今日は火曜日ね。魚を買いに行ってくるね。
Hôm nay thứ Ba à.. Em đi mua cá đây.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
龍は空想の動物だ。
Rồng là động vật không tưởng.
彼女の横柄な態度は腹に据えかねた。
Tôi không chịu nổi cái thái độ kiêu ngạo của cô ta.
母は私に芝を刈るように言った。
Má tôi bảo tôi đi cắt cỏ.
彼等はテレビを見ていた。
Lúc đó họ đang xem TV.
河童の川流れ。
Nhân vô thập toàn.
河童の川流れ。
Nhân vô thập toàn.
急激にかりかりした鳥皮が食べたくなった。
Tôi bỗng dưng muốn ăn da gà giòn.
革張りのソファにするか?布張りのソファにするか?
Chúng ta chọn loại ghế sofa nào đây? Sofa da hay là sofa vải?
かわいそうにその子供は餓死寸前だった。
Đứa trẻ tội nghiệp đó sắp chết đói.
彼女はとてもかわいらしい。
Cô ấy rất đáng yêu.
缶は空っぽだ。
Cái lon rỗng không.
勘弁してくれ。
Tha cho tôi đi mà.
良い考えだね!
Đó là một ý kiến hay!
流感で彼はゴルフが出来なかった。
Vì bị cúm nên anh ấy không thể chơi golf.
観客は盛り上がっているよ。
Khán giả đang rất hào hứng.
失業問題もさることながら、環境問題も大切だ。
Vấn đề thất nghiệp là một vấn đề quan trọng, nhưng vấn đề môi trường cũng quan trọng không kém.
私たちのクラブに入会したい人はだれでも歓迎します。
Chúng tôi chào đón tất cả mọi người muốn tham gia câu lạc bộ của chúng tôi.
山頂からの眺めは壮観だった。
Quang cảnh nhìn từ trên đỉnh núi xuống vô cùng ngoạn mục.
山頂からの眺めは壮観だった。
Quang cảnh nhìn từ trên đỉnh núi xuống vô cùng ngoạn mục.
Trang 84 / 92 – tổng 1831 mục