権利を行使する。
Tôi thực thi quyền của mình.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
後で知らせるよ。
Tao sẽ báo cho mày sau.
英語は3時間目だ。
Anh văn là tiết thứ 3.
あなたがとても恋しい。
Em nhớ anh quá.
濃い霧のために飛行機は欠航した。
Chuyến bay đó bị hủy bỏ vì sương mù dày đặc.
トムとは友達以上恋人未満の関係です。
Tôi và Tom đang ở trong mối quan hệ trên tình bạn dưới tình yêu.
彼女の夫がそのとき到着したことは彼女にとって幸運だった。
May cho cô ấy là chồng cô ấy đã đến nơi vào lúc đó.
私はその講義に注意を集中した。
Tôi đã hết sức tập trung vào bài giảng đó.
癌の効果的な治療法はまだ発見されていない。
Hiện tại vẫn chưa có phương pháp điều trị hiệu quả cho bệnh ung thư.
25セント硬貨をお持ちですか。
Bạn có đồng xu 25 Cent nào không?
とても高価な陶器がめちゃめちゃに割れてしまった。
Món đồ sứ vô giá đã bị vỡ thành nhiều mảnh.
豪華客船が港に入った。
Một con tàu khách sang trọng đã vào cảng.
連絡を取り合おう。
Giữ liên lạc nhé.
大雪で交通が途絶えた。
Giao thông bị gián đoạn do tuyết lớn.
航空便でお願いします。
Xin gửi bằng đường hàng không.
感動的な光景だった。
Đó là một cảnh tượng cảm động.
連絡を取り合おう。
Giữ liên lạc nhé.
攻撃は最大の防御。
Tấn công là cách phòng thủ tốt nhất.
フロイトほど夢の理解に貢献した人はいない。
Chưa có người nào đóng góp vào việc lý giải giấc mơ nhiều như Freud.
その女優が離婚するといううわさが広まっている。
Có một tin đồn đang lan truyền, rằng nữ diễn viên đó sẽ ly hôn.
Trang 9 / 92 – tổng 1831 mục