Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N3·Trung cấp Từ vựng tích lũy: 3.155 Kanji tích lũy: 640 20/1831 mục đang hiển thị
N3 · Từ vựng
権利けんり
kenri
điều tốt, điều phải

権利けんりを行こう使しする。
Tôi thực thi quyền của mình.

N3 · Từ vựng
後ご
go
đằng sau, phía sau

後あとで知しらせるよ。
Tao sẽ báo cho mày sau.

N3 · Từ vựng
語ご
go
tiếng, ngôn ngữ

英語えいごは3時間じかん目めだ。
Anh văn là tiết thứ 3.

N3 · Từ vựng
恋こい
koi
lòng yêu, tình thương

あなたがとても恋こいしい。
Em nhớ anh quá.

N3 · Từ vựng
濃こい
koi
dày đặc, chặt

濃こい霧きりのために飛行機ひこうきは欠航けっこうした。
Chuyến bay đó bị hủy bỏ vì sương mù dày đặc.

N3 · Từ vựng
恋人こいびと
koibito
người yêu, người ham thích

トムとは友達ともだち以上いじょう恋人こいびと未満みまんの関係かんけいです。
Tôi và Tom đang ở trong mối quan hệ trên tình bạn dưới tình yêu.

N3 · Từ vựng
幸運こううん
kōun
vận may

彼女かのじょの夫おっとがそのとき到着とうちゃくしたことは彼女かのじょにとって幸運こううんだった。
May cho cô ấy là chồng cô ấy đã đến nơi vào lúc đó.

N3 · Từ vựng
講演こうえん
kōen
bài diễn thuyết

私わたしはその講義こうぎに注意ちゅういを集中しゅうちゅうした。
Tôi đã hết sức tập trung vào bài giảng đó.

N3 · Từ vựng
効果こうか
kōka
kết quả, hiệu lực

癌がんの効果こうか的てきな治療ちりょう法ほうはまだ発見はっけんされていない。
Hiện tại vẫn chưa có phương pháp điều trị hiệu quả cho bệnh ung thư.

N3 · Từ vựng
硬貨こうか
kōka
đồng tiền

25セント硬貨こうかをお持もちですか。
Bạn có đồng xu 25 Cent nào không?

N3 · Từ vựng
高価こうか
kōka
sự trang điểm, bàn phấn

とても高価こうかな陶器とうきがめちゃめちゃに割われてしまった。
Món đồ sứ vô giá đã bị vỡ thành nhiều mảnh.

N3 · Từ vựng
豪華ごうか
gōka
kỳ lạ, phi thường

豪華ごうか客きゃく船せんが港みなとに入はいった。
Một con tàu khách sang trọng đã vào cảng.

N3 · Từ vựng
合格ごうかく
gōkaku
sự thi đỗ, sự trúng tuyển

連絡れんらくを取とり合あおう。
Giữ liên lạc nhé.

N3 · Từ vựng
交換こうかん
kōkan
sự đổi, sự đổi chác

大おお雪ゆきで交通こうつうが途と絶だえた。
Giao thông bị gián đoạn do tuyết lớn.

N3 · Từ vựng
航空こうくう
kōkuu
hàng không

航空こうくう便びんでお願ねがいします。
Xin gửi bằng đường hàng không.

N3 · Từ vựng
光景こうけい
kōkei
nơi xảy ra, lớp

感動かんどう的てきな光景こうけいだった。
Đó là một cảnh tượng cảm động.

N3 · Từ vựng
合計ごうけい
gōkei
tổng cộng

連絡れんらくを取とり合あおう。
Giữ liên lạc nhé.

N3 · Từ vựng
攻撃こうげき
kōgeki
sự tấn công, sự công kích

攻撃こうげきは最さい大だいの防ぼう御ぎょ。
Tấn công là cách phòng thủ tốt nhất.

N3 · Từ vựng
貢献こうけん
kōken
sự đóng góp, sự góp phần

フロイトほど夢ゆめの理解りかいに貢献こうけんした人にんはいない。
Chưa có người nào đóng góp vào việc lý giải giấc mơ nhiều như Freud.

N3 · Từ vựng
広告こうこく
kōkoku
sự quảng cáo

その女優じょゆうが離婚りこんするといううわさが広ひろまっている。
Có một tin đồn đang lan truyền, rằng nữ diễn viên đó sẽ ly hôn.

Trang 9 / 92 – tổng 1831 mục