その会議には百五十名の外交官が来ました。
Đã có một trăm năm mươi nhà ngoại giao đã tới tham dự hội nghị đó.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
口を大きく開けて。
Hãy há to miệng ra.
自分でも解ってる。
Tôi có thể tự giải được.
今夜は外食だ。
Tối nay tôi ăn ngoài.
彼は仏教からキリスト教へ改宗した。
Anh ấy đã chuyển tôn giáo của mình từ Phật Giáo sang Thiên Chúa Giáo.
彼は田舎で裕福で快適な生活を送った。
Anh ấy có một cuộc sống thịnh vượng và an lành ở nông thôn.
急がば回れ。
Dục tốc bất đạt.
彼は牛を十頭飼っている。
Anh ấy đang nuôi mười con bò.
服を着替えなさい。
Thay quần áo đi.
彼は円をドルと換えた。
Anh ấy đổi tiền Yên Nhật sang tiền Đô-la.
この花は独特の香りがする。
Bông hoa này có một mùi hương đặc biệt.
この画家は美しい絵画を創作する。
Người họa sĩ này vẽ nên những bức tranh đẹp.
彼は傘を小脇に抱えていた。
Anh ấy kẹp chiếc ô dưới nách.
価格はいくらですか。
Giá bao nhiêu vậy?
近年、化学は驚くべき進歩を遂げてきた。
Trong những năm gần đây, hóa học đã đạt được những thành tựu đáng kinh ngạc.
月が明るく輝いている。
Mặt trăng đang tỏa sáng.
あなたには関係ない。
Không phải việc của bạn.
トムはメアリーの罠に掛かった。
Tom đã mắc phải cái bẫy của Mary.
食中毒に罹ったことはありますか。
Bạn đã từng bị ngộ độc thực phẩm chưa?
鍵を右に回しなさい。
Hãy xoay chìa khóa sang bên phải.
Trang 80 / 92 – tổng 1831 mục