それでは契約と違う。
Như thế là khác với hợp đồng.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
日本経済は急速に成長した。
Kinh tế Nhật Bản đang phát triển nhanh chóng.
わたし一人ではこのスーツケースを運べない。
Một mình tôi không thể bê cái vali này được.
ディベートとは肯定側と否定側で交わされる知的ゲームである。
Tranh biện là một trò chơi học thuật giữa một bên là "Đồng tình" và một bên là "Phản đối".
彼らは怪我人を病院まで車で運んだ。
Họ chở những người bị thương đến bệnh viện.
その劇は終わった。
Vở kịch đã kết thúc.
さあ劇場に着いたぜ。
Nào, đến nhà hát rồi đây.
化粧品にかぶれました。
Tôi bị viêm da do mỹ phẩm.
彼はとてもけちだ。
Anh ấy rất keo kiệt.
彼は女優と結婚した。
Anh ấy kết hôn với một nữ diễn viên.
この制度は欠陥だらけだ。
Chế độ này đầy khuyết điểm.
結局は誰でも自分で学ぶしかない。
Rốt cuộc, ai cũng phải tự học thôi.
彼は決断力がない。
Anh ấy không có năng lực quyết đoán.
水は生命に必要不可欠です。
Nước không thể thiếu đối với cuộc sống chúng ta.
彼は決断力がない。
Anh ấy không có năng lực quyết đoán.
欠点のない人間はいない。
Không có người nào trên đời không có khuyết điểm.
トムは月曜日に来て翌日帰った。
Tom đã đến vào ngày thứ Hai và quay về vào ngày hôm sau.
彼は女優と結婚した。
Anh ấy kết hôn với một nữ diễn viên.
煙でむせた。
Tôi bị khói làm cho nghẹt thở.
回数券を下さい。
Cho tôi vé tập (vé nhiều lượt).
Trang 7 / 92 – tổng 1831 mục