Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N3·Trung cấp Từ vựng tích lũy: 3.155 Kanji tích lũy: 640 20/1831 mục đang hiển thị
N3 · Từ vựng
加くわえる
kuwaeru
treo vào, cột vào

スープに塩しおを加くわえよう。
Tôi sẽ thêm muối vào nồi súp.

N3 · Từ vựng
詳くわしい
kuwashii
cặn kẽ, tỉ mỉ

さらに詳くわしくは16ページ参照いちろくぺーじさんしょう。
Hãy tham khảo thông tin chi tiết ở trang 16.

N3 · Từ vựng
加くわわる
kuwawaru
sự tăng, sự tăng thêm

会話かいわに加くわわれば?
Sao không nhập hội nói chuyện đi?

N3 · Từ vựng
訓くん
kun
chủ, chủ nhân

彼かれの失敗しっぱいは私わたくしにとって良よい教訓きょうくんになりました。
Thất bại của anh ta là một bài học hay đối với tôi.

N3 · Từ vựng
軍ぐん
gun
quân đội, lực lượng vũ trang

彼かれは陸りく軍ぐんに入はいった。
Anh ấy đã nhập ngũ.

N3 · Từ vựng
軍隊ぐんたい
guntai
quân đội, đoàn

我々われわれの軍隊ぐんたいに完全かんぜんに包ほう囲いされてしまって敵てきはとうとう降伏こうふくした。
Bị bao vây hoàn toàn bởi quân ta, kẻ địch cuối cùng cũng đã đầu hàng.

N3 · Từ vựng
訓練くんれん
kunren
thực hành, thực tiễn

私わたしはその犬いぬを芸げい当とうができるように訓練くんれんした。
Tôi đã huấn luyện con chó đó diễn trò.

N3 · Từ vựng
下げ
ge
dưới, ở dưới

落下らっか物ぶつに注意ちゅうい!
Chú ý vật rơi!

N3 · Từ vựng
計けい
kei
sơ đồ, đồ án

彼かれは時計とけいを分解ぶんかいした。
Anh ấy tháo rời chiếc đồng hồ ra.

N3 · Từ vựng
敬意けいい
keii
sự tôn trọng, sự kính trọng

勇ゆう者しゃに敬意けいいを払はらいなさい。
Hãy bày tỏ lòng kính trọng với những người dũng cảm.

N3 · Từ vựng
経営けいえい
keiei
sự trông nom, sự quản lý

日本にほん経済けいざいは急速きゅうそくに成長せいちょうした。
Kinh tế Nhật Bản đang phát triển nhanh chóng.

N3 · Từ vựng
計画けいかく
keikaku
kế hoạch

彼かれは時計とけいを分解ぶんかいした。
Anh ấy tháo rời chiếc đồng hồ ra.

N3 · Từ vựng
景気けいき
keiki
điều kiện, hoàn cảnh

景気けいきがすぐに回復かいふくするといいのですが。
Tôi mong là kinh tế sẽ sớm phục hồi.

N3 · Từ vựng
経験けいけん
keiken
kinh nghiệm, điều đã kinh qua

彼かれは経験けいけん豊ゆたかな教師きょうしだ。
Ông ấy là một giáo viên giàu kinh nghiệm.

N3 · Từ vựng
傾向けいこう
keikō
xu hướng, khuynh hướng

彼かれは怠なまける傾向けいこうがある。
Anh ấy có xu hướng lười biếng.

N3 · Từ vựng
警告けいこく
keikoku
sự báo trước

警察けいさつを呼よんで!
Gọi công an đi!

N3 · Từ vựng
計算けいさん
keisan
sự tính, sự tính toán

彼かれは時計とけいを分解ぶんかいした。
Anh ấy tháo rời chiếc đồng hồ ra.

N3 · Từ vựng
掲示けいじ
keiji
thông tri, yết thị

以下いかに掲かかげる人にんが合格ごうかくです。
Những người được liệt kê dưới đây là người đỗ.

N3 · Từ vựng
刑事けいじ
keiji
hệ từ, bộ phận nổi

男おとこは刑事けいじに銃じゅうを向むけた。
Tom chĩa súng vào người thám tử đó.

N3 · Từ vựng
芸術げいじゅつ
geijutsu
nghệ thuật

彼かれは芸術げいじゅつ家かとしてたいへん才能さいのうがある。
Anh ấy là một nghệ nhân rất có tài năng.

Trang 6 / 92 – tổng 1831 mục