Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N3·Trung cấp Từ vựng tích lũy: 3.155 Kanji tích lũy: 640 20/1831 mục đang hiển thị
N3 · Từ vựng
魚うお
uo
cá, cá

私わたしの趣味しゅみは魚さかなつりです。
Sở thích của tôi là câu cá.

N3 · Từ vựng
うがい
ugai
thuốc súc miệng, thuốc súc họng

今日こんにちは傘かさを持もっていったほうがいいよ。
Hôm nay bạn nên mang ô theo.

N3 · Từ vựng
伺うかがう
ukagau
sự đi thăm, sự thăm hỏi

一ひとつお伺うかがいしたいのですが。
Tôi có một điều muốn hỏi.

N3 · Từ vựng
受うけ取とる
uketoru
nhận, lĩnh

彼女かのじょはその金きんを受うけ取とることを拒否きょひした。
Cô ấy đã từ chối nhận tiền.

N3 · Từ vựng
動うごかす
ugokasu
sự chuyển động, sự di chuyển

私わたしは弟おとうとが机つくえを動うごかすのを手て伝つだった。
Tôi giúp em trai di chuyển cái bàn.

N3 · Từ vựng
兎うさぎ
usagi
con thỏ, người nhút nhát

彼かれは脱兎だっとのごとく逃にげた。
Anh ấy chạy trốn nhanh như thỏ.

N3 · Từ vựng
牛うし
ushi
bò

牛乳ぎゅうにゅうが腐くさった。
Sữa bị thiu rồi.

N3 · Từ vựng
失うしなう
ushinau
mất không còn nữa, mất

失敗しっぱいは成功せいこうのもと。
Thất bại là mẹ thành công.

N3 · Từ vựng
後うしろ
ushiro
đằng sau, phía sau

後あとで知しらせるよ。
Tao sẽ báo cho mày sau.

N3 · Từ vựng
嘘うそ
uso
sự nói dối, sự nói láo

私わたくしに嘘うそを言いわないで。
Đừng nói dối tôi.

N3 · Từ vựng
疑うたがう
utagau
nghi ngờ, ngờ vực

私わたくしは彼かれの陳ちん述じゅつの正確せいかくさを疑うたがい始はじめた。
Tôi đã bắt đầu nghi ngờ tính xác thực trong tuyên bố của anh ấy.

N3 · Từ vựng
内うち
uchi
bên trong; nhà mình; trong khi

他人たにんより身み内うち。
Một giọt máu đào hơn ao nước lã.

N3 · Từ vựng
宇宙うちゅう
uchuu
vũ trụ, không gian

彼かれらは宇宙うちゅうのなぞを追つい究きゅうしている。
Họ đang điều tra bí mật của vũ trụ.

N3 · Từ vựng
撃うつ
utsu
sự tấn công, sự công kích

わが軍ぐんは敵てきに痛つう撃げきを与あたえた。
Quân ta đã giáng một đòn nặng nề vào địch.

N3 · Từ vựng
移うつす
utsusu
chuyển, dời; lây (bệnh)

彼かれらはアメリカに移住いじゅうするつもりです。
Họ có ý định di cư sang Hoa Kỳ.

N3 · Từ vựng
訴うったえる
uttaeru
kiện, tố cáo; kêu gọi

彼かれは訴うったえようとした。
Anh ấy đã định khiếu nại.

N3 · Từ vựng
うなる
unaru
sự rên rỉ

うなるほど金きんを持もっている。
Anh ta có nhiều tiền đến mức không đếm xuể.

N3 · Từ vựng
奪うばう
ubau
cướp, giật lấy

彼かれは僕ぼくの鞄かばんを奪うばった。
Anh ta giật lấy cái cặp của tôi.

N3 · Từ vựng
馬うま
uma
ngựa, kỵ binh

私わたしは馬うまに乗のれるんだよ。
Tôi biết cưỡi ngựa.

N3 · Từ vựng
うまい
umai
ngon; giỏi, khéo

彼女かのじょは料理りょうりがうまい。
Bà ấy giỏi việc nấu nướng.

Trang 74 / 92 – tổng 1831 mục