Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N3·Trung cấp Từ vựng tích lũy: 3.155 Kanji tích lũy: 640 20/1831 mục đang hiển thị
N3 · Từ vựng
下おろす
orosu
tháo ra, dỡ ra

落下らっか物ぶつに注意ちゅうい!
Chú ý vật rơi!

N3 · Từ vựng
降おろす
orosu
tháo ra, dỡ ra

たとえ雨あめが降ふろうとサイクリングにいくぞ。
Dù trời có mưa thì tôi vẫn sẽ đi đạp xe.

N3 · Từ vựng
終おわり
owari
kết thúc, phần cuối

仕事しごとは終おわった?
Em xong việc chưa?

N3 · Từ vựng
音おん
on
khoẻ mạnh, tráng kiện

あの音おとは何なんだったのかな。
Có tiếng gì thế nhỉ?

N3 · Từ vựng
恩おん
on
thiện ý

恩おんをあだで返かえすな。
Đừng lấy oán báo ân.

N3 · Từ vựng
温暖おんだん
ondan
hơi nóng, nhiệt

地球ちきゅう温暖おんだん化かは二に酸化さんか炭素たんその排出はいしゅつと直接ちょくせつ関係かんけいがあると言いわれている。
Sự nóng lên toàn cầu được cho là có quan hệ trực tiếp đến sự thải khí CO2.

N3 · Từ vựng
温度おんど
ondo
nhiệt độ

温度おんどが下さがる。
Nhiệt độ giảm xuống.

N3 · Từ vựng
可か
ka
có thể qua lại được, tàm tạm

学生がくせいに限かぎり入場にゅうじょう可か。
Chỉ học sinh mới được vào.

N3 · Từ vựng
課か
ka
tính cộng

放ほう課か後ごにテニスをしましょう。
Chúng ta hãy đi chơi tennis sau giờ học nhé.

N3 · Từ vựng
カー
kā
xe ô tô

あなたはサッカーをしますか。
Bạn có chơi bóng đá không?

N3 · Từ vựng
カード
kādo
các, thiếp

普段ふだんは現金げんきんじゃなくてクレジットカードを使つかうんだ。
Bình thường thay vì dùng tiền mặt, tôi dùng thẻ tín dụng.

N3 · Từ vựng
会かい
kai
buổi họp, cuộc họp; hội

僕ぼくは駅えきで彼かれに会あった。
Tôi đã gặp anh ấy ở nhà ga.

N3 · Từ vựng
回かい
kai
rộng, lớn

急いそがば回まわれ。
Dục tốc bất đạt.

N3 · Từ vựng
害がい
gai
tai hại, tổn hại

たばこは健康けんこうに害がいがある。
Thuốc lá gây hại cho sức khỏe.

N3 · Từ vựng
会員かいいん
kaiin
hội viên, thành viên

彼かれは友ゆう愛あい会かいの会員かいいんだ。
Anh ta là thành viên của hội anh em.

N3 · Từ vựng
絵画かいが
kaiga
bức tranh, bức ảnh

この画家がかは美うつくしい絵画かいがを創作そうさくする。
Người họa sĩ này vẽ nên những bức tranh đẹp.

N3 · Từ vựng
海外かいがい
kaigai
nước ngoài, từ nước ngoài

毎年まいとし、多おおくの日本にほん人じんが海外かいがいへ旅行りょこうする。
Mỗi năm có nhiều người Nhật đi nước ngoài du lịch.

N3 · Từ vựng
会計かいけい
kaikei
sự tính toán, sự kế toán

僕ぼくは駅えきで彼かれに会あった。
Tôi đã gặp anh ấy ở nhà ga.

N3 · Từ vựng
解決かいけつ
kaiketsu
sự giải quyết, sự dàn xếp

自分じぶんでも解かいってる。
Tôi có thể tự giải được.

N3 · Từ vựng
会合かいごう
kaigō
cuộc mít tinh, cuộc biểu tình

僕ぼくは駅えきで彼かれに会あった。
Tôi đã gặp anh ấy ở nhà ga.

Trang 79 / 92 – tổng 1831 mục