Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N3·Trung cấp Từ vựng tích lũy: 3.155 Kanji tích lũy: 640 20/1831 mục đang hiển thị
N3 · Từ vựng
囲かこむ
kakomu
tấm quanh thảm, bao quanh

我々われわれの軍隊ぐんたいに完全かんぜんに包ほう囲いされてしまって敵てきはとうとう降伏こうふくした。
Bị bao vây hoàn toàn bởi quân ta, kẻ địch cuối cùng cũng đã đầu hàng.

N3 · Từ vựng
火災かさい
kasai
đám cháy lớn, tai hoạ lớn

火災かさい報ほう知ち器きが鳴なった。
Chuông báo cháy đã vang lên.

N3 · Từ vựng
貸かし
kashi
khoản cho vay; ơn huệ (phải trả)

傘かさを貸かしてくれますか。
Bạn có thể cho tôi mượn cái ô không?

N3 · Từ vựng
菓子かし
kashi
bột nhồi, bột nhão

トムはお菓子かしをねだりに行いくには大おおきすぎるよ。
Tom quá lớn để đi xin kẹo rồi đấy.

N3 · Từ vựng
家事かじ
kaji
công việc trong nhà

私わたくしは一日いちにち中ちゅう家事かじで忙いそがしいのよ。
Tôi bận làm việc nhà cả ngày đấy.

N3 · Từ vựng
賢かしこい
kashikoi
khôn, khôn ngoan

老人ろうじん達たちが若わか者もの達たちよりいつも賢かしこいとは限かぎらない。
Không phải lúc nào người già cũng khôn ngoan hơn người trẻ.

N3 · Từ vựng
歌手かしゅ
kashu
người hát, ca sĩ

好すきな歌手かしゅは誰だれですか?
Ca sĩ bạn thích là ai?

N3 · Từ vựng
数かず
kazu
số, đám

12は偶数ぐうすうである。
Mười hai là số chẵn.

N3 · Từ vựng
稼かせぐ
kasegu
lao động, công việc

彼かれは使つかい切きれない程ほどのお金きんを稼かせぐ。
Anh ta kiếm được nhiều tiền hơn mức có thể tiêu hết

N3 · Từ vựng
数かぞえる
kazoeru
đếm

私わたしは私わたしの愛あいの予よ言げんを告つげる星座せいざたちの光ひかりの数かずを数かぞえた。
Tôi đếm tia sáng những chòm sao như một lời tiên đoán cho tình yêu của mình.

N3 · Từ vựng
型かた
kata
mould

この車くるまは最さい新しん型がたです。
Chiếc xe hơi này là mẫu mới nhất.

N3 · Từ vựng
肩かた
kata
vai, vai núi

メアリーはトムの肩かたに頭あたまを乗のせた。
Mary tựa đầu lên vai Tom.

N3 · Từ vựng
硬かたい
katai
rắn, đặc

卵たまごを硬かたく茹ゆでた。
Tôi đã luộc trứng chín kỹ.

N3 · Từ vựng
方々かたがた
katagata
ở mọi nơi, khắp nơi

天皇てんのうは亡なくなった方々かたがたの霊れいに祈いのりを捧ささげた。
Nhật hoàng đã dâng lời cầu nguyện cho linh hồn những người đã khuất.

N3 · Từ vựng
刀かたな
katana
gươm, kiếm

剣道けんどうは竹刀しないと防具ぼうぐを使つかって行おこなう日本にっぽんの武道ぶどうです。
Kiếm Đạo là một bộ môn võ thuật của Nhật Bản, trong đó sử dụng kiếm tre và áo giáp bảo vệ.

N3 · Từ vựng
語かたる
kataru
kể, thuật; nói chuyện, bàn luận

英語えいごは3時間じかん目めだ。
Anh văn là tiết thứ 3.

N3 · Từ vựng
勝かち
kachi
sự thắng cuộc, chiếm

くじで誰だれが勝かちか決きめよう。
Chúng ta hãy bỏ phiếu để quyết định người thắng cuộc.

N3 · Từ vựng
価値かち
kachi
giá trị

これらの硬貨こうかはほとんど価値かちがない。
Những đồng xu này hầu như không có giá trị gì.

N3 · Từ vựng
がっかり
gakkari
thất vọng, chán nản

私わたしの母ははは私わたしの失敗しっぱいにがっかりした。
Mẹ tôi đã thất vọng về thất bại của tôi.

N3 · Từ vựng
活気かっき
kakki
nghị lực, sinh lực

この町まちは活気かっきがない。
Thị trấn này không có sức sống.

Trang 82 / 92 – tổng 1831 mục