Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N3·Trung cấp Từ vựng tích lũy: 3.155 Kanji tích lũy: 640 20/1831 mục đang hiển thị
N3 · Từ vựng
県けん
ken
quận, chức quận trưởng

日本にっぽんには43県けんがあります。
Nhật Bản có 43 tỉnh.

N3 · Từ vựng
軒けん
ken
mái chìa

彼かれの家いえは2軒先にのきさきです。
Nhà anh ấy cách hai căn nữa.

N3 · Từ vựng
喧嘩けんか
kenka
sự câi nhau

喧嘩けんかのそば杖づえを食くった。
Tôi bị dính vào cuộc tranh cãi của người khác.

N3 · Từ vựng
見解けんかい
kenkai
bướng bỉnh, cứng đầu cứng cổ

あなたの見解けんかいは私わたしとは正せい反対はんたいです。
Quan điểm của bạn hoàn toàn trái ngược với tôi.

N3 · Từ vựng
限界げんかい
genkai
giới hạn, ranh giới

もう限界げんかいだ。
Tôi không chịu đựng được nữa.

N3 · Từ vựng
現金げんきん
genkin
tiền, tiền mặt

普段ふだんは現金げんきんじゃなくてクレカを使つかうんだ。
Bình thường thay vì dùng tiền mặt, tôi dùng thẻ tín dụng.

N3 · Từ vựng
言語げんご
gengo
tiếng, ngôn ngữ

言語げんごは人類じんるいの最もっとも重要じゅうような発明はつめいのひとつです。
Ngôn ngữ là một trong những phát minh quan trọng nhất của loài người.

N3 · Từ vựng
健康けんこう
kenkō
sức khoẻ, sự lành mạnh

彼かれは健康けんこうそうだ。
Anh ấy trông có vẻ khỏe mạnh.

N3 · Từ vựng
検査けんさ
kensa
sự khám xét, kiểm tra

検査けんさの結果けっかが出でるまで待合室まちあいしつでお待まちください。
Hãy đợi ở phòng chờ cho đến khi có kết quả kiểm tra.

N3 · Từ vựng
現在げんざい
genzai
hiện tại, ngày nay

彼かれは現在げんざい病院びょういんにいる。
Bây giờ anh ấy đang ở trong bệnh viện.

N3 · Từ vựng
現実げんじつ
genjitsu
hiện thực, sát thực tế

あなたは赤裸々せきららな現実げんじつを直視ちょくしすべきだ。
Bạn cần phải nhìn thẳng vào sự thật trần trụi.

N3 · Từ vựng
現象げんしょう
genshō
hiện tượng, sự việc phi thường

それは極きわめて普通ふつうの現象げんしょうです。
Đó là một hiện tượng cực kỳ bình thường.

N3 · Từ vựng
現状げんじょう
genjō
nguyên trạng, hiện trạng

彼かれは現状げんじょうを大おおいに嘆なげいた。
Anh ấy vô cùng than phiền về hiện trạng.

N3 · Từ vựng
建設けんせつ
kensetsu
sự xây dựng, vật được xây dựng

あのビルは何なん階かい建たてですか。
Tòa nhà kia bao nhiêu tầng?

N3 · Từ vựng
現代げんだい
gendai
ngày nay, hiện đại

離婚りこんは現代げんだいではますますありふれたものになりつつある。
Việc ly hôn đang ngày càng trở nên phổ biến trong xã hội hiện đại.

N3 · Từ vựng
建築けんちく
kenchiku
sự xây dựng, vật được xây dựng

あのビルは何なん階かい建たてですか。
Tòa nhà kia bao nhiêu tầng?

N3 · Từ vựng
見当けんとう
kentō
sự nhắm, sự nhắm

そのお金きんがどこから来きたものなのか、トムには見当けんとうがつかなかった。
Tom không hề biết số tiền đó đến từ đâu.

N3 · Từ vựng
検討けんとう
kentō
sự cân nhắc, sự suy xét

最近さいきんはほとんどいつもIT関連あいてぃーかんれんの検定試験けんていしけんを受うけようと勉強べんきょうしています。
Dạo gần đây tôi đang học để thi lấy các chứng chỉ IT.

N3 · Từ vựng
現場げんば
gemba
nơi xảy ra, lớp

5台だいの消防しょうぼう車しゃが火事かじの現場げんばに駆かけつけた。
Có năm xe cứu hỏa đã đến hiện trường vụ cháy.

N3 · Từ vựng
憲法けんぽう
kempō
hiến pháp, thể tạng

憲法けんぽう裁判さいばん所しょは、今日きょうの朝あさの内ないに判決はんけつを下くだすだろう。
Tòa án Hiến pháp sẽ đưa ra phán quyết trong sáng nay.

Trang 8 / 92 – tổng 1831 mục