Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N3·Trung cấp Từ vựng tích lũy: 3.155 Kanji tích lũy: 640 20/1831 mục đang hiển thị
N3 · Từ vựng
流行りゅうこう
ryuukō
thịnh hành, trào lưu; (bệnh) lưu hành

彼かれは英語えいごを流りゅう暢ちょうに話はなす。
Anh ấy nói tiếng Anh trôi chảy.

N3 · Từ vựng
量りょう
ryō
lượng, số lượng

二に酸化さんか炭素たんその量りょうは10%増加ぞうかしている。
Lượng khí CO2 đã tăng 10 phần trăm.

N3 · Từ vựng
両替りょうがえ
ryōgae
đổi tiền, đổi ngoại tệ

両親りょうしんには従したがうべきだ。
Bạn nên nghe lời cha mẹ.

N3 · Từ vựng
料金りょうきん
ryōkin
phí, cước phí, tiền vé

往復おうふく切符きっぷの料金りょうきんは?
Giá vé khứ hồi là bao nhiêu?

N3 · Từ vựng
例れい
rei
thí dụ, ví dụ

例れいを一ひとつ示しめしてください。
Hãy cho tôi một ví dụ.

N3 · Từ vựng
礼れい
rei
lễ, lễ nghi; lời cảm ơn; cái chào

衣い食しょく足たりて礼れい節せつを知しる。
Phú quý sinh lễ nghĩa.

N3 · Từ vựng
礼儀れいぎ
reigi
sự lịch sự, sự nhã nhặn

彼女かのじょは礼儀れいぎ正ただしい。
Cô ấy rất lễ phép.

N3 · Từ vựng
冷静れいせい
reisei
êm đềm, lặng gió

父ちちはいつも冷静れいせいである。
Cha tôi luôn luôn điềm tĩnh.

N3 · Từ vựng
列れつ
retsu
hàng, dãy, hàng ngũ

彼かれは少女しょうじょたちを3列さんれつに分わけた。
Anh ta chia nữ ra thành 3 hàng.

N3 · Từ vựng
列車れっしゃ
ressha
tàu hỏa, đoàn tàu

列車れっしゃが10分ふんで出でます。
Tàu sẽ rời đi trong 10 phút nữa.

N3 · Từ vựng
レポート
repōto
bản báo cáo

来週らいしゅうの水曜すいようまでにレポートを出ださなきゃいけないの。
Tôi phải nộp báo cáo trước thứ tư tuần sau.

N3 · Từ vựng
練習れんしゅう
renshuu
luyện tập, thực hành

小説しょうせつだって絵えと同様どうように練習れんしゅうが必要ひつようなんだから。
Bởi vì việc viết tiểu thuyết cũng cần phải luyện tập giống như việc vẽ tranh vậy.

N3 · Từ vựng
連想れんそう
rensō
sự liên tưởng

連絡れんらくして下ください。
Xin giữ liên lạc với tôi.

N3 · Từ vựng
連続れんぞく
renzoku
liên tục, liên tiếp

連絡れんらくして下ください。
Xin giữ liên lạc với tôi.

N3 · Từ vựng
老人ろうじん
rōjin
người già, người cao tuổi

老人ろうじんは息いきを引ひきとった。
Cụ già đã trút hơi thở cuối cùng.

N3 · Từ vựng
労働ろうどう
rōdō
lao động

彼かれは過労かろうのせいで死しんだ。
Anh ta chết vì làm việc quá sức.

N3 · Từ vựng
ロケット
roketto
tên lửa, hỏa tiễn, rocket

ロケットは上あがっていった。
Tên lửa bay lên.

N3 · Từ vựng
論ろんじる
ronjiru
bàn luận, luận bàn, thảo luận

我々われわれは政治せいじを論ろんじた。
Chúng tôi đã bàn luận về chính trị.

N3 · Từ vựng
論争ろんそう
ronsō
sự tranh luận, sự tranh cãi

論ろんより証拠しょうこ。
Lửa thử vàng, gian nan thử sức.

N3 · Từ vựng
論文ろんぶん
rombun
luận văn, luận án

彼かれの論文ろんぶんは申もうし分ぶんない。
Luận văn của anh ấy không có gì để chê.

Trang 71 / 92 – tổng 1831 mục