Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N3·Trung cấp Từ vựng tích lũy: 3.155 Kanji tích lũy: 640 20/1831 mục đang hiển thị
N3 · Từ vựng
議会ぎかい
gikai
cuộc họp

それは厚こう生せい省しょう中央ちゅうおう児童じどう福祉ふくし審議しんぎ会かい特別とくべつ推薦すいせん図書としょである。
Đó là một cuốn sách được Hội đồng Trung ương về Phúc lợi Trẻ em thuộc bộ Y tế và Phúc lợi Nhật Bản đặc biệt tuyển chọn.

N3 · Từ vựng
期間きかん
kikan
kỳ, thời kỳ

期間きかんはどのくらい?
Bạn muốn trong thời gian bao lâu?

N3 · Từ vựng
機関きかん
kikan
đàn ống

彼女かのじょはフランスの諜報ちょうほう機関きかんのために働はたらいている。
Cô ấy đang làm việc cho cơ quan tình báo Pháp.

N3 · Từ vựng
企業きぎょう
kigyō
việc làm khó khăn

零れい細さい企業きぎょうはインフレで苦く境きょうに陥おちいっています。
Các doanh nghiệp siêu nhỏ bị rơi vào khủng hoảng do lạm phát.

N3 · Từ vựng
効きく
kiku
hỏi, xin

頭痛ずつうに効きく薬くすりを知しらないか?
Bạn có biết thuốc nào chữa đau đầu tốt không?

N3 · Từ vựng
機嫌きげん
kigen
sự hài hước, sự hóm hỉnh

彼かれは機嫌きげんが悪わるい。
Tâm trạng anh ta đang không được tốt.

N3 · Từ vựng
気候きこう
kikō
khí hậu, thời tiết

この国くには、気候きこうが穏おだやかだ。
Khí hậu ở đất nước này ôn hòa.

N3 · Từ vựng
岸きし
kishi
đê, gờ

湾わん岸がん諸しょ国こくは常つねに戦争せんそうの脅きょう威いにさらされている。
Các nước vùng vịnh luôn bị chiến tranh đe dọa.

N3 · Từ vựng
生地きじ
kiji
nơi sinh

この生地きじは丈夫じょうぶです。
Loại vải này bền chắc.

N3 · Từ vựng
記事きじ
kiji
bài báo, điều khoản

またアフィ狙ねらいの記事きじか。
Lại một bài viết câu view nữa à.

N3 · Từ vựng
技師ぎし
gishi
kỹ sư, công trình sư

私わたしの兄あには技師ぎしになった。
Anh tôi đã trở thành một kỹ sư.

N3 · Từ vựng
記者きしゃ
kisha
phóng viên, nhà báo

彼かれは記者きしゃ会見かいけん中なかに号ごう泣きゅうしました。
Cô ấy đã khóc nức nở trong buổi họp báo.

N3 · Từ vựng
傷きず
kizu
vết thương; vết xước; khuyết điểm

私わたくしは彼かれの気持きもちを傷きず付つけたかもしれない。
Có lẽ tôi đã làm tổn thương cảm xúc của anh ta rồi.

N3 · Từ vựng
期待きたい
kitai
kỳ vọng, mong chờ, hy vọng

博はく覧らん会かいの会かい期きはまだあと1カ月がつあります。
Buổi triển lãm đó sẽ mở của thêm một tháng nữa.

N3 · Từ vựng
帰宅きたく
kitaku
vật gửi, tiền gửi

家いえへ帰かえりましょう。
Chúng ta về nhà thôi nào.

N3 · Từ vựng
貴重きちょう
kichō
quý, quý giá

健康けんこうほど貴重きちょうな物ものはない。
Không gì quý hơn sức khỏe.

N3 · Từ vựng
議長ぎちょう
gichō
chủ tịch Quốc hội

私わたし達たちはジャックを議長ぎちょうに選えらんだ。
Chúng tôi bầu Jack làm chủ tịch.

N3 · Từ vựng
きちんと
kichinto
đúng, chính xác

歯はをきちんと手入ていれしていれば虫歯むしばにはならない。
Nếu chúng ta chăm sóc răng miệng thật cẩn thận thì chúng ta sẽ không bị sâu răng.

N3 · Từ vựng
あっ
a
à!, ồ! (ngạc nhiên)

両りょう国ごくは反はん目もくしあっている。
Hai quốc gia đó đang có thái độ thù địch với nhau.

N3 · Từ vựng
愛あい
ai
tình yêu, lòng thương mến

私わたくしを愛あいしてる?
Anh có yêu em không?

Trang 86 / 92 – tổng 1831 mục