Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N3·Trung cấp Từ vựng tích lũy: 3.155 Kanji tích lũy: 640 20/1831 mục đang hiển thị
N3 · Từ vựng
ボート
bōto
thuyền, xuồng

彼かれはボート作つくりの過程かていを説明せつめいした。
Anh ấy giải thích quá trình xây dựng chiếc thuyền.

N3 · Từ vựng
ホーム
hōmu
sân ga; nhà, mái ấm

ホームレスにお金きんを恵めぐんであげました。
Tôi đã cho những người vô gia cư tiền.

N3 · Từ vựng
ボール
bōru
quả bóng; buổi dạ vũ

その子こは猫ねこをボール箱はこの中なかへ閉とじ込こめた。
Đứa trẻ đó nhốt một con mèo vào trong một cái hộp các tông.

N3 · Từ vựng
他ほか
hoka
cái khác, nơi khác; ngoài ra

他ほかにご用ようは?
Bạn có cần gí nữa không?

N3 · Từ vựng
外ほか
hoka
ngoài, cái khác; ngoài ra

今夜こんやは外がい食しょくだ。
Tối nay tôi ăn ngoài.

N3 · Từ vựng
誇ほこり
hokori
sự kiêu hãnh, sự hãnh diện

新あたらしい校舎こうしゃは村むらの誇ほこりだ。
Ngôi trường mới xây là niềm tự hào của xã.

N3 · Từ vựng
埃ほこり
hokori
bụi, rác

雨あめで埃ほこりがおさまった。
Cơn mưa làm bụi lắng xuống.

N3 · Từ vựng
保証ほしょう
hoshō
sự bảo đảm, sự cam đoan

このシステムには、保護ほご回路かいろが組くみ込こまれています。
Với hệ thống này, mạch bảo vệ đã được tích hợp.

N3 · Từ vựng
保存ほぞん
hozon
sự giữ, sự gìn giữ

冷蔵庫れいぞうこは食たべ物ものを保存ほぞんするのに役やく立たつ。
Tủ lạnh giúp bảo quản thực phẩm.

N3 · Từ vựng
程ほど
hodo
mức độ, trình độ

彼かれはボート作つくりの過程かていを説明せつめいした。
Anh ấy giải thích quá trình xây dựng chiếc thuyền.

N3 · Từ vựng
歩道ほどう
hodō
đường dành cho người đi bộ

歩道ほどうを歩あるきなさい。
Hãy đi trên vỉa hè.

N3 · Từ vựng
仏ほとけ
hotoke
Phật, Đức Phật; người đã khuất

知しらぬが仏ほとけ。
Ngu si hưởng thái bình.

N3 · Từ vựng
骨ほね
hone
xương, chất xương

家いえの犬いぬは庭にわに骨ほねを埋うめる。
Con chó nhà tôi chôn xương ở trong vườn.

N3 · Từ vựng
炎ほのお
honō
ngọn lửa, ánh hồng

イシルダさん、何なんか炎えん症しょう抑制よくせい剤ざいを飲のんでいますか?
Isilda này, bạn có đang uống thuốc chống viêm gì không?

N3 · Từ vựng
頬ほほ
hoho
má

彼女かのじょの頬ほおは真まっ赤かだった。
Hai má của cô đỏ rực lên.

N3 · Từ vựng
頬ほお
hō
má

彼女かのじょの頬ほおは真まっ赤かだった。
Hai má của cô đỏ rực lên.

N3 · Từ vựng
ほぼ
hobo
hầu, gần

1分ふんだってほぼ4ポンドかかるんだから。
Bởi vì chỉ một phút thôi cũng tốn gần 4 Bảng.

N3 · Từ vựng
微笑ほほえむ
hohoemu
mỉm cười, cười mỉm

母ははは微笑ほほえみながら言いいました。
Mẹ tôi vừa mỉm cười vừa nói.

N3 · Từ vựng
褒ほめる
homeru
khen, khen ngợi, tán dương

それ褒ほめてんの、馬鹿ばかにしてんの?
Bạn khen tôi như vậy, có phải bạn đang chế nhạo tôi không?

N3 · Từ vựng
濠ほり
hori
hào, xây hào bao quanh

城しろの周まわりに濠ほりがある。
Quanh thành có hào nước.

Trang 60 / 92 – tổng 1831 mục