Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N3·Trung cấp Từ vựng tích lũy: 3.155 Kanji tích lũy: 640 20/1831 mục đang hiển thị
N3 · Từ vựng
マスター
masutā
nắm vững, thuần thục; ông chủ quán

ジムはフランス語かたとドイツ語ごをマスターしている。
Jim đã thông thạo tiếng Pháp và tiếng Đức.

N3 · Từ vựng
ますます
masumasu
càng ngày càng, ngày càng

聞きけば聞きくほどますます面おも白しろくなる。
Càng nghe càng thấy trở nên thú vị.

N3 · Từ vựng
又また
mata
lại, lần nữa

必かならず又またの機会きかいが来くる。
Chắc chắn sẽ có dịp khác.

N3 · Từ vựng
未まだ
mada
cho đến nay

科学かがく者しゃたちは未いまだに癌がんを完かん治ちさせる方法ほうほうを見出みだしていない。
Cho đến bây giờ, các nhà khoa học vẫn chưa tìm ra được phương pháp chữa hoàn toàn ung thư.

N3 · Từ vựng
街まち
machi
thành phố, thị xã

彼かれは街まちを出でていく前まえに彼女かのじょに会あうつもりだった。
Anh ấy định gặp cô ấy trước khi đi ra khỏi thành phố.

N3 · Từ vựng
間違まちがい
machigai
lỗi, sai lầm

間ま違ちがえました。
Tôi đã sai.

N3 · Từ vựng
松まつ
matsu
cây thông

それは松まつの木きです。
Đó là một cây thông.

N3 · Từ vựng
真まっ赤か
makka
đỏ rực, đỏ chót

彼女かのじょははずかしくて顔かおが真まっ赤かになった。
Cô ta đỏ mặt vì xấu hổ.

N3 · Từ vựng
真まっ直すぐ
massugu
thẳng, thẳng tắp; thẳng thắn

その町まちに着つくとすぐ、彼かれはまっすぐ彼女かのじょに会あいに行いった。
Vừa mới đặt chân tới ngôi làng, anh ta liền đi gặp cô ấy.

N3 · Từ vựng
全まったく
mattaku
hoàn toàn; thật là (phàn nàn)

それは全まったく間違まちがいです。
Điều đó là hoàn toàn sai lầm.

N3 · Từ vựng
祭まつり
matsuri
lễ hội, ngày hội

お祭まつりの日にちと試験しけんの日にちが重かさなっている。
Ngày diễn ra lễ hội trùng với ngày diễn ra kỳ thi.

N3 · Từ vựng
学まなぶ
manabu
học, học tập

彼女かのじょは大学生だいがくせいです。
Cô ấy là một sinh viên đại học.

N3 · Từ vựng
真似まね
mane
sự bắt chước, tài bắt chước

この写真しゃしん大好だいすき。
Tôi rất thích bức ảnh này.

N3 · Từ vựng
招まねく
maneku
mời, đem lại

ランチに招まねかれた。
Tôi được mời đi ăn trưa.

N3 · Từ vựng
ママ
mama
mẹ (cách gọi thân mật của trẻ)

ママは泣ないたわ。
Mẹ đã khóc.

N3 · Từ vựng
豆まめ
mame
đậu, hạt đậu; chăm chỉ (〜な人)

納なっ豆とうはねばねばしている。
Natto ăn có cảm giác dinh dính.

N3 · Từ vựng
守まもる
mamoru
bảo vệ, bảo hộ

彼かれは必かならず約束やくそくを守まもった。
Anh ta chắc chắn sẽ giữ lời hứa.

N3 · Từ vựng
丸まる
maru
đường tròn, hình tròn

世界せかいが一いち丸がんとなって気候きこう変動へんどうの問題もんだいに取とり組くむ必要ひつようがある。
Cả thế giới cần phải chung tay đối phó với vấn đề biến đổi khí hậu.

N3 · Từ vựng
円まる
maru
hình tròn, vòng tròn

今夜こんやの月つきは円まるくて明あかるい。
Trăng đêm nay tròn và sáng.

N3 · Từ vựng
丸まるい
marui
tròn, tròn

世界せかいが一いち丸がんとなって気候きこう変動へんどうの問題もんだいに取とり組くむ必要ひつようがある。
Cả thế giới cần phải chung tay đối phó với vấn đề biến đổi khí hậu.

Trang 62 / 92 – tổng 1831 mục