Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N3·Trung cấp Từ vựng tích lũy: 3.155 Kanji tích lũy: 640 20/1831 mục đang hiển thị
N3 · Từ vựng
まるで
marude
hoàn toàn, hầu hết

この部屋へやはまるで豚ぶた小屋こやだな。
Phòng này giống cái chuồng lợn quá.

N3 · Từ vựng
回まわす
mawasu
sự quay

急いそがば回まわれ。
Dục tốc bất đạt.

N3 · Từ vựng
回まわり
mawari
vòng quanh, xung quanh; vòng quay

アメリカでは多おおくの人にんが家いえの回まわりにフェンスをめぐらせている。
Ở Mỹ có nhiều nhà có hàng rào xung quanh.

N3 · Từ vựng
万一まんいち
manichi
phòng khi, nhỡ xảy ra

万一まんいち彼かれがあなたに会あえば、彼かれは驚おどろくだろうに。
Anh ấy sẽ ngạc nhiên nếu anh ấy thấy bạn.

N3 · Từ vựng
満足まんぞく
manzoku
sự làm cho thoả mãn

今いまの収入しゅうにゅうに満足まんぞくしている。
Tôi cảm thấy thỏa mãn với thu nhập hiện tại của bản thân.

N3 · Từ vựng
身み
mi
thân thể, thể xác

他人たにんより身み内うち。
Một giọt máu đào hơn ao nước lã.

N3 · Từ vựng
実み
mi
quả, trái cây

木きはその実みで分わかる。
Trông quả biết cây.

N3 · Từ vựng
見送みおくり
miokuri
sự tiễn đưa, tiễn biệt

私わたくしは叔父おじを見送みおくりに駅えきまで行いって来きたところだ。
Tôi vừa tiễn chú tôi ra nhà ga.

N3 · Từ vựng
味方みかた
mikata
phe mình, đồng minh; người ủng hộ

彼かれの味方みかたになる。
Tôi đứng về phía anh ấy.

N3 · Từ vựng
見事みごと
migoto
rực rỡ, tráng lệ

その翻訳ほんやくは原作げんさくに見事みごとに忠実ちゅうじつであった。
Bản dịch đó rất sát với nguyên tác.

N3 · Từ vựng
ミス
misu
cô, cô gái

ミスタイプです。すみません。
Tôi đã gõ sai. Xin lỗi.

N3 · Từ vựng
満みちる
michiru
đầy, tràn đầy; (trăng) tròn; (thủy triều) lên

潮しおが満みち始はじめている。
Thủy triều bắt đầu dâng.

N3 · Từ vựng
密みつ
mitsu
dày đặc; tỉ mỉ; bí mật

そこは新あたらしい家いえが密集みっしゅうする地域ちいきだ。
Khu vực đó đầy rẫy nhà mới.

N3 · Từ vựng
認みとめる
mitomeru
công nhận, thừa nhận

トムは負まけた事ことを認みとめた。
Tom đã thừa nhận là anh ta thua.

N3 · Từ vựng
皆みんな
minna
tất cả, hết thảy

卵たまごが皆みな腐くさってしまった。
Trứng hỏng hết rồi.

N3 · Từ vựng
見舞みまい
mimai
sự thăm hỏi (người ốm, người gặp nạn)

私わたしは妻つまを見舞みまいに病院びょういんに行いった。
Tôi đã đi thăm vợ ở bệnh viện.

N3 · Từ vựng
土産みやげ
miyage
quà đặc sản, quà lưu niệm

彼かれはお土産みやげをもって帰かえった。
Anh ấy đã mang về vài món đồ lưu niệm.

N3 · Từ vựng
都みやこ
miyako
thủ đô, thủ phủ

まず京都きょうとにいく。
Đầu tiên, chúng ta sẽ đi đến Kyoto.

N3 · Từ vựng
妙みょう
myō
kỳ diệu, lạ; khéo léo, tinh tế

妙みょうな噂うわさが広ひろがっている。
Những tin đồn kỳ lạ đang lan rộng.

N3 · Từ vựng
明後日みょうごにち
myōgonichi
ngày kia

明後日みょうごにちいらして下ください。
Xin hãy đến vào ngày kia.

Trang 63 / 92 – tổng 1831 mục