彼は良心のとがめを感じた。
Anh ta cắn rứt lương tâm.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
流感で彼はゴルフが出来なかった。
Vì bị cúm nên anh ấy không thể chơi golf.
患者の症状は日ごとに変化する。
Triệu chứng của bệnh nhân thay đổi theo từng ngày.
お勘定です。
Đây là hóa đơn của quý khách.
彼には人間的な感情がまったくかけている。
Anh ta hoàn toàn vô cảm.
彼は良心のとがめを感じた。
Anh ta cắn rứt lương tâm.
彼の記憶力にはほとほと感心する。
Tôi rất đỗi ấn tượng về khả năng ghi nhớ của ông ta.
私は政治に関心がない。
Tôi không quan tâm đến chính trị.
それに関する費用については、僕の知った事ではない。
Về những chi phí liên quan thì đó không phải việc của tôi.
彼は完壁な紳士だ。
Anh ấy là một quý ông hoàn hảo.
彼は完全に間違っていた。
Anh ta hoàn toàn sai rồi.
彼はその話に深く感動した。
Anh ấy đã vô cùng cảm động về câu chuyện đó.
王子はその城に3年間監禁された。
Hoàng tử đã bị nhốt trong tòa lâu đài đó 3 năm.
配管工は配管系の設計・組立を行う。
Thợ sửa ống nước thực hiện việc thiết kế và lắp ráp hệ thống đường ống.
彼は完壁な紳士だ。
Anh ấy là một quý ông hoàn hảo.
あなたには関係ない。
Không phải việc của bạn.
国会議員は問題の解決に苦慮しています。
Các nghị sĩ Quốc hội đang đau đầu tìm cách giải quyết vấn đề này.
弟は記憶力がいいです。
Anh trai tôi có một trí nhớ tốt.
気温が急に下がった。
Nhiệt độ đột nhiên giảm.
僕は機械を組み立てるのが好きだ。
Tôi thích lắp ráp máy móc.
Trang 85 / 92 – tổng 1831 mục