スープに塩を加えよう。
Tôi sẽ thêm muối vào nồi súp.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
さらに詳しくは16ページ参照。
Hãy tham khảo thông tin chi tiết ở trang 16.
会話に加われば?
Sao không nhập hội nói chuyện đi?
彼の失敗は私にとって良い教訓になりました。
Thất bại của anh ta là một bài học hay đối với tôi.
彼は陸軍に入った。
Anh ấy đã nhập ngũ.
我々の軍隊に完全に包囲されてしまって敵はとうとう降伏した。
Bị bao vây hoàn toàn bởi quân ta, kẻ địch cuối cùng cũng đã đầu hàng.
私はその犬を芸当ができるように訓練した。
Tôi đã huấn luyện con chó đó diễn trò.
落下物に注意!
Chú ý vật rơi!
彼は時計を分解した。
Anh ấy tháo rời chiếc đồng hồ ra.
勇者に敬意を払いなさい。
Hãy bày tỏ lòng kính trọng với những người dũng cảm.
日本経済は急速に成長した。
Kinh tế Nhật Bản đang phát triển nhanh chóng.
彼は時計を分解した。
Anh ấy tháo rời chiếc đồng hồ ra.
景気がすぐに回復するといいのですが。
Tôi mong là kinh tế sẽ sớm phục hồi.
彼は経験豊かな教師だ。
Ông ấy là một giáo viên giàu kinh nghiệm.
彼は怠ける傾向がある。
Anh ấy có xu hướng lười biếng.
警察を呼んで!
Gọi công an đi!
彼は時計を分解した。
Anh ấy tháo rời chiếc đồng hồ ra.
以下に掲げる人が合格です。
Những người được liệt kê dưới đây là người đỗ.
男は刑事に銃を向けた。
Tom chĩa súng vào người thám tử đó.
彼は芸術家としてたいへん才能がある。
Anh ấy là một nghệ nhân rất có tài năng.
Trang 6 / 92 – tổng 1831 mục