Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N3·Trung cấp Từ vựng tích lũy: 3.155 Kanji tích lũy: 640 20/1831 mục đang hiển thị
N3 · Từ vựng
役やく
yaku
vai trò, nhiệm vụ; chức vụ

彼女かのじょは妖精ようせいの役やくを演えんじた。
Cô ấy đóng vai một nàng tiên.

N3 · Từ vựng
約やく
yaku
khoảng chừng, độ chừng

彼かれは約束やくそくに背せいた。
Anh ấy đã phản bội lời hứa của chính mình.

N3 · Từ vựng
訳やく
yaku
bản dịch, việc dịch thuật

言いい訳わけをしても無駄むだだ。
Có bào chữa thì cũng chẳng được gì đâu.

N3 · Từ vựng
役割やくわり
yakuwari
phần, bộ phận

石油せきゆは文明ぶんめいの発達はったつにおいて重要じゅうような役割やくわりを果はたしてきた。
Dầu mỏ đã có một vai trò quan trọng trong sự phát triển của nền văn minh.

N3 · Từ vựng
家賃やちん
yachin
tiền thuê nhà

彼女かのじょは家賃やちんの半分はんぶんを払はらうのに同意どういした。
Cô ấy đồng ý trả một nửa tiền thuê nhà.

N3 · Từ vựng
厄介やっかい
yakkai
điều lo lắng, điều phiền muộn

厄介やっかいな事ことだ。
Thật là một việc phiền phức.

N3 · Từ vựng
宿やど
yado
quán trọ, khách sạn nhỏ

宿題しゅくだいがたくさんある。
Tôi có nhiều bài tập.

N3 · Từ vựng
雇やとう
yatō
thuê, mướn, tuyển (người)

ジョンは200人にんの労働ろうどう者しゃを雇やとっている。
John đang thuê 200 người lao động.

N3 · Từ vựng
屋根やね
yane
mái nhà, nóc

私わたしははしごを使つかって屋根やねに登のぼった。
Tôi đã dùng thang để leo lên mái nhà.

N3 · Từ vựng
やはり
yahari
cũng, cũng vậy

男おとこの子こはやはり男おとこの子こ。
Con trai thì vẫn là con trai thôi.

N3 · Từ vựng
破やぶる
yaburu
xé, làm rách; phá vỡ (kỷ lục, lời hứa)

彼かれらは婚約こんやくを破棄はきした。
Họ đã hủy bỏ hôn ước.

N3 · Từ vựng
辞やめる
yameru
rời bỏ, đi ra

彼かれは先週せんしゅう学校がっこうを辞やめた。
Tuần trước anh ta đã bỏ học.

N3 · Từ vựng
やや
yaya
hơi, một chút; phần nào

風かぜがやや衰おとろえた。
Gió đã yếu đi một chút.

N3 · Từ vựng
唯一ゆいいつ
yuiitsu
chỉ có một, duy nhất

人間にんげんは言葉ことばを持もつ唯一ゆいいつの動物どうぶつである。
Con người là loài động vật duy nhất sở hữu ngôn ngữ.

N3 · Từ vựng
勇気ゆうき
yuuki
sự can đảm, sự dũng cảm

彼かれは勇気ゆうきがない。
Anh ấy không có dũng khí.

N3 · Từ vựng
有効ゆうこう
yuukō
giá trị pháp lý

切符きっぷは三日みっか間かん有効ゆうこうだ。
Vé có hiệu lực trong ba ngày.

N3 · Từ vựng
優秀ゆうしゅう
yuushuu
ưu tú, xuất sắc, giỏi giang

彼女かのじょは作文さくぶんが優秀ゆうしゅうだ。
Cô ấy viết văn rất xuất sắc.

N3 · Từ vựng
優勝ゆうしょう
yuushō
chức vô địch

優やさしい人にんです。
Cô ấy là một người tốt bụng.

N3 · Từ vựng
友情ゆうじょう
yuujō
tình bạn, tình hữu nghị

友情ゆうじょうほど貴重きちょうなものはない。
Không có gì quan trọng hơn tình bạn.

N3 · Từ vựng
友人ゆうじん
yuujin
bạn bè, bạn hữu

彼かれは道みちで友人ゆうじんと出でくわした。
Anh ấy đã tình cờ gặp một người bạn trên đường.

Trang 67 / 92 – tổng 1831 mục