Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N3·Trung cấp Từ vựng tích lũy: 3.155 Kanji tích lũy: 640 20/1831 mục đang hiển thị
N3 · Từ vựng
名人めいじん
meijin
bậc thầy, cao thủ, danh nhân

彼かれはうそつきの名人めいじんだ。
Anh ấy là một người giỏi nói dối.

N3 · Từ vựng
命令めいれい
meirei
mệnh lệnh, lệnh

人じん事じを尽つくして天てん命めいを待まつ。
Mưu sự tại nhân, hành sự tại thiên.

N3 · Từ vựng
迷惑めいわく
meiwaku
điều lo lắng, điều phiền muộn

いつも迷惑めいわくかけてごめんなさい。
Tôi xin lỗi vì lúc nào cũng làm phiền bạn.

N3 · Từ vựng
飯めし
meshi
đồ ăn, thức ăn

今いま帰かえって飯はん食しょくった。
Tôi vừa mới về ăn cơm.

N3 · Từ vựng
滅多めったに
mettani
ít khi, hiếm khi

彼かれはめったに働はたらかない。
Anh ta hiếm khi làm việc.

N3 · Từ vựng
メモ
memo
sự ghi để nhớ, giác thư

もう一度いちどメモをざっと読よみ直なおそうと思おもったが、時間じかんが無なかった。
Trong lúc tôi định đọc qua một lượt những ghi chú của tôi, thì thời gian đã hết.

N3 · Từ vựng
面めん
men
mặt, vẻ mặt

泣なきっ面つらに蜂はち。
Phúc bất trùng lai, họa vô đơn chí.

N3 · Từ vựng
綿めん
men
bông, cây bông

綿めんは水みずを吸すい込こむ。
Bông hút nước.

N3 · Từ vựng
免許めんきょ
menkyo
giấy phép, bằng lái; chứng chỉ

免税めんぜい店てんでは買かい物ものは一ひとつもしませんでした。
Tôi không mua gì ở những cửa hàng miễn thuế cả.

N3 · Từ vựng
面倒めんどう
mendō
điều lo lắng, điều phiền muộn

これ以上いじょう面倒めんどうを起おこさないでくれ。
Đừng gây rắc rối thêm nữa.

N3 · Từ vựng
メンバー
membā
thành viên, thành viên nhóm

私わたしと同様どうように彼かれもクラブのメンバーだった。
Cũng giống tôi, anh ấy là một thành viên câu lạc bộ.

N3 · Từ vựng
申もうし込こむ
mōshikomu
đăng ký, nộp đơn, đề nghị

彼かれはそのクラブへの入にゅう会かいを申もうし込こんだ。
Anh ấy đã đăng ký gia nhập câu lạc bộ đó.

N3 · Từ vựng
申もうし訳わけ
mōshiwake
lời biện bạch, lời biện giải

アンドレアと申もうします。
Tên tôi là Andrea.

N3 · Từ vựng
毛布もうふ
mōfu
mền, chăn

毛布もうふをください。
Cho tôi một cái chăn.

N3 · Từ vựng
燃もえる
moeru
cháy, bốc cháy; hừng hực (nhiệt huyết)

木きが燃もえる。
Gỗ cháy.

N3 · Từ vựng
目的もくてき
mokuteki
mục đích, ý định

彼かれは留学りゅうがくという目的もくてきを達成たっせいした。
Anh ấy đã hoàn thành mục tiêu du học.

N3 · Từ vựng
目標もくひょう
mokuhyō
mục tiêu, đích, cột mốc

私わたしは少すこしずつ自分じぶんの目標もくひょうを実現じつげんさせます。
Tôi sẽ từng bước thực hiện mục tiêu của bản thân.

N3 · Từ vựng
木曜もくよう
mokuyō
thứ Năm

昨日きのうは木曜日もくようびだった。
Hôm qua là thứ Năm.

N3 · Từ vựng
文字もじ
moji
chữ viết, ký tự

ASEANという文字もじは東とう南なんアジア諸しょ国連こくれん合ごうを表あらわします。
ASEAN là viết tắt của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á.

N3 · Từ vựng
文字もんじ
monji
chữ viết, ký tự (đọc là もんじ)

ASEANという文字もじは東とう南なんアジア諸しょ国連こくれん合ごうを表あらわします。
ASEAN là viết tắt của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á.

Trang 65 / 92 – tổng 1831 mục