Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N3·Trung cấp Từ vựng tích lũy: 3.155 Kanji tích lũy: 640 20/1831 mục đang hiển thị
N3 · Từ vựng
学期がっき
gakki
học kỳ, học kỳ sáu tháng

日本にっぽんでは新しん学期がっきは4月がつから始はじまる。
Ở Nhật Bản, học kỳ mới sẽ bắt đầu vào tháng Tư.

N3 · Từ vựng
格好かっこう
kakkō
hình, hình dạng

私わたしが格好かっこういいと思おもいますか。
Bạn có nghĩ tôi bảnh không?

N3 · Từ vựng
活動かつどう
katsudō
hành động, hành vi

彼かれは慈じ善ぜん活動かつどうで忙いそがしい。
Anh ấy bận rộn tham gia các hoạt động từ thiện.

N3 · Từ vựng
活用かつよう
katsuyō
sự kết hợp, sự chia

1ヶ月がつ15万まん円えんでは生活せいかつできない。
Một tháng 150 ngàn Yên thì không đủ sống cho tôi.

N3 · Từ vựng
悲かなしむ
kanashimu
lòng thương tiếc, sự hối tiếc

彼かれの心こころは悲かなしみでずたずたになった。
Nỗi buồn xé trái tim anh ta thành trăm mảnh.

N3 · Từ vựng
必かならずしも
kanarazushimo
không nhất thiết (〜ない)

正直しょうじきは必かならずしも最さい上じょうの策さくとは限かぎらない。
Thật thà không phải lúc nào cũng là cha quỷ quái.

N3 · Từ vựng
かなり
kanari
đáng kể, lớn lao

彼かれはかなりうまく英語えいごを話はなす。
Anh ta nói tiếng Anh khá tốt.

N3 · Từ vựng
金かね
kane
tiền, tiền tệ

お金きんを盗ぬすまれた。
Tôi bị trộm mất tiền.

N3 · Từ vựng
金持かねもち
kanemochi
người giàu

彼かれは金持かねもちのように思おもえる。
Anh ta nhìn cũng giống như một người giàu.

N3 · Từ vựng
可能かのう
kanō
có thể, có thể được

可能かのうであれば来きてください。
nếu có thể thì hãy đến nhé

N3 · Từ vựng
株かぶ
kabu
lưỡi cày, lưỡi máy gieo

彼かれは株かぶに投資とうしした。
Anh ấy đã đầu tư chứng khoán.

N3 · Từ vựng
被かぶる
kaburu
sự mang

被ひ告こくは無む罪ざいになった。
Bị cáo được tuyên vô tội.

N3 · Từ vựng
構かまう
kamau
bận tâm, để ý; chăm lo

心臓しんぞうの構造こうぞうについては中学ちゅうがくで習ならう。
Chúng tôi học về cấu tạo tim ở cấp 2.

N3 · Từ vựng
我慢がまん
gaman
chịu đựng, nhẫn nại

彼かれには我慢がまんできない。
Tôi không thể chịu được anh ta.

N3 · Từ vựng
上かみ
kami
trên, cao

料理りょうりが上手じょうずですね。
Bạn giỏi nấu ăn nhỉ.

N3 · Từ vựng
神かみ
kami
thần, Chúa

触さわらぬ神かみに祟たたりなし。
Tránh voi chả xấu mặt nào.

N3 · Từ vựng
雷かみなり
kaminari
sấm, sét

遠とおくで雷かみなりが鳴なったのが聞きこえた。
Từ xa tôi đã nghe thấy tiếng sét.

N3 · Từ vựng
髪かみの毛け
kaminoke
tóc, sợi tóc

髪かみの毛け、洗あらいたいな。
Tôi muốn gội đầu.

N3 · Từ vựng
科目かもく
kamoku
chương trình giảng dạy, bản lý lịch

どの科目かもくが一番いちばん好すきですか。
Bạn thích môn học nào nhất?

N3 · Từ vựng
かもしれない
kamoshirenai
có thể, có lẽ

彼かれは天才てんさいかもしれない。
Anh ấy có thể là một thiên tài.

Trang 83 / 92 – tổng 1831 mục