Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N3·Trung cấp Từ vựng tích lũy: 3.155 Kanji tích lũy: 640 20/1831 mục đang hiển thị
N3 · Từ vựng
外交がいこう
gaikō
ngoại giao

その会議かいぎには百ひゃく五ご十じゅう名めいの外交がいこう官かんが来きました。
Đã có một trăm năm mươi nhà ngoại giao đã tới tham dự hội nghị đó.

N3 · Từ vựng
開始かいし
kaishi
lúc bắt đầu, buổi đầu

口くちを大おおきく開ひらけて。
Hãy há to miệng ra.

N3 · Từ vựng
解釈かいしゃく
kaishaku
sự giảng, sự giảng giải

自分じぶんでも解かいってる。
Tôi có thể tự giải được.

N3 · Từ vựng
外出がいしゅつ
gaishutsu
cuộc đi chơi

今夜こんやは外がい食しょくだ。
Tối nay tôi ăn ngoài.

N3 · Từ vựng
改善かいぜん
kaizen
sự làm tốt hơn, sự cải tiến

彼かれは仏教ぶっきょうからキリスト教きょうへ改宗かいしゅうした。
Anh ấy đã chuyển tôn giáo của mình từ Phật Giáo sang Thiên Chúa Giáo.

N3 · Từ vựng
快適かいてき
kaiteki
vui vẻ, dễ thương

彼かれは田舎いなかで裕福ゆうふくで快適かいてきな生活せいかつを送おくった。
Anh ấy có một cuộc sống thịnh vượng và an lành ở nông thôn.

N3 · Từ vựng
回復かいふく
kaifuku
sự cải tiến, sự cải thiện

急いそがば回まわれ。
Dục tốc bất đạt.

N3 · Từ vựng
飼かう
kau
giữ, giữ lại

彼かれは牛うしを十じゅう頭あたま飼かっている。
Anh ấy đang nuôi mười con bò.

N3 · Từ vựng
替かえる
kaeru
sự đổi, sự đổi chác

服ふくを着替きがえなさい。
Thay quần áo đi.

N3 · Từ vựng
換かえる
kaeru
sự đổi, sự đổi chác

彼かれは円えんをドルと換かえた。
Anh ấy đổi tiền Yên Nhật sang tiền Đô-la.

N3 · Từ vựng
香かおり
kaori
mùi thơm, hương vị

この花はなは独特どくとくの香かおりがする。
Bông hoa này có một mùi hương đặc biệt.

N3 · Từ vựng
画家がか
gaka
họa sĩ

この画家がかは美うつくしい絵画かいがを創作そうさくする。
Người họa sĩ này vẽ nên những bức tranh đẹp.

N3 · Từ vựng
抱かかえる
kakaeru
ôm, bế; gánh, mang (vấn đề)

彼かれは傘かさを小こ脇わきに抱かかえていた。
Anh ấy kẹp chiếc ô dưới nách.

N3 · Từ vựng
価格かかく
kakaku
giá cả

価格かかくはいくらですか。
Giá bao nhiêu vậy?

N3 · Từ vựng
化学かがく
kagaku
ngành hoá học, môn hoá học

近きん年ねん、化学かがくは驚おどろくべき進歩しんぽを遂とげてきた。
Trong những năm gần đây, hóa học đã đạt được những thành tựu đáng kinh ngạc.

N3 · Từ vựng
輝かがやく
kagayaku
tỏa sáng, lấp lánh

月がつが明あかるく輝かがやいている。
Mặt trăng đang tỏa sáng.

N3 · Từ vựng
係かかり
kakari
chính quyền

あなたには関係かんけいない。
Không phải việc của bạn.

N3 · Từ vựng
掛かかる
kakaru
sự cúi xuống, sự gục xuống

トムはメアリーの罠わなに掛かかった。
Tom đã mắc phải cái bẫy của Mary.

N3 · Từ vựng
罹かかる
kakaru
sự liên quan tới, sự dính líu tới

食中毒しょくちゅうどくに罹かかったことはありますか。
Bạn đã từng bị ngộ độc thực phẩm chưa?

N3 · Từ vựng
鍵かぎ
kagi
hòn đảo nhỏ, bâi cát nông

鍵かぎを右みぎに回まわしなさい。
Hãy xoay chìa khóa sang bên phải.

Trang 80 / 92 – tổng 1831 mục