私には自動車を買う余裕がない。
Tôi không đủ tiền mua một chiếc xe hơi.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
花より団子。
Cái nết đánh chết cái đẹp.
新聞によると彼が自殺したようだ。
Theo báo chí thì anh ta đã tự sát.
他人の悲しみや喜びが本当にわかる人はいない。
Không một ai có thể thực sự hiểu được niềm vui và nỗi buồn của người khác.
もう帰宅してもよろしい。
Bây giờ bạn có thể về nhà.
どうぞよろしく。
Rất hân hạnh được gặp bạn.
四半期1.2%の成長は年率4.9%の成長率を意味する。
Chỉ số tăng trưởng theo quý là 1,2% đồng nghĩa với việc chỉ số tăng trưởng theo năm là 4.9%.
彼も来ない。
Anh ta cũng không tới.
ライター持ってる?
Bạn có bật lửa không?
旅行は楽しい。
Đi du lịch rất thú vị.
私はこのラケットを2ヶ月前に買った。
Tôi mua cái vợt này 2 tháng trước.
彼はいつも自分の利益を第一に考える。
Ông ta luôn đặt lợi ích của bản thân lên trên hết.
彼は敵を料理した。
Anh ta đã làm gỏi đối thủ của mình.
彼は陸軍に入った。
Anh ấy đã nhập ngũ.
私は彼を利口だと思った。
Tôi nghĩ anh ta rất lanh lợi.
手を離してくれ。
Bỏ tay ra khỏi người tôi.
彼女の理想のタイプは安住アナらしいよ。
Tuýp người lý tưởng của cô ấy là những người như phát thanh viên Azumi Shinichiro.
率直に話してください。
Hãy nói thẳng với tôi.
チュニジアではみんなが立派なフランス語を話す。
Mọi người đều biết nói tiếng Pháp trôi chảy ở Tuy-ni-di.
午後は家を留守にします。
Chiều nay tôi vắng nhà.
Trang 70 / 92 – tổng 1831 mục