。
Im lặng là vàng.
意外だねー。
Thật bất ngờ nhỉ.
私は歩いて行きます。
Tôi sẽ đi bộ.
私は歩いて行きます。
Tôi sẽ đi bộ.
老人は息を引きとった。
Cụ già đã trút hơi thở cuối cùng.
形勢は逆転した。
Tình thế đã đảo ngược.
竜は空想上の生き物だ。
Rồng là một loài sinh vật tưởng tượng.
スイスには幾つかの公用語がある。
Thụy Sĩ có một vài ngôn ngữ chính thức.
この赤い帽子は幾らですか。
Cái mũ đỏ này mấy tiền vậy?
私は6時間ごとに薬を飲まないといけない。
Cứ sáu giờ tôi phải uống thuốc một lần.
医師たちは病気と闘っている。
Các y bác sĩ đang chiến đấu với bệnh tật.
何も意思がない。
Tôi chẳng có ý đồ gì cả.
君は意志が強いな。
Bạn là một người mạnh mẽ.
私達は世界平和の維持のためにあらゆる努力をすべきだ。
Chúng ta nên nỗ lực duy trì hòa bình thế giới.
落下物に注意!
Chú ý vật rơi!
ここ何年か異常気象がつづいている。
Trong những năm gần đây, tình trạng thời tiết bất thường đang kéo dài.
椅子の下にあります。
Nó ở dưới cái ghế.
この温泉は穴場だね。
Suối nước nóng này là một địa điểm hay ít người biết.
いずれご連絡いたします。
Tôi sẽ liên lạc với bạn sau.
Trang 90 / 92 – tổng 1831 mục