Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N3·Trung cấp Từ vựng tích lũy: 3.155 Kanji tích lũy: 640 20/1831 mục đang hiển thị
N3 · Từ vựng
変化へんか
henka
sự đổi, sự thay đổi

変かわりない?
Có gì mới không?

N3 · Từ vựng
ペンキ
penki
sơn

壁かべからペンキが剥はげ始はじめていた。
Sơn bắt đầu bị bong tróc ra khỏi tường.

N3 · Từ vựng
勉強べんきょう
benkyō
học, việc học tập

私わたしは勉強べんきょうが嫌きらいだ。
Tôi không thích học.

N3 · Từ vựng
変更へんこう
henkō
sự đổi, sự thay đổi

変かわりない?
Có gì mới không?

N3 · Từ vựng
ベンチ
benchi
ghế dài, bàn

彼かれらは公園こうえんのベンチに座すわっていた。
Bọn họ ngồi trên ghế băng trong công viên.

N3 · Từ vựng
弁当べんとう
bentō
bữa ăn mang theo

駅えきで弁当べんとうを買かった。
Tôi mua cơm hộp ở nhà ga.

N3 · Từ vựng
方ほう
hō
phía, hướng

正直しょうじきは最さい良りょうの方策ほうさく。
Thật thà là thượng sách.

N3 · Từ vựng
法ほう
hō
mặt, bên

彼かれは法ほうを犯おかした。
Anh ấy đã vi phạm pháp luật.

N3 · Từ vựng
棒ぼう
bō
cái gậy, cái đòn

犬いぬも歩あるけば棒ぼうに当あたる。
Ai giàu ba họ, ai khó ba đời.

N3 · Từ vựng
冒険ぼうけん
bōken
sự liều, sự mạo hiểm

子供こどもの頃ごろから冒険ぼうけんが好すきだった。
Từ thuở còn nhỏ tôi đã thích phiêu lưu.

N3 · Từ vựng
方向ほうこう
hōkō
sự điều khiển, sự chỉ huy

彼かれは方向ほうこう音おん痴ちだ。
Anh ấy mù phương hướng.

N3 · Từ vựng
報告ほうこく
hōkoku
bản báo cáo

火災かさい報ほう知ち器きが鳴なった。
Chuông báo cháy đã vang lên.

N3 · Từ vựng
宝石ほうせき
hōseki
viên ngọc, đá chạm

宝石ほうせきの関税かんぜいを払はらった。
Chúng tôi đã nộp thuế hải quan cho đá quý.

N3 · Từ vựng
放送ほうそう
hōsō
phát sóng, phát thanh

彼かれは犬いぬを庭にわに放はなした。
Anh ta thả chó ra vườn.

N3 · Từ vựng
豊富ほうふ
hōfu
sự nhiều, sự giàu có

その国くには石油せきゆが豊富ほうふである。
Đó là một quốc gia giàu có về dầu mỏ.

N3 · Từ vựng
方法ほうほう
hōhō
phương pháp, cách thức

これは真まことに最善さいぜんの方法ほうほうだ。
Đây là phương pháp thích hợp nhất.

N3 · Từ vựng
方々ほうぼう
hōbō
ở mọi nơi, khắp nơi

天皇てんのうは亡なくなった方々かたがたの霊れいに祈いのりを捧ささげた。
Nhật hoàng đã dâng lời cầu nguyện cho linh hồn những người đã khuất.

N3 · Từ vựng
訪問ほうもん
hōmon
thăm, viếng thăm

私わたしの留守るす中ちゅうに誰だれかが訪たずねてきたらしい。
Có vẻ như ai đó đã đến thăm nhà tôi trong lúc tôi đi vắng.

N3 · Từ vựng
吠ほえる
hoeru
sủa, gầm, gào

犬いぬが吠ほえている。
Con chó đang sủa.

N3 · Từ vựng
ボーイ
bōi
anh phục vụ (nhà hàng, khách sạn)

彼かれは海うみ辺べのレストランのボーイである。
Anh ta là một nhân viên bồi bàn cho một nhà hàng ven biển.

Trang 59 / 92 – tổng 1831 mục