わが軍は敵に痛撃を与えた。
Quân ta đã giáng một đòn nặng nề vào địch.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
ボストンのどの辺りに行くの?
Bạn đi chỗ nào ở Boston thế?
犬も歩けば棒に当たる。
Ai giàu ba họ, ai khó ba đời.
あちこちでそれを捜した。
Tôi đã tìm nó khắp nơi.
この本は人類学を扱っている。
Cuốn sách này nói về chủ đề nhân loại học.
1週間に一度ここで集まりましょう。
Chúng ta hãy tập hợp ở đây 1 tuần 1 lần.
彼は額に手を当てた。
Anh ấy chạm tay lên trán.
テーブルに猫の足跡が付いている。
Trên bàn có dấu chân mèo.
あとで電話します。
Tôi sẽ gọi sau.
彼は穴を掘った。
Ông ấy đã đào một cái hố.
シャワー浴びてきて。
Vào tắm đi.
彼女は油絵を始めた。
Cô ấy đã bắt đầu vẽ tranh sơn dầu.
驚きの余り話す力がなくなってしまった。
Vì quá ngạc nhiên, tôi đã không thể nói nên lời.
私は自分の誤りを認める。
Tôi thừa nhận sai lầm của chính mình.
彼は態度が粗野だ。
Anh ấy có thái độ thô lỗ.
嵐になりそうです。
Trời có vẻ sắp bão rồi.
新たな議論が提起された。
Một cuộc tranh luận mới đã được đưa ra.
私達は世界平和の維持のためにあらゆる努力をすべきだ。
Chúng ta nên nỗ lực duy trì hòa bình thế giới.
正義が行動によって表される。
Sự chính nghĩa được thể hiện qua hành động.
現行の法律は人種の多様性を考慮していない。
Pháp luật hiện hành không cân nhắc đến sự đa dạng sắc tộc.
Trang 88 / 92 – tổng 1831 mục