彼はボート作りの過程を説明した。
Anh ấy giải thích quá trình xây dựng chiếc thuyền.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
ホームレスにお金を恵んであげました。
Tôi đã cho những người vô gia cư tiền.
その子は猫をボール箱の中へ閉じ込めた。
Đứa trẻ đó nhốt một con mèo vào trong một cái hộp các tông.
他にご用は?
Bạn có cần gí nữa không?
今夜は外食だ。
Tối nay tôi ăn ngoài.
新しい校舎は村の誇りだ。
Ngôi trường mới xây là niềm tự hào của xã.
雨で埃がおさまった。
Cơn mưa làm bụi lắng xuống.
このシステムには、保護回路が組み込まれています。
Với hệ thống này, mạch bảo vệ đã được tích hợp.
冷蔵庫は食べ物を保存するのに役立つ。
Tủ lạnh giúp bảo quản thực phẩm.
彼はボート作りの過程を説明した。
Anh ấy giải thích quá trình xây dựng chiếc thuyền.
歩道を歩きなさい。
Hãy đi trên vỉa hè.
知らぬが仏。
Ngu si hưởng thái bình.
家の犬は庭に骨を埋める。
Con chó nhà tôi chôn xương ở trong vườn.
イシルダさん、何か炎症抑制剤を飲んでいますか?
Isilda này, bạn có đang uống thuốc chống viêm gì không?
彼女の頬は真っ赤だった。
Hai má của cô đỏ rực lên.
彼女の頬は真っ赤だった。
Hai má của cô đỏ rực lên.
1分だってほぼ4ポンドかかるんだから。
Bởi vì chỉ một phút thôi cũng tốn gần 4 Bảng.
母は微笑みながら言いました。
Mẹ tôi vừa mỉm cười vừa nói.
それ褒めてんの、馬鹿にしてんの?
Bạn khen tôi như vậy, có phải bạn đang chế nhạo tôi không?
城の周りに濠がある。
Quanh thành có hào nước.
Trang 60 / 92 – tổng 1831 mục