Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N3·Trung cấp Từ vựng tích lũy: 3.155 Kanji tích lũy: 640 20/1831 mục đang hiển thị
N3 · Từ vựng
契約けいやく
keiyaku
hợp đồng, giao kèo

それでは契約けいやくと違ちがう。
Như thế là khác với hợp đồng.

N3 · Từ vựng
経由けいゆ
keiyu
qua, theo đường

日本にほん経済けいざいは急速きゅうそくに成長せいちょうした。
Kinh tế Nhật Bản đang phát triển nhanh chóng.

N3 · Từ vựng
ケース
kēsu
trường hợp, cảnh ngộ

わたし一人ひとりではこのスーツケースを運はこべない。
Một mình tôi không thể bê cái vali này được.

N3 · Từ vựng
ゲーム
gēmu
trò chơi, dụng cụ để chơi

ディベートとは肯定こうてい側がわと否定ひてい側がわで交まじわされる知的ちてきゲームである。
Tranh biện là một trò chơi học thuật giữa một bên là "Đồng tình" và một bên là "Phản đối".

N3 · Từ vựng
怪我けが
kega
vết thương, chỗ bị đau

彼かれらは怪我けが人にんを病院びょういんまで車くるまで運はこんだ。
Họ chở những người bị thương đến bệnh viện.

N3 · Từ vựng
劇げき
geki
kịch

その劇げきは終おわった。
Vở kịch đã kết thúc.

N3 · Từ vựng
劇場げきじょう
gekijō
rạp hát, nhà hát

さあ劇場げきじょうに着ついたぜ。
Nào, đến nhà hát rồi đây.

N3 · Từ vựng
化粧けしょう
keshō
yêu tinh

化粧けしょう品ひんにかぶれました。
Tôi bị viêm da do mỹ phẩm.

N3 · Từ vựng
けち
kechi
tính keo kiệt, tính bủn xỉn

彼かれはとてもけちだ。
Anh ấy rất keo kiệt.

N3 · Từ vựng
結果けっか
kekka
kết quả, đáp số

彼かれは女優じょゆうと結婚けっこんした。
Anh ấy kết hôn với một nữ diễn viên.

N3 · Từ vựng
欠陥けっかん
kekkan
thiếu sót, sai sót

この制度せいどは欠陥けっかんだらけだ。
Chế độ này đầy khuyết điểm.

N3 · Từ vựng
結局けっきょく
kekkyoku
cuối cùng

結局けっきょくは誰だれでも自分じぶんで学まなぶしかない。
Rốt cuộc, ai cũng phải tự học thôi.

N3 · Từ vựng
決心けっしん
kesshin
sự xác định, sự định rõ

彼かれは決断けつだん力ちからがない。
Anh ấy không có năng lực quyết đoán.

N3 · Từ vựng
欠席けっせき
kesseki
sự vắng mặt, sự nghỉ

水みずは生命せいめいに必要ひつよう不可欠ふかけつです。
Nước không thể thiếu đối với cuộc sống chúng ta.

N3 · Từ vựng
決定けってい
kettei
sự giải quyết

彼かれは決断けつだん力ちからがない。
Anh ấy không có năng lực quyết đoán.

N3 · Từ vựng
欠点けってん
ketten
thiếu sót, sai sót

欠点けってんのない人間にんげんはいない。
Không có người nào trên đời không có khuyết điểm.

N3 · Từ vựng
月曜げつよう
getsuyō
ngày thứ hai, ngày khai trương

トムは月曜日げつようびに来きて翌よく日じつ帰かえった。
Tom đã đến vào ngày thứ Hai và quay về vào ngày hôm sau.

N3 · Từ vựng
結論けつろん
ketsuron
sự kết thúc, sự chấm dứt

彼かれは女優じょゆうと結婚けっこんした。
Anh ấy kết hôn với một nữ diễn viên.

N3 · Từ vựng
煙けむり
kemuri
khói, hơi thuốc

煙けむりでむせた。
Tôi bị khói làm cho nghẹt thở.

N3 · Từ vựng
券けん
ken
vé, giấy

回数券かいすうけんを下ください。
Cho tôi vé tập (vé nhiều lượt).

Trang 7 / 92 – tổng 1831 mục