本当に泳げないの?
Có thật là bạn không biết bơi không?
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
本当に泳げないの?
Có thật là bạn không biết bơi không?
彼本人がやってきた。
Chính anh ấy đã đích thân đến.
その絵は本物そっくりだ。
Bức tranh đó giống như thật.
彼は私の顔をぼんやり眺めた。
Anh ấy nhìn mặt tôi một cách thẫn thờ.
まだ時間がある。
Vẫn còn thời gian.
まあ触ってみてよ。
Sờ thử đi nào.
私はスーパーマーケットへ行ってきたところだ。
Tôi vừa đi siêu thị.
マイクはバレーボールチームのメンバーではない。
Mike không phải là thành viên của đội bóng chuyền.
迷子になってしまいますよ。
Bạn sẽ bị lạc đấy.
俺に任せろ。
Cứ để tôi lo.
幕が下りた。
Màn sân khấu đã hạ xuống.
トムは負けた事を認めた。
Tom đã thừa nhận là anh ta thua.
あなたの孫たちはどこ?
Mấy đứa cháu của bạn đâu hết rồi?
まさかの時の友は真の友。
Trong hoạn nạn mới biết bạn là ai.
彼はまさにロンドンへ出発しようとしている。
Anh ta chuẩn bị xuất phát đến London.
彼は真面目な性格だ。
Anh ấy có tính cách nghiêm túc.
大部分の日本人が増税に反対した。
Phần lớn người Nhật phản đối việc tăng thuế.
先ずは、格好から入らないとね。
Trước hết phải sắm bộ đồ cho ra dáng đã.
彼はロンドンの貧しい地区に住んでいる。
Anh ấy sống ở một khu nghèo của London.
Trang 61 / 92 – tổng 1831 mục