それは厚生省中央児童福祉審議会特別推薦図書である。
Đó là một cuốn sách được Hội đồng Trung ương về Phúc lợi Trẻ em thuộc bộ Y tế và Phúc lợi Nhật Bản đặc biệt tuyển chọn.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
期間はどのくらい?
Bạn muốn trong thời gian bao lâu?
彼女はフランスの諜報機関のために働いている。
Cô ấy đang làm việc cho cơ quan tình báo Pháp.
零細企業はインフレで苦境に陥っています。
Các doanh nghiệp siêu nhỏ bị rơi vào khủng hoảng do lạm phát.
頭痛に効く薬を知らないか?
Bạn có biết thuốc nào chữa đau đầu tốt không?
彼は機嫌が悪い。
Tâm trạng anh ta đang không được tốt.
この国は、気候が穏やかだ。
Khí hậu ở đất nước này ôn hòa.
湾岸諸国は常に戦争の脅威にさらされている。
Các nước vùng vịnh luôn bị chiến tranh đe dọa.
この生地は丈夫です。
Loại vải này bền chắc.
またアフィ狙いの記事か。
Lại một bài viết câu view nữa à.
私の兄は技師になった。
Anh tôi đã trở thành một kỹ sư.
彼は記者会見中に号泣しました。
Cô ấy đã khóc nức nở trong buổi họp báo.
私は彼の気持ちを傷付けたかもしれない。
Có lẽ tôi đã làm tổn thương cảm xúc của anh ta rồi.
博覧会の会期はまだあと1カ月あります。
Buổi triển lãm đó sẽ mở của thêm một tháng nữa.
家へ帰りましょう。
Chúng ta về nhà thôi nào.
健康ほど貴重な物はない。
Không gì quý hơn sức khỏe.
私達はジャックを議長に選んだ。
Chúng tôi bầu Jack làm chủ tịch.
歯をきちんと手入れしていれば虫歯にはならない。
Nếu chúng ta chăm sóc răng miệng thật cẩn thận thì chúng ta sẽ không bị sâu răng.
両国は反目しあっている。
Hai quốc gia đó đang có thái độ thù địch với nhau.
私を愛してる?
Anh có yêu em không?
Trang 86 / 92 – tổng 1831 mục