Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N3·Trung cấp Từ vựng tích lũy: 3.155 Kanji tích lũy: 640 20/1831 mục đang hiển thị
N3 · Từ vựng
餌えさ
esa
sự ăn, sự cho ăn

今朝けさ犬いぬに餌えさやった?
Sáng nay bạn cho chó ăn chưa?

N3 · Từ vựng
エネルギー
enerugī
năng lượng

怒いかりはエネルギー。
Cơn giận là một nguồn năng lượng.

N3 · Từ vựng
得える
eru
được, giành được

彼かれは三さん等とう賞しょうを得えた。
Ông ấy đã giành được giải ba.

N3 · Từ vựng
得うる
uru
được, giành được

彼かれは三さん等とう賞しょうを得えた。
Ông ấy đã giành được giải ba.

N3 · Từ vựng
円えん
en
hình tròn, đồng yen

彼かれは円えんをドルと換かえた。
Anh ấy đổi tiền Yên Nhật sang tiền Đô-la.

N3 · Từ vựng
延期えんき
enki
sự hoãn lại, sự triển hạn

私わたしはその会議かいぎを延期えんきしてはどうかと提案ていあんした。
Tôi đề nghị hoãn cuộc họp.

N3 · Từ vựng
演技えんぎ
engi
diễn xuất, biểu diễn

彼女かのじょは妖精ようせいの役やくを演えんじた。
Cô ấy đóng vai một nàng tiên.

N3 · Từ vựng
援助えんじょ
enjo
sự giúp đở, sự trợ cấp

我々われわれは援助えんじょしなかったので彼かれは自じ力りきでやり遂とげた。
Chúng tôi đã không giúp anh ta, thế nên anh ta đã tự làm điều đó một mình.

N3 · Từ vựng
エンジン
enjin
máy động cơ, đầu máy

エンジンが故障こしょうした。
Động cơ bị hỏng.

N3 · Từ vựng
演説えんぜつ
enzetsu
bài diễn văn, diễn thuyết

彼女かのじょは妖精ようせいの役やくを演えんじた。
Cô ấy đóng vai một nàng tiên.

N3 · Từ vựng
演奏えんそう
ensō
sự diễn tấu, sự hòa nhạc

彼女かのじょは妖精ようせいの役やくを演えんじた。
Cô ấy đóng vai một nàng tiên.

N3 · Từ vựng
遠慮えんりょ
enryo
e dè, giữ kẽ; kiêng nể

話はなしは遠とおい昔むかしに始はじまる。
Câu chuyện bắt đầu từ rất lâu rồi.

N3 · Từ vựng
御お
o
đáng tôn kính, đáng kính trọng

御ご注目ちゅうもくください。
Xin hãy chú ý!

N3 · Từ vựng
老おい
oi
tuổi già

海老えびで鯛たいを釣つる。
Thả con săn sắt bắt con cá rô.

N3 · Từ vựng
追おい付つく
oitsuku
bắt kịp, vượt

そんなに速はやく歩あるいたら、追おい付ついて行いけませんよ。
Bạn đi nhanh thế thì tôi theo không kịp.

N3 · Từ vựng
王おう
ō
vua, quốc vương

その王様おうさまはいつも王おう冠かんをかぶっている。
Vị vua đó lúc nào cũng đeo một chiếc vương miện.

N3 · Từ vựng
追おう
ō
sự theo đuổi, sự đuổi theo

彼かれは母ぼ国こくを追放ついほうされた。
Anh ta đã bị trục xuất ra khỏi đất nước của mình.

N3 · Từ vựng
王様おうさま
ōsama
vua, quốc vương

その王様おうさまはいつも王おう冠かんをかぶっている。
Vị vua đó lúc nào cũng đeo một chiếc vương miện.

N3 · Từ vựng
王子おうじ
ōji
hoàng tử

王子おうじはその城しろに3年間ねんかん監かん禁きんされた。
Hoàng tử đã bị nhốt trong tòa lâu đài đó 3 năm.

N3 · Từ vựng
応おうじる
ōjiru
phản ứng lại, đáp lại

彼かれの申もうし出でに応おうじた。
Tôi đã đáp lại lời đề nghị của anh ấy.

Trang 76 / 92 – tổng 1831 mục