Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N3·Trung cấp Từ vựng tích lũy: 3.155 Kanji tích lũy: 640 20/1831 mục đang hiển thị
N3 · Từ vựng
もしも
moshimo
nếu, nếu như

もしもし。小川おがわですが。
A-lô. Tôi là Ogawa.

N3 · Từ vựng
持もち上あげ
mochiageru
nâng lên, đỡ dậy

そのヘビは頭あたまを持もち上あげた。
Con rắn ngẩng đầu lên.

N3 · Từ vựng
用もちいる
mochiiru
dùng, sử dụng, vận dụng

過去かこの動作どうさについては過去かこ形けいを用もちいます。
Thì quá khứ được sử dụng khi nói về những hành động xảy ra trong quá khứ.

N3 · Từ vựng
勿論もちろん
mochiron
chắc, nhất định

もちろん、一所懸命頑張いっしょけんめいがんばれば何なんでも出来できるよ!
Tất nhiên là nếu bạn cố gắng hết sức thì việc gì cũng sẽ làm được thôi!

N3 · Từ vựng
最もっとも
mottomo
nhất, cực kỳ, hơn cả

母ははは家族かぞくの中なかで最もっとも忙いそがしい。
Mẹ tôi là người bận nhất trong nhà.

N3 · Từ vựng
尤もっとも
mottomo
có vẻ hợp lý, có vẻ đúng

暗くらさがもっとも増ますときに、人々ひとびとは星ほしを見みる。
Mọi người ngắm sao khi trời tối hơn nữa.

N3 · Từ vựng
元もと
moto
gốc, nguồn gốc; vốn; trước đây

やあ!元気げんき?
Ê! Khỏe không?

N3 · Từ vựng
基もと
moto
cơ sở, nền tảng, căn cứ

昨日きのう、彼かれは基地きちに帰かえらなかった。
Hôm qua, anh ta đã không quay về căn cứ.

N3 · Từ vựng
素もと
moto
nguyên chất, gốc; yếu tố cơ bản

二に酸化さんか炭素たんその量りょうは10%増加ぞうかしている。
Lượng khí CO2 đã tăng 10 phần trăm.

N3 · Từ vựng
戻もどす
modosu
hoàn lại, trả lại

彼かれはじきに戻もどります。
Anh ấy sẽ quay trở lại ngay.

N3 · Từ vựng
基もとづく
motozuku
dựa trên, căn cứ vào

税金ぜいきんは収入しゅうにゅうに基もとづく。
Thuế được tính dựa trên thu nhập.

N3 · Từ vựng
求もとめる
motomeru
tìm kiếm, yêu cầu; mong muốn

彼かれは私わたしの助言じょげんを求もとめた。
Anh ấy xin lời khuyên của tôi.

N3 · Từ vựng
者もの
mono
con người, người

似にた者もの夫婦ふうふ。
Nồi nào úp vung nấy.

N3 · Từ vựng
物音ものおと
monōto
tiếng động

少年しょうねんは物音ものおとに震ふるえた。
Cậu bé run lên khi nghe tiếng động.

N3 · Từ vựng
物語ものがたり
monogatari
truyện, truyện ngắn

彼かれはたくさんの物語ものがたりを書かいた。
Anh ta đã viết nhiều câu chyện.

N3 · Từ vựng
物事ものごと
monogoto
mọi vật, tất cả

急いそげば急いそぐほど物事ものごとはうまくいかない。
Dục tốc bất đạt.

N3 · Từ vựng
模様もよう
moyō
kiểu mẫu, gương mẫu

危あぶない空そら模様もようだ。
Trời trông như sắp có giông bão, nguy hiểm.

N3 · Từ vựng
貰もらう
morau
nhận, lĩnh

全然部屋ぜんぜんへやに似合にあわないけど、貰もらったから良よし!
Đúng là nó không hợp với căn phòng, nhưng miễn phí nên lấy cũng không sao.

N3 · Từ vựng
文句もんく
monku
nhóm từ, thành ngữ

よくも彼かれは文句もんくが言いえたものだ。
Sao anh ta lại dám phàn nàn cơ chứ?

N3 · Từ vựng
やがて
yagate
chẳng bao lâu nữa, chẳng mấy chốc

新あたらしいものはやがてすたれる。
Một thứ mới theo thời gian sẽ trở nên lỗi thời.

Trang 66 / 92 – tổng 1831 mục