変わりない?
Có gì mới không?
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
壁からペンキが剥げ始めていた。
Sơn bắt đầu bị bong tróc ra khỏi tường.
私は勉強が嫌いだ。
Tôi không thích học.
変わりない?
Có gì mới không?
彼らは公園のベンチに座っていた。
Bọn họ ngồi trên ghế băng trong công viên.
駅で弁当を買った。
Tôi mua cơm hộp ở nhà ga.
正直は最良の方策。
Thật thà là thượng sách.
彼は法を犯した。
Anh ấy đã vi phạm pháp luật.
犬も歩けば棒に当たる。
Ai giàu ba họ, ai khó ba đời.
子供の頃から冒険が好きだった。
Từ thuở còn nhỏ tôi đã thích phiêu lưu.
彼は方向音痴だ。
Anh ấy mù phương hướng.
火災報知器が鳴った。
Chuông báo cháy đã vang lên.
宝石の関税を払った。
Chúng tôi đã nộp thuế hải quan cho đá quý.
彼は犬を庭に放した。
Anh ta thả chó ra vườn.
その国は石油が豊富である。
Đó là một quốc gia giàu có về dầu mỏ.
これは真に最善の方法だ。
Đây là phương pháp thích hợp nhất.
天皇は亡くなった方々の霊に祈りを捧げた。
Nhật hoàng đã dâng lời cầu nguyện cho linh hồn những người đã khuất.
私の留守中に誰かが訪ねてきたらしい。
Có vẻ như ai đó đã đến thăm nhà tôi trong lúc tôi đi vắng.
犬が吠えている。
Con chó đang sủa.
彼は海辺のレストランのボーイである。
Anh ta là một nhân viên bồi bàn cho một nhà hàng ven biển.
Trang 59 / 92 – tổng 1831 mục